Vòng bảng UEFA Champions League 1998–99

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Giải bóng đá UEFA Champions League 1998–99 là mùa giải lần thứ 44 của giải UEFA Champions League, là giải đấu của các câu lạc bộ hàng đầu ở châu Âu và là mùa giải thứ bảy sau khi đổi tên từ "European Cup" thành "UEFA Champions League". Đội vô địch là Manchester United sau khi đánh bại Bayern Munich với tỷ số 2–1 trong trận chung kết. Manchester United chỉ cần hai phút cuối cùng của ba phút bù giờ để đánh bại Bayern Munich bằng hai bàn thắng của bộ đôi tiền đạo Teddy SheringhamOle Gunnar Solskjær. Manchester United là câu lạc bộ bóng đá Anh đầu tiên giành chiến thắng giải đấu bóng đá câu lạc bộ hàng đầu của châu Âu kể từ năm 1984 và cũng là câu lạc bộ bóng đá Anh đầu tiên tiến tới trận chung kết Champions League kể từ khi Thảm họa Heysel và sau đó bị lệnh cấm các câu lạc bộ bóng đá Anh tham dự tất cả các giải đấu do UEFA giữa những năm 1985 và 1990.

Manchester United đã hoàn thành cú ăn ba vĩ đại trong lịch sử của câu lạc bộ, trở thành câu lạc bộ bóng đá thứ tư ở châu Âu làm được như vậy khi giành UEFA Champions League 1998–99, Cúp FA 1998–99 [1]Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 1998–99.[2] Quỷ đỏ thành Manchester giành được danh hiệu mà không để thua một trận duy nhất, mặc dù đã thi đấu cùng bảng với Bayern Munich, Barcelona và Brøndby cộng với hai câu lạc bộ hàng đầu nước Ý được đánh giá cao ở giai đoạn knock-out. Tuy nhiên, United đã trở thành nhà vô địch chỉ với năm trận thắng trong tổng số các trận, số trận thắng thấp nhất ghi nhận của một nhà vô địch trong kỷ nguyên Champions League đến nay, mặc dù cuộc thi hiện nay có thêm một vòng 16 đội với hai trận đấu ở giai đoạn knock-out.[3]

Real Madrid là đương kim vô địch nhưng đã bị loại bởi Dynamo Kyiv ở vòng tứ kết.

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Màu xanh trong bảng
Đội đứng đầu bảng và đội thứ nhì có thành tích tốt nhất được vào vòng tứ kết

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Hy Lạp Olympiacos 6 3 2 1 8 6 +2 11
Croatia Croatia Zagreb 6 2 2 2 5 7 −2 8
Bồ Đào Nha Porto 6 2 1 3 11 9 +2 7
Hà Lan Ajax 6 2 1 3 4 6 −2 7
Porto Bồ Đào Nha 2–2 Hy Lạp Olympiacos
Zahovič Bàn thắng 65'
Jardel Bàn thắng 82'
Report Giannakopoulos Bàn thắng 86'
Gogić Bàn thắng 89'
Khán giả: 37,000
Trọng tài: Gilles Veissière (France)
Croatia Zagreb Croatia 0–0 Hà Lan Ajax
Report
Khán giả: 28,000
Trọng tài: Kim Milton Nielsen (Denmark)

Ajax Hà Lan 2–1 Bồ Đào Nha Porto
Rudy Bàn thắng 57'
Litmanen Bàn thắng 86' (ph.đ.)
Report Zahovič Bàn thắng 69'
Khán giả: 41,000
Trọng tài: Piero Ceccarini (Italy)
Olympiacos Hy Lạp 2–0 Croatia Croatia Zagreb
Alexandris Bàn thắng 21'
Gogić Bàn thắng 80'
Report
Khán giả: 60,502
Trọng tài: David Elleray (England)

Olympiacos Hy Lạp 1–0 Hà Lan Ajax
Alexandris Bàn thắng 38' Report
Khán giả: 73,250
Trọng tài: Manuel Díaz Vega (Spain)
Porto Bồ Đào Nha 3–0 Croatia Croatia Zagreb
Doriva Bàn thắng 33'
Zahovič Bàn thắng 42'75'
Report
Khán giả: 16,500
Trọng tài: Günter Benkö (Austria)

