Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2005

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2005 diễn ra từ 26 tháng 3 năm 2003 & 27 tháng 11 năm 2004. Các đội đứng đầu lọt thẳng vào vòng chung kết. Các đội thứ nhì và thứ ba thi đấu playoff để tranh bốn suất còn lại. Anh không phải thi đấu vòng loại do là chủ nhà.

Nhóm thứ nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Thụy Điển 19 8 6 1 1 26 5
 Ý 15 8 4 3 1 15 9
 Phần Lan 13 8 3 4 1 12 6
 Thụy Sĩ 5 8 1 2 5 2 13
 Serbia và Montenegro 3 8 1 0 7 3 25

30 tháng 3 năm 2003
Ý  8–0  Serbia và Montenegro
Gazzoli Bàn thắng 6'
Zorri Bàn thắng 18' (ph.đ.)
Guarino Bàn thắng 28'44'
Conti Bàn thắng 29'
Panico Bàn thắng 53'55'
Tuttino Bàn thắng 85'
Chi tiết
Stadio Briamasco, Trento
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Lale Orta (Thổ Nhĩ Kỳ)

18 tháng 4 năm 2003
Thụy Điển  6–0  Thụy Sĩ
Moström Bàn thắng 29'
Svensson Bàn thắng 33'
Fagerström Bàn thắng 44'
Ljungberg Bàn thắng 46'
Törnqvist Bàn thắng 62'
Olsson Bàn thắng 90'
Chi tiết
Fredriksskans, Kalmar
Khán giả: 4.787
Trọng tài: Dagmar Damková (Cộng hòa Séc)

17 tháng 5 năm 2003
Thụy Điển  5–0  Ý
Svensson Bàn thắng 18'45'
Ljungberg Bàn thắng 41'53'65'
Chi tiết
Sân vận động Råsunda, Solna
Khán giả: 8.839
Trọng tài: Carla De Boeck (Bỉ)

17 tháng 5 năm 2003
Thụy Sĩ  1–0  Serbia và Montenegro
Zürcher Bàn thắng 44' Chi tiết
Sân vận động Grien, Breitenbach
Khán giả: 700
Trọng tài: Rita Ruiz Tacoronte (Tây Ban Nha)

1 tháng 6 năm 2003
Phần Lan  1–1  Thụy Sĩ
Valkonen Bàn thắng 80' Chi tiết Di Fonzo Bàn thắng 38'
Leppävaaran Stadion, Espoo
Khán giả: 940
Trọng tài: Ilonka Milanova Djaleva (Bulgaria)

19 tháng 7 năm 2003
Phần Lan  1–1  Ý
Mustonen Bàn thắng 55' Chi tiết Panico Bàn thắng 19'
Sân vận động Hietalahti, Vaasa
Khán giả: 2.340
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)

9 tháng 8 năm 2003
Thụy Điển  2–1  Phần Lan
Andersson Bàn thắng 30'
Ljungberg Bàn thắng 50'
Chi tiết Valkonen Bàn thắng 33'
Tunavallen, Eskilstuna
Khán giả: 5.562
Trọng tài: Florea Cristina Ionescu (România)

27 tháng 9 năm 2003
Thụy Sĩ  0–1  Ý
Chi tiết Panico Bàn thắng 30'
Kleine Allmend, Frauenfeld
Khán giả: 2.050
Trọng tài: Bente Ovedie Skogvang (Na Uy)

27 tháng 9 năm 2003
Serbia và Montenegro  0–1  Phần Lan
Chi tiết Kackur Bàn thắng 40'
Sân vận động Thành phố Subotica, Subotica
Trọng tài: Martina Storch-Schäfer (Đức)

15 tháng 11 năm 2003
Serbia và Montenegro  0–4  Thụy Điển
Chi tiết Moström Bàn thắng 11'
Ljungberg Bàn thắng 30'
Larsson Bàn thắng 42'
Marklund Bàn thắng 82'
Sân vận động Jusa Bulić, Železnik
Khán giả: 400
Trọng tài: Maria Trampusch (Áo)

24 tháng 4 năm 2004
Ý  1–1  Phần Lan
Panico Bàn thắng 11' Chi tiết Kackur Bàn thắng 33'
Stadio Degli Ulivi, Andria
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Tây Ban Nha)

24 tháng 4 năm 2004
Thụy Sĩ  0–2  Thụy Điển
Chi tiết Olsson Bàn thắng 2'
Johansson Bàn thắng 90'
Sân vận động FC Solothurn, Solothurn
Trọng tài: Christine Frai (Đức)

