Vòng loại Cúp bóng đá châu Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Vòng loại Cúp bóng đá châu Á là quá trình rằng một đội tuyển bóng đá quốc gia trải qua để đủ điều kiện cho vòng chung kết Cúp bóng đá châu Á.

Bảng tổng kết[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả vòng loại Cúp bóng đá châu Á (không bao gồm Cúp Challenge AFC) khi kết thúc vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019.

Hạng Đội tuyển Số lần ST T H B BT BB HS Đ
1  Iran 11 61 46 10 5 175 33 +142 148
2  Trung Quốc 11 52 35 10 7 148 23 +125 115
3  Hàn Quốc 12 50 36 5 9 164 23 +141 113
4  UAE 10 48 34 8 6 132 27 +105 110
5  Qatar 10 50 34 6 10 116 36 +80 108
6  Syria 12 59 31 11 17 112 60 +52 104
7  Ả Rập Xê Út 7 40 33 4 3 130 17 +113 103
8  Thái Lan 14 61 30 10 21 119 82 +37 100
9  Oman 9 52 30 6 16 124 54 +70 96
10  Hồng Kông 16 78 24 21 33 105 111 -6 93
11  Iraq 8 41 28 8 5 88 32 +56 92
12  Jordan 10 53 26 13 14 94 49 45 91
13  Kuwait 10 50 25 15 10 110 45 +65 90
14  Bahrain 10 54 27 6 21 80 55 +25 87
15  Nhật Bản 7 36 27 4 5 92 17 +75 85
16  Uzbekistan 7 36 25 5 6 85 30 +55 80
17  CHDCND Triều Tiên 7 45 23 11 11 70 48 +22 80
18  Malaysia 16 60 19 15 26 98 101 -3 72
19  Việt Nam 10 40 19 7 20 86 71 +15 64
20  Indonesia 12 51 17 11 23 77 73 +4 62
21  Liban 7 45 17 9 19 61 62 -1 60
22  Yemen 9 59 16 10 33 69 114 -45 58
23  Ấn Độ 10 52 15 7 30 59 98 -39 52
24  Singapore 11 58 14 10 34 59 106 -47 52
25  Turkmenistan 4 28 14 5 9 47 37 +10 47
26  Myanmar 5 34 14 5 15 52 73 -21 47
27  Trung Hoa Đài Bắc 9 46 14 3 29 67 109 -42 45
28  Úc 3 18 13 2 3 42 11 +31 41
29  Palestine 4 29 11 5 13 58 36 +22 38
30  Tajikistan 4 27 10 5 12 38 44 -6 35
31  Kyrgyzstan 4 23 10 3 10 35 37 -2 33
32  Campuchia 5 32 8 3 21 33 87 -54 27
33  Philippines 8 34 7 4 23 32 101 -69 25
34  Sri Lanka 7 31 7 1 23 25 102 -77 22
35  Bangladesh 8 40 4 10 28 27 113 -86 22
36  Afghanistan 5 30 5 6 19 25 88 -63 21
37  Maldives 5 34 5 2 27 32 107 -75 17
38  Pakistan 10 37 4 4 29 22 101 -79 16
39  Ma Cao 6 22 4 2 16 21 52 -31 14
40  Bhutan 3 30 4 2 24 21 161 -140 14
41  Kazakhstan 2 8 4 0 4 9 9 0 12
42  Israel 1 6 3 2 1 10 8 +2 11
43  Lào 3 17 3 2 12 13 61 -48 11
44  Mông Cổ 3 7 3 1 3 12 10 +2 10
45    Nepal 6 28 2 4 22 12 91 -79 10
46  Guam 4 16 2 1 13 5 86 -81 7
47  Brunei 5 15 1 2 12 4 56 -52 5
48  Nam Yemen 1 3 0 1 2 1 4 -3 1
49  Đông Timor 2 16 0 0 16 4 66 -62 0

Các đội tuyển đã không vượt qua vòng loại cho vòng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển 1956
Hồng Kông
(4)
1960
Hàn Quốc
(4)
1964
Israel
(4)
1968
Iran
(5)
1972
Thái Lan
(6)
1976
Iran
(6)
1980
Kuwait
(8)
1984
Singapore
(8)
1988
Qatar
(8)
1992
Nhật Bản
(8)
1996
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(12)
2000
Liban
(12)
2004
Trung Quốc
(16)
2007
Indonesia
Malaysia
Thái Lan
Việt Nam
(16)
2011
Qatar
(16)
2015
Úc
(16)
2019
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(24)
Vượt qua
 Afghanistan × × × × × × × × × × 7
 Bhutan × × × × × × × × × × × × 4
 Brunei × × × × × × × × × × 7
 Guam × × × × × × × × × × × × 5
 Lào × × × × × × × × × × × × × 4
 Ma Cao × × × × × × × × × × 8
 Maldives × × × × × × × × × × × 6
 Mông Cổ × × × × × × × × × × × × 5
   Nepal × × × × × × × × × 8
 Pakistan × × × × 13
 Sri Lanka × × × × × × × 10
 Tajikistan Một phần của  Liên Xô × × 5
 Đông Timor Không phải là thành viên AFC Một phần của  Indonesia × × × × 2

Ghi chú:

  • Đài Bắc Trung Hoa đã thi đấu là Trung Hoa Dân Quốc trong Cúp bóng đá châu Á 1964 và 1976.
  • Đông Timor bị cấm tham gia vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2023 vì sử dụng 12 cầu thủ không đủ điều kiện trong giai đoạn 2011-2017 và cung cấp tài liệu sai lệch.[1]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]