Uesato Kazumasa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kazumasa Uesato
上里 一将
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kazumasa Uesato
Ngày sinh 13 tháng 3, 1986 (33 tuổi)
Nơi sinh Hirara, Okinawa, Nhật Bản
Chiều cao 1,70 m (5 ft 7 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Roasso Kumamoto
Số áo 20
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2001–2003 Trường Trung học Miyako
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2016 Consadole Sapporo 258 (19)
2011FC Tokyo (mượn) 17 (1)
2012Tokushima Vortis (mượn) 32 (0)
2017– Roasso Kumamoto 28 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Kazumasa Uesato (上里 一将 Uesato Kazumasa?, sinh ngày 13 tháng 3 năm 1986 ở Hirara, Okinawa) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Roasso Kumamoto.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Tổng cộng
2004 Consadole Sapporo J2 League 17 0 4 1 - 21 1
2005 23 2 0 0 - 23 2
2006 22 1 3 0 - 25 1
2007 7 0 1 0 - 8 0
2008 J1 League 12 0 1 0 1 0 14 0
2009 J2 League 48 6 1 0 - 49 6
2010 28 4 1 0 - 29 4
2011 FC Tokyo 17 1 0 0 - 17 1
2012 Tokushima Vortis 32 0 1 0 - 33 0
2013 Consadole Sapporo 30 1 0 0 - 30 1
2014 26 4 0 0 - 0 0
2015 27 1 1 0 - 28 1
2016 18 0 0 0 - 18 0
2017 Roasso Kumamoto 28 1 1 1 - 29 2
Tổng cộng sự nghiệp 335 21 14 2 1 0 350 23

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Kazumasa Uesato Facts”. Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2009. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 236 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 216 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 196 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]