Ajax Hà Lan 2–0 Hy Lạp Olympiacos
Witschge Bàn thắng 36'
Gorré Bàn thắng 88'
Report
Khán giả: 46,000
Trọng tài: Stefano Braschi (Italy)
Croatia Zagreb Croatia 3–1 Bồ Đào Nha Porto
Mikić Bàn thắng 7'
Rukavina Bàn thắng 37'
Mujčin Bàn thắng 61'
Report Jardel Bàn thắng 39'
Khán giả: 10,000
Trọng tài: Markus Merk (Đức)

Ajax Hà Lan 0–1 Croatia Croatia Zagreb
Report Šimić Bàn thắng 67'
Khán giả: 48,000
Trọng tài: Marc Batta (France)
Olympiacos Hy Lạp 2–1 Bồ Đào Nha Porto
Gogić Bàn thắng 18'
Đorđević Bàn thắng 55'
Report Zahovič Bàn thắng 76'
Khán giả: 70,232
Trọng tài: Hugh Dallas (Scotland)

Porto Bồ Đào Nha 3–0 Hà Lan Ajax
Zahovič Bàn thắng 54'73'
Drulović Bàn thắng 79'
Report
Khán giả: 15,000
Trọng tài: Pierluigi Collina (Italy)
Croatia Zagreb Croatia 1–1 Hy Lạp Olympiacos
Jeličić Bàn thắng 35' Report Giannakopoulos Bàn thắng 64'
Khán giả: 16,546
Trọng tài: Rune Pedersen (Norway)

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Ý Juventus 6 1 5 0 7 5 +2 8
Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray 6 2 2 2 8 8 0 8
Na Uy Rosenborg 6 2 2 2 7 8 −1 8
Tây Ban Nha Athletic Bilbao 6 1 3 2 5 6 −1 6
Juventus Ý 2–2 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
Inzaghi Bàn thắng 17'
Birindelli Bàn thắng 69'
Report Şükür Bàn thắng 44'
Ümit Bàn thắng 63'
Khán giả: 37.192
Trọng tài: Markus Merk (Đức)
Athletic Bilbao Tây Ban Nha 1–1 Na Uy Rosenborg
Etxeberria Bàn thắng 7' Report Strand Bàn thắng 64'
Khán giả: 36,000
Trọng tài: Vasyl Melnychuk (Ukraine)

Rosenborg Na Uy 1–1 Ý Juventus
Skammelsrud Bàn thắng 69' (ph.đ.) Report Inzaghi Bàn thắng 26'
Khán giả: 15,385
Trọng tài: Amand Ancion (Belgium)
Galatasaray Thổ Nhĩ Kỳ 2–1 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
Okan Bàn thắng 16'
Hagi Bàn thắng 90+3'
Report Urzaiz Bàn thắng 17'
Khán giả: 19,828
Trọng tài: Graham Poll (England)

Rosenborg Na Uy 3–0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
Rushfeldt Bàn thắng 69'86'89' Report
Khán giả: 15,372
Trọng tài: Nikolai Levnikov (Russia)
Athletic Bilbao Tây Ban Nha 0–0 Ý Juventus
Report
Khán giả: 39,000
Trọng tài: Kim Milton Nielsen (Denmark)

Juventus Ý 1–1 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
Lasa Bàn thắng 68' (l.n.) Report Guerrero Bàn thắng 45'
Khán giả: 44.584
Trọng tài: Hugh Dallas (Scotland)
Galatasaray Thổ Nhĩ Kỳ 3–0 Na Uy Rosenborg
Şükür Bàn thắng 55'74'
Arif Bàn thắng 66'
Report
Khán giả: 22,000
Trọng tài: Hellmut Krug (Đức)