12 tháng 5 năm 2004
Thụy Điển  5–1  Serbia và Montenegro
Törnqvist Bàn thắng 55'
Sjöström Bàn thắng 60'
Moström Bàn thắng 69'
Svensson Bàn thắng 81'
Mitić Bàn thắng 90' (l.n.)
Chi tiết Podovac Bàn thắng 34'
Värendsvallen, Växjö
Trọng tài: Christine Bango (Áo)

15 tháng 5 năm 2004
Phần Lan  4–0  Serbia và Montenegro
Kackur Bàn thắng 7'
Kalmari Bàn thắng 31'
Julin Bàn thắng 45'
Rantanen Bàn thắng 75'
Chi tiết
Töölön jalkapallostadion, Helsinki
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)

22 tháng 5 năm 2004
Ý  0–0  Thụy Sĩ
Chi tiết
Stadio Polisportivo Provinciale, Trapani
Trọng tài: Sarah Girard (Pháp)

26 tháng 6 năm 2004
Ý  2–1  Thụy Điển
Gazzoli Bàn thắng 59'
Panico Bàn thắng 69'
Chi tiết Nordin Bàn thắng 69'
Stadio Santa Colomba, Benevento
Trọng tài: Elke Günthner (Đức)

4 tháng 9 năm 2004
Thụy Sĩ  0–2  Phần Lan
Chi tiết Kalmari Bàn thắng 59'
Kackur Bàn thắng 90'

25 tháng 9 năm 2004
Serbia và Montenegro  1–2  Ý
Mladenović Bàn thắng 90' Chi tiết Gabbiadini Bàn thắng 12'
Placchi Bàn thắng 54'
Sân vận động Čair, Niš
Trọng tài: Zuzana Dohnanska (Slovakia)

29 tháng 9 năm 2004
Serbia và Montenegro  1–0  Thụy Sĩ
Ranđelović Bàn thắng 45' Chi tiết
Sân vận động Mladost, Kruševac
Trọng tài: Florea Cristina Ionescu (România)


Thụy Điển lọt vào vòng chung kết.


Ý và Phần Lan lọt vào vòng playoff.


Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Đan Mạch 22 8 7 1 0 26 4
 Na Uy 19 8 6 1 1 22 4
 Tây Ban Nha 7 8 2 1 5 10 10
 Hà Lan 7 8 2 1 5 7 13
 Bỉ 3 8 1 0 7 5 39

26 tháng 3 năm 2003
Hà Lan  0–1  Tây Ban Nha
Chi tiết (tiếng Hà Lan) del Río Bàn thắng 79'
Oosterenkstadion, Zwolle
Trọng tài: Eva Ödlund (Thụy Điển)

11 tháng 5 năm 2003
Na Uy  6–0  Bỉ
S. Gulbrandsen Bàn thắng 15'
Lehn Bàn thắng 50'
Mellgren Bàn thắng 61'
Klaveness Bàn thắng 68'
Edner Bàn thắng 90'
Ørmen Bàn thắng 90+3'
Chi tiết
Kristiansand Stadion, Kristiansand
Khán giả: 1.307
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)

15 tháng 5 năm 2003
Na Uy  2–0  Hà Lan
Rapp Bàn thắng 26'40' Chi tiết (tiếng Hà Lan)
Idrettsparken, Mandal
Khán giả: 1.042
Trọng tài: Elke Günther (Đức)

11 tháng 9 năm 2003
Na Uy  1–1  Đan Mạch
Pettersen Bàn thắng 32' Chi tiết L. Jensen Bàn thắng 68'
Sofiemyr Stadion, Kolbotn
Khán giả: 1.387
Trọng tài: Alexandra Ihringova (Anh)

5 tháng 10 năm 2003
Bỉ  1–6  Đan Mạch
de Rycke Bàn thắng 53' Chi tiết Nielsen Bàn thắng 20'66'88' (ph.đ.)
Johansen Bàn thắng 36'60'62'
Stade Justin Peeters, Wavre
Trọng tài: Ilonka Milanova Djaleva (Bulgaria)

18 tháng 10 năm 2003
Đan Mạch  3–0  Hà Lan
Johansen Bàn thắng 70'74'
Bukh Bàn thắng 83'
Chi tiết (tiếng Hà Lan)
Dalum Stadion, Odense
Khán giả: 818
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)

16 tháng 11 năm 2003
Tây Ban Nha  0–2  Na Uy
Chi tiết Mellgren Bàn thắng 28'
Fosse-Sæthre Bàn thắng 83'
Ciudad del Fútbol, Las Rozas de Madrid
Khán giả: 1.173
Trọng tài: Christine Frai (Đức)

