Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1989

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1989 diễn ra từ 10 tháng 9 năm 1987 tới 17 tháng 12 năm 1988. Các đội thắng tứ kết vượt qua vòng loại.

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr T H B BT BB Đ
 Đan Mạch 6 5 0 1 12 6 10
 Na Uy 6 2 1 3 10 10 5
 Anh 6 2 1 3 6 10 5
 Phần Lan 6 1 2 3 9 11 4
Phần Lan  3–3  Na Uy

Na Uy  0–1  Đan Mạch

Phần Lan  1–2  Anh

Anh  2–1  Đan Mạch

Đan Mạch  2–0  Anh

Na Uy  0–2  Phần Lan

Đan Mạch  3–1  Phần Lan

Na Uy  2–0  Anh

Phần Lan  1–2  Đan Mạch

Đan Mạch  3–2  Na Uy

Anh  1–1  Phần Lan

Anh  1–3  Na Uy

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr T H B BT BB Đ
 Hà Lan 4 3 1 0 4 0 7
 Thụy Điển 4 1 2 1 5 2 4
 Cộng hòa Ireland 4 0 1 3 1 8 1
 Scotland 0 0 0 0 0 0 0
Thụy Điển  0–0  Hà Lan
Chi tiết
Khán giả: 1.350
Trọng tài: Olavi Fast (Phần Lan)

Hà Lan  4–0  Scotland
Timisela Bàn thắng 12'
Wiegman Bàn thắng 20'
de Bakker Bàn thắng 68'70'
Chi tiết
Trọng tài: Lucien Kayser (Luxembourg)

Cộng hòa Ireland  0–1  Hà Lan
Chi tiết de Bakker Bàn thắng 38'

Hà Lan  2–0  Cộng hòa Ireland
Timisela Bàn thắng 30'
de Winter Bàn thắng 60'
Chi tiết
Khán giả: 1.500
Trọng tài: Frans Van Den Wijngaert (Bỉ)

Cộng hòa Ireland  2–1  Scotland
Trọng tài: Denis Mcardle (Ireland)

Cộng hòa Ireland  1–1  Thụy Điển
Trọng tài: Patrick Kelly (Ireland)

Thụy Điển  4–0  Cộng hòa Ireland
Trọng tài: Kjell Nordby (Na Uy)

Hà Lan  1–0  Thụy Điển
de Bakker Bàn thắng 79' Chi tiết
Trọng tài: Erny Kesseler (Luxembourg)

Scotland bỏ cuộc.


Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr T H B BT BB Đ
 Tây Đức 6 4 2 0 18 0 10
 Ý 6 3 2 1 16 4 8
 Hungary 6 1 1 4 8 14 3
 Thụy Sĩ 6 1 1 4 4 28 3
Hungary  0–1  Tây Đức

Hungary  7–1  Thụy Sĩ

Tây Đức  3–0  Ý

Ý  0–0  Tây Đức

Ý  5–1  Hungary

Tây Đức  0–0  Thụy Sĩ

Thụy Sĩ  3–0  Hungary

Ý  5–0  Thụy Sĩ

Thụy Sĩ  0–10  Tây Đức

Hungary  0–0  Ý

Ý  6–0  Thụy Sĩ

Tây Đức  4–0  Hungary

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr T H B BT BB Đ
 Pháp 8 4 4 0 14 3 12
 Tiệp Khắc 8 4 4 0 10 3 12
 Bỉ 8 2 4 2 7 4 8
 Tây Ban Nha 8 2 2 4 4 8 6
 Bulgaria 8 0 2 6 1 18 2
Bulgaria  1–1  Tây Ban Nha
Trọng tài: Octavian Streng (România)

Bỉ  1–1  Tiệp Khắc
Trọng tài: Jean-Pierre Schon (Luxembourg)

Bỉ  0–2  Pháp
Chi tiết Puentes Bàn thắng 10'
Musset Bàn thắng 13'
Khán giả: 500
Trọng tài: Keith Burge (Wales)

Tiệp Khắc  1–0  Tây Ban Nha
Trọng tài: Bela Szabo (Hungary)