Rosenborg Na Uy 2–1 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
Sørensen Bàn thắng 2'50' Report Pérez Bàn thắng 90'
Khán giả: 15,454
Trọng tài: Bernd Heynemann (Đức)
Galatasaray Thổ Nhĩ Kỳ 1–1 Ý Juventus
Suat Bàn thắng 90' Report Amoruso Bàn thắng 78'
Khán giả: 22,920
Trọng tài: Gilles Veissière (France)

Juventus Ý 2–0 Na Uy Rosenborg
Inzaghi Bàn thắng 16'
Amoruso Bàn thắng 36'
Report
Khán giả: 7.174
Athletic Bilbao Tây Ban Nha 1–0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
Guerrero Bàn thắng 44' Report
Khán giả: 16,000
Trọng tài: Urs Meier (Switzerland)

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Ý Internazionale 6 4 1 1 9 5 +4 13
Tây Ban Nha Real Madrid 6 4 0 2 17 8 +9 12
Nga Spartak Moscow 6 2 2 2 7 6 +1 8
Áo Sturm Graz 6 0 1 5 2 16 −14 1
Real Madrid Tây Ban Nha 2–0 Ý Internazionale
Hierro Bàn thắng 80' (ph.đ.)
Seedorf Bàn thắng 90'
Report
Sturm Graz Áo 0–2 Nga Spartak Moscow
Report Titov Bàn thắng 60'
Tsymbalar Bàn thắng 63'
Khán giả: 11,000
Trọng tài: Atanas Uzunov (Bulgaria)

Internazionale Ý 1–0 Áo Sturm Graz
Djorkaeff Bàn thắng 90' Report
Khán giả: 24,791
Trọng tài: Rune Pedersen (Norway)
Spartak Moscow Nga 2–1 Tây Ban Nha Real Madrid
Tsymbalar Bàn thắng 72'
Titov Bàn thắng 78'
Report Raúl Bàn thắng 63'
Khán giả: 60.000
Trọng tài: Bernd Heynemann (Đức)

Real Madrid Tây Ban Nha 6–1 Áo Sturm Graz
Sávio Bàn thắng 13'90'
Raúl Bàn thắng 22'
Jarni Bàn thắng 61'79'
Popović Bàn thắng 67' (l.n.)
Report Vastić Bàn thắng 8'
Khán giả: 32,500
Trọng tài: Graham Barber (England)
Internazionale Ý 2–1 Nga Spartak Moscow
Ventola Bàn thắng 32'
Ronaldo Bàn thắng 59'
Report Tsymbalar Bàn thắng 64'
Khán giả: 44,199
Trọng tài: Marc Batta (France)

Spartak Moscow Nga 1–1 Ý Internazionale
Tikhonov Bàn thắng 67' Report Simeone Bàn thắng 88'
Khán giả: 84,000
Trọng tài: Urs Meier (Switzerland)
Sturm Graz Áo 1–5 Tây Ban Nha Real Madrid
Haas Bàn thắng 3' Report Panucci Bàn thắng 8'61'
Mijatović Bàn thắng 35'
Seedorf Bàn thắng 57'
Šuker Bàn thắng 74'
Khán giả: 13,851
Trọng tài: Karl-Erik Nilsson (Sweden)

Internazionale Ý 3–1 Tây Ban Nha Real Madrid
Zamorano Bàn thắng 51'
Baggio Bàn thắng 86'90'
Report Seedorf Bàn thắng 57'
Khán giả: 77,829
Trọng tài: Markus Merk (Đức)
Spartak Moscow Nga 0–0 Áo Sturm Graz
Report
Khán giả: 37,000
Trọng tài: Michel Piraux (Belgium)

Real Madrid Tây Ban Nha 2–1 Nga Spartak Moscow
Raúl Bàn thắng 34'
Sávio Bàn thắng 66'
Report Khlestov Bàn thắng 89'
Khán giả: 60,000
Trọng tài: László Vagner (Hungary)
Sturm Graz Áo 0–2 Ý Internazionale
Report Zanetti Bàn thắng 64'
Baggio Bàn thắng 80'
Khán giả: 12,685
Trọng tài: Jacek Granat (Poland)