22 tháng 11 năm 2003
Hà Lan  3–0  Bỉ
van Veen Bàn thắng 15'
de Boer Bàn thắng 51'
Torny Bàn thắng 64'
Chi tiết (tiếng Hà Lan)
Jan Louwers Stadion, Eindhoven
Khán giả: 4.000
Trọng tài: Nicole Petignat (Thụy Sĩ)

29 tháng 2 năm 2004
Tây Ban Nha  9–1  Bỉ
Gurrutxaga Bàn thắng 8'
Del Río Bàn thắng 15'23'50'86'89'
Castillo Bàn thắng 35'
Vázquez Bàn thắng 73'78'
Chi tiết Verelst Bàn thắng 6'
La Forana, Alginet
Trọng tài: Sabina De Nitto (Ý)

7 tháng 3 năm 2004
Bỉ  1–6  Na Uy
Maes Bàn thắng 53' (ph.đ.) Chi tiết Pedersen Bàn thắng 8'72'
Frantzen Bàn thắng 35'
Hansen Bàn thắng 69'
Stangeland Bàn thắng 76'
S. Gulbrandsen Bàn thắng 82'
De Singel, Strombeek-Bever
Khán giả: 1.031
Trọng tài: Lale Orta (Thổ Nhĩ Kỳ)

21 tháng 3 năm 2004
Tây Ban Nha  0–0  Hà Lan
Chi tiết (tiếng Hà Lan)
Municipal La Roda, La Roda
Khán giả: 1.000
Trọng tài: Florea Cristina Ionescu (România)


25 tháng 4 năm 2004
Bỉ  0–3  Hà Lan
Chi tiết (tiếng Hà Lan) Koster Bàn thắng 10'
Melis Bàn thắng 74'
Muller Bàn thắng 84'
Den Dreef, Heverlee
Khán giả: 500
Trọng tài: Jenny Palmqvist (Thụy Điển)

2 tháng 5 năm 2004
Bỉ  2–0  Tây Ban Nha
Kristel Verelest Bàn thắng 15'
van Humbeeck Bàn thắng 50'
Chi tiết
Charles Tondreau, Mons
Trọng tài: Anri Saarivainio Hänninen (Phần Lan)

22 tháng 5 năm 2004
Đan Mạch  2–0  Tây Ban Nha
Paaske Sørensen Bàn thắng 44'
Eggers Nielsen Bàn thắng 85'
Chi tiết
Farum Park, Farum
Trọng tài: Wendy Toms (Anh)

22 tháng 5 năm 2004
Hà Lan  0–2  Na Uy
Chi tiết (tiếng Hà Lan) Pedersen Bàn thắng 56'
Lehn Bàn thắng 61'
Mulderssingel, Wezep
Khán giả: 2.500
Trọng tài: Anna De Toni (Ý)

27 tháng 5 năm 2004
Đan Mạch  2–1  Na Uy
Paaske Sørensen Bàn thắng 2'
L. Jensen Bàn thắng 85'
Chi tiết Pedersen Bàn thắng 39'
Odense Stadion, Odense
Khán giả: 1.763
Trọng tài: Nicole Petignat (Thụy Sĩ)

26 tháng 9 năm 2004
Đan Mạch  6–0  Bỉ
M. Pedersen Bàn thắng 7'12'15'86'
K. Pedersen Bàn thắng 31'
Eggers Nielsen Bàn thắng 68'
Chi tiết
Aalborg Stadion, Aalborg
Trọng tài: Snježana Fočić (Croatia)

29 tháng 9 năm 2004
Hà Lan  1–5  Đan Mạch
Ran Bàn thắng 33' Chi tiết (tiếng Hà Lan) M. Pedersen Bàn thắng 15'
L. Jensen Bàn thắng 45'49'
Kjær Jensen Bàn thắng 56'59'
Nieuw Zuid, Katwijk
Khán giả: 1.119
Trọng tài: Christine Frai (Đức)

2 tháng 10 năm 2004
Na Uy  2–0  Tây Ban Nha
R. Gulbrandsen Bàn thắng 71'
Christensen Bàn thắng 83'
Chi tiết
Kjølnes Stadion, Porsgrunn
Khán giả: 682
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)

Đan Mạch lọt vào vòng chung kết.


Na Uy lọt vào vòng playoff.


Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Pháp 21 8 7 0 1 32 7
 Nga 17 8 5 2 1 22 8
 Iceland 13 8 4 1 3 23 11
 Hungary 4 8 1 1 6 6 28
 Ba Lan 2 8 0 2 6 7 36

19 tháng 4 năm 2003
Ba Lan  0–2  Hungary
Chi tiết Paraoanu Bàn thắng 78'
Ruff Bàn thắng 90+1'
Czechowice-Dziedzice, Ba Lan
Khán giả: 1.500
Trọng tài: Katriina Elovirta (Phần Lan)

11 tháng 5 năm 2003
Hungary  0–4  Pháp
Chi tiết Pichon Bàn thắng 2'57'
Lattaf Bàn thắng 45+1'87'
Kecskemét, Hungary
Khán giả: 253
Trọng tài: Sabrina Rinaldi (Ý)

18 tháng 5 năm 2003
Nga  6–0  Ba Lan
Barbashina Bàn thắng 7'90'
Strukova Bàn thắng 9'
Letyushova Bàn thắng 34'
Svetlitskaya Bàn thắng 46'
Sergaeva Bàn thắng 73'
Chi tiết
Moskva, Nga
Khán giả: 1.200
Trọng tài: Maria Trampusch (Áo)

14 tháng 6 năm 2003
Iceland  4–1  Hungary
Hendriksdóttir Bàn thắng 11'
Færseth Bàn thắng 19'
Helgadóttir Bàn thắng 60'
Viðarsdóttir Bàn thắng 70'
Chi tiết Nágy Bàn thắng 38'
Reykjavík, Iceland
Khán giả: 2.327
Trọng tài: Aušra Tvarijonaitė (Litva)

9 tháng 8 năm 2003
Nga  1–1  Iceland
Barbashina Bàn thắng Chi tiết Jóhannesdóttir Bàn thắng
Selyatino, Nga
Khán giả: 600
Trọng tài: Vibeke Karlsen (Na Uy)

8 tháng 9 năm 2003
Pháp  2–0  Iceland
Mugneret-Béghé Bàn thắng 51'
Tonazzi Bàn thắng 63'
Chi tiết
Bonneuil-sur-Marne, Pháp
Khán giả: 1.500
Trọng tài: Christine Frai (Đức)

8 tháng 9 năm 2003
Hungary  1–3  Nga
Agócs Bàn thắng 72' Chi tiết Barbashina Bàn thắng 10'16'
Letyushova Bàn thắng 90'
Dunaújváros, Hungary
Khán giả: 600
Trọng tài: Rita Ruiz Tacoronte (Tây Ban Nha)

13 tháng 9 năm 2003
Iceland  10–0  Ba Lan
Magnúsdóttir Bàn thắng 8'
Hendríksdottir Bàn thắng 13'
Jóhannesdóttir Bàn thắng 18'51'
Grétarsdóttir Bàn thắng 32'
Viðarsdóttir Bàn thắng 39'42'59'
Helgadóttir Bàn thắng 68'
Lárusdóttir Bàn thắng 76'
Chi tiết
Reykjavík, Iceland
Khán giả: 983
Trọng tài: Eva Ödlund (Thụy Điển)

27 tháng 9 năm 2003
Ba Lan  2–3  Iceland
Żelazko Bàn thắng 1'
Gawrońska Bàn thắng 61'
Chi tiết Færseth Bàn thắng 5'
Viðarsdóttir Bàn thắng 41'
Helgadóttir Bàn thắng 43'
Bydgoszcz, Ba Lan
Khán giả: 150
Trọng tài: Snjezana Focic (Croatia)

15 tháng 11 năm 2003
Pháp  7–1  Ba Lan
Woock Bàn thắng 10'
Tonazzi Bàn thắng 14'
Diacre Bàn thắng 41'
Pichon Bàn thắng 55'58'73'
Lattaf Bàn thắng 67'
Chi tiết Gibek Bàn thắng 76'
Quimper, Pháp
Khán giả: 3.948
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)

24 tháng 4 năm 2004
Pháp  6–0  Hungary
Mugneret-Béghé Bàn thắng 20'
Bompastor Bàn thắng 30'
Pichon Bàn thắng 34'44'72'
Tonazzi Bàn thắng 88'
Chi tiết
Reims, Pháp
Trọng tài: Vibeke Karlsen (Na Uy)

1 tháng 5 năm 2004
Hungary  2–2  Ba Lan
Nágy Bàn thắng 43'
Sebestyén Bàn thắng 90'
Chi tiết Winczo Bàn thắng 11'
Otrębska Bàn thắng 85'
Dunaújváros, Hungary
Trọng tài: Antonia Kokotou (Hy Lạp)

8 tháng 5 năm 2004
Ba Lan  1–1  Nga
Żelazko Bàn thắng 45' Chi tiết Letyushova Bàn thắng 61'
Kwidzyn, Ba Lan
Trọng tài: Elke Günthner (Đức)

