Umebachi Takahide

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Takahide Umebachi
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Takahide Umebachi
Ngày sinh 8 tháng 6, 1992 (27 tuổi)
Nơi sinh Takatsuki, Osaka, Nhật Bản
Chiều cao 1,76 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Zweigen Kanazawa
Số áo 33
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2008–2010 Đại học Kansai Dai-ichi
Senior High School
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2017 Kashima Antlers 27 (2)
2016–2017Montedio Yamagata (mượn) 4 (0)
2018– Zweigen Kanazawa 8 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 5 tháng 5 năm 2018

Takahide Umebachi (梅鉢 貴秀 Umebachi Takahide?, sinh ngày 8 tháng 6 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Zweigen Kanazawa.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[1]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup AFC Khác1 Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Kashima Antlers
2011 0 0 0 0 0 0 0 0 - 0 0
2012 4 0 1 0 3 0 - 0 0 8 0
2013 10 2 2 0 2 0 - 1 0 15 2
2014 5 0 0 0 4 1 - - 9 1
2015 8 0 1 0 1 0 3 0 - 13 0
Montedio Yamagata 2016 4 0 0 0 - - - 4 0
Tổng 31 2 4 0 10 1 3 0 1 0 49 3

1Bao gồm Giải bóng đá vô địch Suruga Bank.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Kashima Antlers

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 12 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]