Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Á 2015
Giao diện
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Nước chủ nhà | |
| Thời gian | 5–11 tháng 11 năm 2014 |
| Số đội | 14 (từ 1 liên đoàn) |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 18 |
| Số bàn thắng | 85 (4,72 bàn/trận) |
| Số khán giả | 4.050 (225 khán giả/trận) |
| Vua phá lưới | (7 bàn) |
Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Á 2015 diễn ra vào tháng 11 năm 2014 nhằm chọn ra các đội tuyển tham dự vòng chung kết.[1]
Vòng một
[sửa | sửa mã nguồn]Bảng A
[sửa | sửa mã nguồn]| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 12 | 0 | +12 | 9 | Vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 4 | +2 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 6 | −2 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 13 | −12 | 0 |
| Uzbekistan | 2–0 | |
|---|---|---|
| Kudratova |
Báo cáo |
| Jordan | 3–0 | |
|---|---|---|
| Al-Khawaled Al-Naber |
Báo cáo |
| Jordan | 0–3 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Muydinova Kudratova |
Bảng B
[sửa | sửa mã nguồn]| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 10 | 1 | +9 | 6 | Vòng chung kết | |
| 2 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 4 | −3 | 1 | ||
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 6 | −6 | 1 |
Bảng C
[sửa | sửa mã nguồn]| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 28 | 0 | +28 | 9 | Vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 17 | 3 | +14 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 13 | −11 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 32 | −31 | 0 |
| Việt Nam | 11–0 | |
|---|---|---|
| Bùi Thị Trang Nguyễn Thanh Huyền Lê Hoài Lương Biện Thị Hằng Thanh Tâm |
Báo cáo |
| Singapore | 0–19 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Franco Chidiac Baker Goodrich Goad Binte Ros Condon Price Harrison |
| Hồng Kông | 0–6 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Nguyễn Kim Anh Bùi Thị Trang Thùy Trang Lê Hoài Lương |
| Singapore | 1–2 | |
|---|---|---|
| Siti |
Báo cáo | Sharon Fung Lý Dĩnh Hân |
Bảng D
[sửa | sửa mã nguồn]| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | +1 | 4 | Vòng chung kết | |
| 2 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | ||
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | −1 | 1 |
| Thái Lan | 2–1 | |
|---|---|---|
| Jiraporn Jenjira |
Báo cáo | Phan Ngạn Hân |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Regulations AFC U-19 Women's Championship 2015" (PDF). AFC.