Pháp  5–0  Bulgaria
Mismacq Bàn thắng 10'pen.'
Puentes Bàn thắng 37'
Breton Bàn thắng 68'
Musset Bàn thắng 70'
Baracat Bàn thắng 72'
Chi tiết
Stade des Grands Pres, Chartres
Khán giả: 1.800
Trọng tài: José Trigo (Bồ Đào Nha)

Tây Ban Nha  1–0  Bỉ
Trọng tài: Jose Francisco Conceicao Silva (Bồ Đào Nha)

Tây Ban Nha  1–3  Pháp
Artola Bàn thắng 77' Chi tiết Musset Bàn thắng 7'59'
Loisel Bàn thắng 67'
Khán giả: 5.000
Trọng tài: Tullio Lanese (Ý)

Tây Ban Nha  1–0  Bulgaria
Trọng tài: René Bindels (Luxembourg)

Tiệp Khắc  0–0  Bỉ
Trọng tài: Janusz Eksztajn (Ba Lan)

Bulgaria  0–0  Bỉ
Trọng tài: Dimitrios Naoum ()

Pháp  0–0  Tây Ban Nha
Chi tiết
Khán giả: 1.000
Trọng tài: Michael Caulfield (Ireland)

Bulgaria  0–1  Tiệp Khắc
Trọng tài: Costas Kapsos (Síp)

Pháp  2–2  Tiệp Khắc
Romagnoli Bàn thắng 34'
Loisel Bàn thắng 42'
Chi tiết Paolettinova Bàn thắng 71'
Farmackova Bàn thắng 80' (ph.đ.)
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Rodger Gifford (Wales)

Tây Ban Nha  0–2  Tiệp Khắc
Trọng tài: Vitor M. Fernandes Correia (Bồ Đào Nha)

Pháp  0–0  Bỉ
Chi tiết
Khán giả: 1.500
Trọng tài: Jacobus van der Niet (Netherlands)

Bỉ  5–0  Bulgaria

Tiệp Khắc  0–0  Pháp
Chi tiết
Trọng tài: Piotr Werner (Ba Lan)

Tiệp Khắc  3–0  Bulgaria
Trọng tài: Gabor Plasek (Hungary)

Bỉ  1–0  Tây Ban Nha
Trọng tài: Allan Gunn (Anh)

Bulgaria  0–2  Pháp
Chi tiết Margaria Bàn thắng 5'
Mismacq Bàn thắng 42'
Khán giả: 50
Trọng tài: Aleksandr Khokhriakov (Liên Xô)

Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Đan Mạch  2 - 6  Thụy Điển 1 - 5 1 - 1
Na Uy  5 - 1  Hà Lan 2 - 1 3 - 0
Tiệp Khắc  1 - 3  Tây Đức 1 - 1 0 - 2
Ý  4 - 1  Pháp 2 - 0 2 - 1

Lượt đi[sửa | sửa mã nguồn]

Đan Mạch  1 – 5  Thụy Điển
Trọng tài: Guðmundur Haraldsson (Iceland)

Na Uy  2 – 1  Hà Lan
Grude Bàn thắng 6'
T.Storhaug Bàn thắng 15'
Chi tiết de Bakker Bàn thắng 54'
Khán giả: 623
Trọng tài: Wolf-Günter Wiesel (Tây Đức)

Ý  2 – 0  Pháp
Morace Bàn thắng 16'46' Chi tiết
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Charles Agius (Malta)

Tiệp Khắc  1 – 1  Tây Đức

Lượt về[sửa | sửa mã nguồn]

Thụy Điển  1 – 1  Đan Mạch
Trọng tài: Eero Aho (Phần Lan)

Hà Lan  0 – 3  Na Uy
Chi tiết Grude Bàn thắng 40'
T.Storhaug Bàn thắng 55'
Carlsen Bàn thắng 76' (ph.đ.)
Khán giả: 1.500
Trọng tài: John Walter Lloyd (Wales)

Pháp  1 – 2  Ý
Musset Bàn thắng 1' Chi tiết Marsiletti Bàn thắng 69'71'
Khán giả: 2.100
Trọng tài: Jose Francisco Conceicao Silva (Bồ Đào Nha)

Tây Đức  2 – 0  Tiệp Khắc
Trọng tài: Charles Gilson (Luxembourg)

Thụy Điển, Na Uy, Ý và Tây Đức lọt vào vòng chung kết.


Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]