16 tháng 5 năm 2004
Nga  0–3  Pháp
Chi tiết Lattaf Bàn thắng 17'
Pichon Bàn thắng 78'86'

29 tháng 5 năm 2004
Hungary  0–5  Iceland
Chi tiết Viðarsdóttir Bàn thắng 12'62'
Færseth Bàn thắng 53'60'0'
Székesfehérvár, Hungary
Trọng tài: Caroline De Boeck (Bỉ)

2 tháng 6 năm 2004
Iceland  0–3  Pháp
Chi tiết Lattaf Bàn thắng 4'12'
Tonazzi Bàn thắng 71'

22 tháng 8 năm 2004
Iceland  0–2  Nga
Chi tiết Letyushova Bàn thắng 55'81'
Reykjavík, Iceland
Trọng tài: Ilonka Milanova Djaleva (Bulgaria)

26 tháng 9 năm 2004
Pháp  2–5  Nga
Tonazzi Bàn thắng 7'
Lattaf Bàn thắng 77'
Chi tiết Barbashina Bàn thắng 2'75'86'
Fomina Bàn thắng 42'
Letyushova Bàn thắng 57'

3 tháng 10 năm 2004
Nga  4–0  Hungary
Letyushova Bàn thắng 43'70'
Barbashina Bàn thắng 54'
Fomina Bàn thắng 66'
Chi tiết

3 tháng 10 năm 2004
Ba Lan  1–5  Pháp
Pozerska Bàn thắng 10' Chi tiết Pichon Bàn thắng 17'51'58'
Herbert Bàn thắng 52'
Diguelman Bàn thắng 54'
Opole, Ba Lan
Trọng tài: Anna De Toni (Ý)

Pháp lọt vào vòng chung kết.


Nga và Iceland lọt vào vòng playoff.


Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Đức 24 8 8 0 0 50 2
 Cộng hòa Séc 13 8 4 1 3 15 15
 Scotland 12 8 4 0 4 19 16
 Ukraina 7 8 2 1 5 7 21
 Bồ Đào Nha 3 8 1 0 7 5 42

27 tháng 3 năm 2003
Đức  5–0  Scotland
Prinz Bàn thắng 25'69'
Grings Bàn thắng 40'58'65'
Chi tiết


18 tháng 5 năm 2003
Scotland  5–1  Ukraina
Ralph Bàn thắng 37'
Brown Bàn thắng 66'
Fleeting Bàn thắng 76'87'90'
Chi tiết Khodyreva Bàn thắng 20'
Livingston, Scotland
Trọng tài: Anri Saarivainio Hänninen (Phần Lan)

7 tháng 6 năm 2003
Bồ Đào Nha  1–8  Scotland
Inês Silva Bàn thắng 64' Chi tiết Brown Bàn thắng 8'13'
Fleeting Bàn thắng 21'30'32'43'67'74'

8 tháng 6 năm 2003
Ukraina  1–1  Cộng hòa Séc
Apanaschenko Bàn thắng 34' Chi tiết Pěničková Bàn thắng 84'
Lutsk, Ukraina
Trọng tài: Geja Mulder (Hà Lan)

9 tháng 8 năm 2003
Ukraina  1–3  Đức
Mazurenko Bàn thắng 4' Chi tiết Garefrekes Bàn thắng 41'
Minnert Bàn thắng 71'
Müller Bàn thắng 87'
Kiev, Ukraina
Trọng tài: Eva Ödlund (Thụy Điển)

28 tháng 8 năm 2003
Đức  4–0  Cộng hòa Séc
Gottschlich Bàn thắng 45'
Minnert Bàn thắng 71'
Prinz Bàn thắng 75'
Müller Bàn thắng 90+3'
Chi tiết
Passau, Đức
Trọng tài: Anri Saarivainio Hänninen (Phần Lan)

19 tháng 10 năm 2003
Cộng hòa Séc  2–0  Scotland
Ščasná Bàn thắng 45'
Mouchová Bàn thắng 72'
Chi tiết
Kravaře, Cộng hòa Séc
Trọng tài: Caroline De Boeck (Bỉ)

15 tháng 11 năm 2003
Đức  13–0  Bồ Đào Nha
Fuss Bàn thắng 9'
Minnert Bàn thắng 31'
Garefrekes Bàn thắng 45'
Prinz Bàn thắng 46'58'63'65'
Smisek Bàn thắng 51'
Odebrecht Bàn thắng 64'
Pohlers Bàn thắng 77'86'
Lingor Bàn thắng 81'
Hingst Bàn thắng 84'
Chi tiết