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Đức Bayern Munich 6 3 2 1 9 6 +3 11
Anh Manchester United 6 2 4 0 20 11 +9 10
Tây Ban Nha Barcelona 6 2 2 2 11 9 +2 8
Đan Mạch Brøndby 6 1 0 5 4 18 −14 3
Manchester United Anh 3–3 Tây Ban Nha Barcelona
Giggs Bàn thắng 16'
Scholes Bàn thắng 24'
Beckham Bàn thắng 63'
Report Anderson Bàn thắng 47'
Giovanni Bàn thắng 59' (ph.đ.)
Luis Enrique Bàn thắng 70' (ph.đ.)
Khán giả: 53,601
Trọng tài: Stefano Braschi (Italy)
Brøndby Đan Mạch 2–1 Đức Bayern Munich
Helmer Bàn thắng 87' (l.n.)
Ravn Bàn thắng 89'
Report Babbel Bàn thắng 76'
Khán giả: 30,378
Trọng tài: László Vagner (Hungary)

Bayern Munich Đức 2–2 Anh Manchester United
Élber Bàn thắng 11'89' Report Yorke Bàn thắng 30'
Scholes Bàn thắng 49'
Khán giả: 75,000
Trọng tài: Marc Batta (France)
Barcelona Tây Ban Nha 2–0 Đan Mạch Brøndby
Anderson Bàn thắng 44'85' Report
Khán giả: 55,000
Trọng tài: Gerd Grabher (Austria)

Brøndby Đan Mạch 2–6 Anh Manchester United
Daugaard Bàn thắng 35'
Sand Bàn thắng 90'
Report Giggs Bàn thắng 2'21'
Cole Bàn thắng 28'
Keane Bàn thắng 55'
Yorke Bàn thắng 60'
Solskjær Bàn thắng 62'
Khán giả: 40,315
Bayern Munich Đức 1–0 Tây Ban Nha Barcelona
Effenberg Bàn thắng 45' Report
Khán giả: 56,000
Trọng tài: Anders Frisk (Sweden)

Barcelona Tây Ban Nha 1–2 Đức Bayern Munich
Giovanni Bàn thắng 29' (ph.đ.) Report Zickler Bàn thắng 48'
Salihamidžić Bàn thắng 87'
Khán giả: 100,000
Trọng tài: Pierluigi Collina (Italy)
Manchester United Anh 5–0 Đan Mạch Brøndby
Beckham Bàn thắng 7'
Cole Bàn thắng 12'
P. Neville Bàn thắng 16'
Yorke Bàn thắng 28'
Scholes Bàn thắng 63'
Report
Khán giả: 53,250
Trọng tài: Ľuboš Micheľ (Slovakia)

Barcelona Tây Ban Nha 3–3 Anh Manchester United
Anderson Bàn thắng 1'
Rivaldo Bàn thắng 57'73'
Report Yorke Bàn thắng 25'68'
Cole Bàn thắng 53'
Khán giả: 54,213
Trọng tài: Günter Benkö (Austria)
Bayern Munich Đức 2–0 Đan Mạch Brøndby
Jancker Bàn thắng 51'
Basler Bàn thắng 57'
Report
Khán giả: 34,000
Trọng tài: Oğuz Sarvan (Turkey)

Manchester United Anh 1–1 Đức Bayern Munich
Keane Bàn thắng 43' Report Salihamidžić Bàn thắng 55'
Khán giả: 54,434
Trọng tài: Dick Jol (Netherlands)
Brøndby Đan Mạch 0–2 Tây Ban Nha Barcelona
Report Figo Bàn thắng 6'
Rivaldo Bàn thắng 36'
Khán giả: 40,892
Trọng tài: Nikolai Levnikov (Russia)

