Umbonium

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Umbonium
Umbonium giganteum.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Trochidae
Phân họ (subfamilia) Umboniinae
Tông (tribus) Umboniini
Chi (genus) Umbonium
Link, 1807 [1]
Loài điển hình
Trochus vestiarius Linnaeus, C., 1758
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Globulus Schumacher, 1817 (objective danh pháp đồng nghĩa củaUmbonium)
  • Rotella Lamarck, 1822
  • Suchium Makiyama, 1924

Umbonium là một chi ốc biển trong họ Trochidae.[2]

Danh sách loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các tên hiện được xem là danh pháp đồng nghĩa
  • Umbonium adamsi Dunker: danh pháp đồng nghĩa của Umbonium thomasi (Crosse, 1862)
  • Umbonium bairdii Dall, 1889:[3] danh pháp đồng nghĩa của Margarites bairdii (Dall, 1889)
  • Umbonium capillata A. A. Gould, 1861 : danh pháp đồng nghĩa của Ethaliella capillata (Gould, 1862)
  • Umbonium depressum Adams, 1853: danh pháp đồng nghĩa của Umbonium vestiarium (Linnaeus, 1758)
  • Umbonium floccata G. B. Sowerby III, 1903 : danh pháp đồng nghĩa của Ethaliella floccata (Sowerby III, 1903)
  • Umbonium guamense Adams, A. 1855: danh pháp đồng nghĩa của Ethalia guamensis (Quoy & Gaimard, 1834)
  • Umbonium guamensis J. R. C. Quoy & J. P. Gaimard, 1834 : danh pháp đồng nghĩa của Ethalia guamensis (Quoy & Gaimard, 1834)
  • Umbonium guamensis selenomphala H. A. Pilsbry, 1905 : danh pháp đồng nghĩa của Ethalia guamensis (Quoy & Gaimard, 1834)
  • Umbonium javanicum A. Adams, 1853: danh pháp đồng nghĩa của Umbonium moniliferum (Lamarck, 1822)
  • Umbonium nitida (A. Adams, 1863) : danh pháp đồng nghĩa của Ethalia nitida A. Adams, 1863
  • Umbonium omphalotropis (A. Adams, 1863) : danh pháp đồng nghĩa của Ethalia omphalotropis A. Adams, 1863
  • Umbonium polita (A. Adams, 1862) : danh pháp đồng nghĩa của Ethalia polita A. Adams, 1862
  • Umbonium pulchella (A. Adams in H. & A. Adams, 1854) : danh pháp đồng nghĩa của Ethaliella pulchella (A. Adams, 1855)
  • Umbonium rufula ( A. A. Gould, 1861) : danh pháp đồng nghĩa của Ethalia rufula Gould, 1861
  • Umbonium sanguinea H. A. Pilsbry, 1905 : danh pháp đồng nghĩa của Ethalia sanguinea Pilsbry, 1905
  • Umbonium striolatum Adams A., 1855: danh pháp đồng nghĩa của Ethalia striolata (A. Adams, 1855)
  • Umbonium zelandica (Hombron & Jacquinot,1855): danh pháp đồng nghĩa của Zethalia zelandica (Hombron & Jacquinot, 1855)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Link J. H. F. (1807). Beschr. Nat. Samml. Univ. Rostock (3): 136.
  2. ^ a ă Bouchet, P. (2012). Umbonium Link, 1807. Truy cập through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=205005 on 2012-12-04
  3. ^ Tryon (1889), Manual of Conchology XI, Academy of Natural Sciences, Philadelphia

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • [1]
  • [2]
  • Williams S.T., Karube S. & Ozawa T. (2008) Molecular systematics of Vetigastropoda: Trochidae, Turbinidae and Trochoidea redefined. Zoologica Scripta 37: 483–506.