6 tháng 12 năm 2003
Bồ Đào Nha  0–1  Cộng hòa Séc
Chi tiết Pěničková Bàn thắng 5'
Estádio Municipal de Pombal, Pombal
Trọng tài: Anna de Toni (Ý)

7 tháng 2 năm 2004
Bồ Đào Nha  0–11  Đức
Chi tiết Prinz Bàn thắng 10'36'80'
Carla Monteiro Bàn thắng 14' (l.n.)
Grings Bàn thắng 22'61'68'70'72'
Lingor Bàn thắng 41' (ph.đ.)
Pohlers Bàn thắng 89'
Estádio Municipal de Albufeira, Albufeira
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)

3 tháng 4 năm 2004
Bồ Đào Nha  1–2  Ukraina
Tânia Pinto Bàn thắng 12' Chi tiết Frishko Bàn thắng 47'
Pekur Bàn thắng 90+2'
Estádio do Bonfim, Setúbal
Trọng tài: Gordana Kuzmanović (Serbia)

10 tháng 4 năm 2004
Ukraina  1–0  Scotland
Djatel Bàn thắng 89' Chi tiết
Simferopol, Ukraina
Trọng tài: Hilal Tuba Tosun (Thổ Nhĩ Kỳ)

28 tháng 4 năm 2004
Đức  6–0  Ukraina
Prinz Bàn thắng 2'71'
Bachor Bàn thắng 31'
Minnert Bàn thắng 40'
Smisek Bàn thắng 45'
Wimbersky Bàn thắng 89'
Chi tiết
Oldenburg, Đức
Trọng tài: Rita Ruiz Tacoronte (Tây Ban Nha)

2 tháng 5 năm 2004
Scotland  1–3  Đức
Fleeting Bàn thắng 58' Chi tiết Garefrekes Bàn thắng 29'
Prinz Bàn thắng 75'
Müller Bàn thắng 79'
Livingston, Scotland
Trọng tài: Ilonka Milanova Djaleva (Bulgaria)


23 tháng 5 năm 2004
Scotland  2–1  Bồ Đào Nha
Grant Bàn thắng 43'
Hamill Bàn thắng 57'
Chi tiết Sónia Bàn thắng 87'

5 tháng 6 năm 2004
Cộng hòa Séc  4–1  Ukraina
Ščasná Bàn thắng 5'63'
Došková Bàn thắng 80'
Pěničková Bàn thắng 90'
Chi tiết Verezubova Bàn thắng 90'
Roudnice nad Labem, Cộng hòa Séc
Trọng tài: Snjezana Focic (Croatia)

5 tháng 9 năm 2004
Scotland  3–2  Cộng hòa Séc
Malone Bàn thắng 11'
Fleeting Bàn thắng 82'
Jones Bàn thắng 89'
Chi tiết Mocová Bàn thắng 58'71'

25 tháng 9 năm 2004
Cộng hòa Séc  0–5  Đức
Chi tiết Garefrekes Bàn thắng 33'
Prinz Bàn thắng 52'
Thompson Bàn thắng 63'
Carlson Bàn thắng 80'
Bertholdová Bàn thắng 82' (l.n.)

Đức lọt vào vòng chung kết.


Cộng hòa Séc lọt vào vòng playoff.


Nhóm thứ hai[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Cộng hòa Ireland 18 8 5 3 0 35 5
 România 18 8 5 3 0 29 5
 Croatia 13 8 4 1 3 17 22
 Bosna và Hercegovina 7 8 2 1 5 4 19
 Malta 0 8 0 0 8 1 35

19 tháng 4 năm 2003
Bosna và Hercegovina  0–1  Croatia
Chi tiết Baban Bàn thắng 32'
Breza, Bosna và Hercegovina
Trọng tài: Martina Storch-Schäfer (Đức)

18 tháng 5 năm 2003
Cộng hòa Ireland  6–0  Bosna và Hercegovina
O'Toole Bàn thắng 19' (ph.đ.)45'49' (ph.đ.)52'
O'Brien Bàn thắng 58'
Curtis Bàn thắng 90'
Chi tiết
Richmond Park, Dublin
Trọng tài: Iwona Malek-wybraniec (Ba Lan)

25 tháng 5 năm 2003
Croatia  0–0  Cộng hòa Ireland
Chi tiết
ŠRC Velika Gorica, Velika Gorica
Trọng tài: Antonia Kokotou (Hy Lạp)

28 tháng 6 năm 2003
Cộng hòa Ireland  2–2  România
O'Connor Bàn thắng 45+4'
Grant Bàn thắng 90+5'
Chi tiết Pufulete Bàn thắng 12'76'
Tolka Park, Dublin
Trọng tài: Tatjana Pavlovic (Serbia)