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Ukraina Dynamo Kyiv 6 3 2 1 11 7 +4 11
Pháp Lens 6 2 2 2 5 6 −1 8
Anh Arsenal 6 2 2 2 8 8 0 8
Hy Lạp Panathinaikos 6 2 0 4 6 9 −3 6
Panathinaikos Hy Lạp 2–1 Ukraina Dynamo Kyiv
Mykland Bàn thắng 56'
Liberopoulos Bàn thắng 69'
Report Rebrov Bàn thắng 31'
Khán giả: 20,300
Lens Pháp 1–1 Anh Arsenal
Vairelles Bàn thắng 90+2' Report Overmars Bàn thắng 51'
Khán giả: 33,371
Trọng tài: Hellmut Krug (Đức)

Arsenal Anh 2–1 Hy Lạp Panathinaikos
Tony Adams Bàn thắng 62'
Keown Bàn thắng 75'
Report Mauro Bàn thắng 87'
Khán giả: 73,454
Trọng tài: Antonio López Nieto (Spain)
Dynamo Kyiv Ukraina 1–1 Pháp Lens
Shevchenko Bàn thắng 61' Report Vairelles Bàn thắng 62'
Khán giả: 40,000
Trọng tài: Günter Benkö (Austria)

Arsenal Anh 1–1 Ukraina Dynamo Kyiv
Bergkamp Bàn thắng 74' Report Rebrov Bàn thắng 90+2'
Khán giả: 73,256
Trọng tài: Ryszard Wójcik (Poland)
Lens Pháp 1–0 Hy Lạp Panathinaikos
Eloi Bàn thắng 80' Report
Khán giả: 32,757
Trọng tài: Dick Jol (Netherlands)

Dynamo Kyiv Ukraina 3–1 Anh Arsenal
Rebrov Bàn thắng 26' (ph.đ.)
Holovko Bàn thắng 61'
Shevchenko Bàn thắng 72'
Report Hughes Bàn thắng 82'
Khán giả: 76,600
Trọng tài: Piero Ceccarini (Italy)
Panathinaikos Hy Lạp 1–0 Pháp Lens
Vokolos Bàn thắng 53' Report
Khán giả: 55,031
Trọng tài: José García-Aranda (Spain)

Arsenal Anh 0–1 Pháp Lens
Report Debève Bàn thắng 72'
Khán giả: 73,707
Trọng tài: Markus Merk (Đức)
Dynamo Kyiv Ukraina 2–1 Hy Lạp Panathinaikos
Rebrov Bàn thắng 72'
Basinas Bàn thắng 80' (l.n.)
Report Lagonikakis Bàn thắng 36'
Khán giả: 50,000
Trọng tài: Hellmut Krug (Đức)

Panathinaikos Hy Lạp 1–3 Anh Arsenal
Sypniewski Bàn thắng 74' Report Asanović Bàn thắng 64' (l.n.)
Anelka Bàn thắng 80'
Boa Morte Bàn thắng 86'
Khán giả: 41,105
Trọng tài: Stefano Braschi (Italy)
Lens Pháp 1–3 Ukraina Dynamo Kyiv
Šmicer Bàn thắng 78' Report Kaladze Bàn thắng 60'
Vashchuk Bàn thắng 75'
Shevchenko Bàn thắng 85'
Khán giả: 39,423
Trọng tài: Ľuboš Micheľ (Slovakia)

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Đức Kaiserslautern 6 4 1 1 12 6 +6 13
Bồ Đào Nha Benfica 6 2 2 2 8 9 −1 8
Hà Lan PSV Eindhoven 6 2 1 3 10 11 −1 7
Phần Lan HJK Helsinki 6 1 2 3 8 12 −4 5
PSV Eindhoven Hà Lan 2–1 Phần Lan HJK Helsinki
Ooijer Bàn thắng 57'
Bruggink Bàn thắng 90+3'
Report Kottila Bàn thắng 32'
Khán giả: 14,460
Trọng tài: Ľuboš Micheľ (Slovakia)
Kaiserslautern Đức 1–0 Bồ Đào Nha Benfica
Wagner Bàn thắng 41' Report

Benfica Bồ Đào Nha 2–1 Hà Lan PSV Eindhoven
Nuno Gomes Bàn thắng 47'
João Pinto Bàn thắng 76'
Report Rommedahl Bàn thắng 70'
Khán giả: 45,000
Trọng tài: Nikolai Levnikov (Russia)
HJK Helsinki Phần Lan 0–0 Đức Kaiserslautern
Report
Khán giả: 21,217

PSV Eindhoven Hà Lan 1–2 Đức Kaiserslautern
Khokhlov Bàn thắng 78' Report Riedl Bàn thắng 67'
Rische Bàn thắng 81'
Khán giả: 20,500
Trọng tài: Alain Sars (France)
HJK Helsinki Phần Lan 2–0 Bồ Đào Nha Benfica
Lehkosuo Bàn thắng 20' (ph.đ.)
Kottila Bàn thắng 70'
Report
Khán giả: 25,126

Kaiserslautern Đức 3–1 Hà Lan PSV Eindhoven
Rische Bàn thắng 68'
Riedl Bàn thắng 77'
Hristov Bàn thắng 90'
Report Van Nistelrooy Bàn thắng 18'
Benfica Bồ Đào Nha 2–2 Phần Lan HJK Helsinki
Nuno Gomes Bàn thắng 78'
Calado Bàn thắng 80'
Report Minto Bàn thắng 5' (l.n.)
Luiz Antônio Bàn thắng 84'
Khán giả: 25,000
Trọng tài: László Vagner (Hungary)

HJK Helsinki Phần Lan 1–3 Hà Lan PSV Eindhoven
Lehkosuo Bàn thắng 70' (ph.đ.) Report Van Nistelrooy Bàn thắng 30'67'82' (ph.đ.)
Khán giả: 34,146
Trọng tài: José García-Aranda (Spain)
Benfica Bồ Đào Nha 2–1 Đức Kaiserslautern
Nuno Gomes Bàn thắng 31'
João Pinto Bàn thắng 70'
Report Rische Bàn thắng 90'
Khán giả: 25,000
Trọng tài: Paul Durkin (England)

PSV Eindhoven Hà Lan 2–2 Bồ Đào Nha Benfica
Khokhlov Bàn thắng 41'
Van Nistelrooy Bàn thắng 89'
Report Nuno Gomes Bàn thắng 47' (ph.đ.)64'
Khán giả: 17,900
Trọng tài: Karl-Erik Nilsson (Sweden)
Kaiserslautern Đức 5–2 Phần Lan HJK Helsinki
Rösler Bàn thắng 43'61'80'
Marschall Bàn thắng 49'
Rische Bàn thắng 85'
Report Ilola Bàn thắng 29'
Luiz Antônio Bàn thắng 68'

Xếp hạng các đội nhì bảng=[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn bại Hiệu số Điểm
Tây Ban Nha Real Madrid 6 4 0 2 17 8 +9 12
Anh Manchester United 6 2 4 0 20 11 +9 10
Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray 6 2 2 2 8 8 0 8
Bồ Đào Nha Benfica 6 2 2 2 8 9 −1 8
Pháp Lens 6 2 2 2 5 6 −1 8
Croatia Croatia Zagreb 6 2 2 2 5 7 −2 8

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Thorpe, Martin (ngày 26 tháng 5 năm 1999). “Solskjaer takes Treble chance”. The Guardian. London: Guardian News and Media. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2015. Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl=|archive-url= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |archivedate=|archive-date= (trợ giúp)
  2. ^ “Ferguson leads United to new heights”. Sports Illustrated. CNN/SI. ngày 17 tháng 5 năm 1999. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2009.
  3. ^ UEFA Champions League Statistics Handbook Season 1998/99. Nyon: Union of European Football Associations. 1998. tr. 19.
  4. ^ Originally scheduled for 25 November, delayed for political tensions between Turkey and Italy due to the Öcalan affair.
  5. ^ Real Madrid were ordered to play one match away from their usual home ground due to crowd trouble at their last home game in UEFA competition against Borussia Dortmund in the first leg of the 1997–98 Champions League semi-final.
    Fylan, Kevin (ngày 6 tháng 4 năm 1998). “Football: Real punished for trouble at European Cup tie”. The Independent. Independent News and Media. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2010.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]