10 tháng 8 năm 2003
România  3–0  Malta
Anton Bàn thắng 55'
Spânu Bàn thắng 70'
Talnar Bàn thắng 90'
Chi tiết
Bucharest, România
Trọng tài: Rachel Cohen (Israel)

24 tháng 9 năm 2003
Bosna và Hercegovina  1–0  Malta
Hurem Bàn thắng 72' Chi tiết
Hrasnica, Bosna và Hercegovina
Trọng tài: Hilal Tuba Tosun (Thổ Nhĩ Kỳ)

28 tháng 9 năm 2003
Croatia  3–0  Malta
Kusar Bàn thắng 28'
Šundov Bàn thắng 68'
Kozić Bàn thắng 75'
Chi tiết
Vrbovec, Croatia
Trọng tài: Irina Pavlova (Nga)

12 tháng 10 năm 2003
România  2–0  Bosna và Hercegovina
Spânu Bàn thắng 45'
Pufulete Bàn thắng 78'
Chi tiết
Câmpina, România
Trọng tài: Sarah Girard (Pháp)

18 tháng 10 năm 2003
Croatia  2–3  România
Koljenik Bàn thắng 36'
Kusar Bàn thắng 75'
Chi tiết Spânu Bàn thắng 29'
Leu Bàn thắng 63'
Pufulete Bàn thắng 89'
Belišce, Croatia
Trọng tài: Sabrina Rinaldi (Ý)

22 tháng 10 năm 2003
Malta  0–9  Cộng hòa Ireland
Chi tiết O'Toole Bàn thắng 12'24'29'
Curtis Bàn thắng 35'43'
Hislop Bàn thắng 62'89'
Grant Bàn thắng 78'
Tracy Bàn thắng 84'
Sân vận động Quốc gia Ta' Qali, Ta' Qali
Trọng tài: Sabina De Nitto (Ý)

16 tháng 11 năm 2003
Malta  1–4  Croatia
Caruana Bàn thắng 90+2' Chi tiết Jakšić Bàn thắng 17'34'70'72'
Malta
Trọng tài: Noëlle Robin (Pháp)

10 tháng 4 năm 2004
Cộng hòa Ireland  8–1  Croatia
O'Toole Bàn thắng 3'
Deasley Bàn thắng 20'88'
Hughes Bàn thắng 40'
Curtis Bàn thắng 44'
Horvat Bàn thắng 59' (l.n.)
Hislop Bàn thắng 79'80'
Chi tiết Kozic Bàn thắng 51'

1 tháng 5 năm 2004
România  1–1  Cộng hòa Ireland
Olar Bàn thắng 45+1' Chi tiết Boyle Bàn thắng 3'
Stadionul Mogoșoaia, Bucharest
Trọng tài: Geja Mulder (Hà Lan)

8 tháng 5 năm 2004
Malta  0–8  România
Chi tiết
Malta
Trọng tài: Berta Tavares (Bồ Đào Nha)

9 tháng 5 năm 2004
Bosna và Hercegovina  1–4  Cộng hòa Ireland
Pehić Bàn thắng 58' Chi tiết O'Toole Bàn thắng 30'
Hislop Bàn thắng 44'53'
Curtis Bàn thắng 67'
Sân vận động Hakija Mrso, Vogošća
Trọng tài: Rachel Cohen (Israel)

15 tháng 5 năm 2004
Croatia  6–0  Bosna và Hercegovina
Chi tiết
Croatia
Trọng tài: Zuzana Dohnanska (Slovakia)

25 tháng 6 năm 2004
Cộng hòa Ireland  5–0  Malta
O'Toole Bàn thắng 12'51' (ph.đ.)78'
O'Connor Bàn thắng 28'
Grant Bàn thắng 83'
Chi tiết
Dalymount Park, Dublin
Trọng tài: Lena Arwedahl (Thụy Điển)

5 tháng 9 năm 2004
Malta  0–2  Bosna và Hercegovina
Chi tiết

19 tháng 9 năm 2004
Bosna và Hercegovina  0–0  România
Chi tiết
Bosna và Hercegovina
Trọng tài: Natalia Dorosheva (Kazakhstan)

2 tháng 10 năm 2004
România  10–0  Croatia
Chi tiết
România
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Tây Ban Nha)

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Belarus 16 6 5 1 0 21 3
 Israel 11 6 3 2 1 20 6
 Estonia 4 6 1 1 4 6 26
 Kazakhstan 2 6 0 2 4 4 16
 Wales 0 0 0 0 0 0 0

17 tháng 5 năm 2003
Belarus  5–0  Estonia
Tatarinova Bàn thắng 3'
Aniskovtseva Bàn thắng 16'21'
Kuznetsova Bàn thắng 65'
Luchonak Bàn thắng 90'
Chi tiết

10 tháng 8 năm 2003
Estonia  1–4  Israel
Pajo Bàn thắng 34' Chi tiết Kochen Bàn thắng 10'
Dayan Bàn thắng 18'
Jan Bàn thắng 44'
Shenar Bàn thắng 53'

24 tháng 8 năm 2003
Estonia  3–2  Kazakhstan
Morkovkina Bàn thắng 13'43'
Pajo Bàn thắng 52'
Chi tiết Yalova Bàn thắng 4'
Teterina Bàn thắng 57'

14 tháng 9 năm 2003
Kazakhstan  0–0  Israel
Chi tiết

18 tháng 10 năm 2003
Belarus  1–1  Israel
Lis Bàn thắng 89' Chi tiết Liran Bàn thắng 78'

9 tháng 5 năm 2004
Israel  12–1  Estonia
Israel Bàn thắng 6'
Didich Bàn thắng 12'
Ohana Bàn thắng 29'65'76'
Jan Bàn thắng 46'62'68'71'84'
Dayan Bàn thắng 49'66'
Chi tiết Vaher Bàn thắng 69'

25 tháng 5 năm 2004
Kazakhstan  0–2  Belarus
Chi tiết

30 tháng 5 năm 2004
Israel  3–1  Kazakhstan
Fahima Bàn thắng 23'
Jan Bàn thắng 44' (ph.đ.)
Dayan Bàn thắng 56'
Chi tiết Yalova Bàn thắng 38'

25 tháng 8 năm 2004
Belarus  8–1  Kazakhstan
Kuzniatsova Bàn thắng 5'47'
Aniskoustava Bàn thắng 39'54'90+4'
Davydovich Bàn thắng 52'
Lis Bàn thắng 63'
Vovikava Bàn thắng 89'
Chi tiết Yalova Bàn thắng 62'

29 tháng 8 năm 2004
Estonia  1–3  Belarus
Morkovkina Bàn thắng 72' Chi tiết Lis Bàn thắng 17'33'
Tatarinova Bàn thắng 26'

19 tháng 9 năm 2004
Kazakhstan  0–0  Estonia
Chi tiết

2 tháng 10 năm 2004
Israel  0–2  Belarus
Chi tiết Kuzniatsova Bàn thắng 42'90+2'

Wales bỏ cuộc.


Bảng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Áo 15 6 5 0 1 31 4
 Hy Lạp 13 6 4 1 1 23 6
 Slovakia 7 6 2 1 3 20 11
 Armenia 0 6 0 0 6 0 53

10 tháng 5 năm 2003
Áo  11–0  Armenia
Schaffranek Bàn thắng 7'55'74'
Stallinger Bàn thắng 18'78'
Fuhrmann Bàn thắng 38'
Gstöttner Bàn thắng 44'
Hanschitz Bàn thắng 48'
Spieler Bàn thắng 51'84'
Fischer Bàn thắng 83'

13 tháng 5 năm 2003
Armenia  0–11  Áo
Hanschitz Bàn thắng 3'
Hufnahl Bàn thắng 8'19'
Stallinger Bàn thắng 29'40'70'74'
Hochstöger Bàn thắng 49'
Spieler Bàn thắng 52'
Gstöttner Bàn thắng 63'66'

9 tháng 9 năm 2003
Slovakia  5–0  Armenia
Lukácsová Bàn thắng 16'
Gajdosová Bàn thắng 19'
Felingová Bàn thắng 21'45'
Petrusová Bàn thắng 85'

12 tháng 9 năm 2003
Armenia  0–10  Slovakia
Felingová Bàn thắng 20'
Izová Bàn thắng 28'38'90'
Gharibyan Bàn thắng 36' (l.n.)
Giraseková Bàn thắng 51'57'
Budosová Bàn thắng 55'
Petrusová Bàn thắng 75'
Hanzelová Bàn thắng 80'

25 tháng 10 năm 2003
Hy Lạp  7–0  Armenia
Panteliadou Bàn thắng 11'19'
Katsaiti Bàn thắng 38'53'57'
Soupiadou Bàn thắng 48'
Lazarou Bàn thắng 67'

28 tháng 10 năm 2003
Armenia  0–9  Hy Lạp
Arvanitaki Bàn thắng 5'75'
Panteliadou Bàn thắng 8'10'13'15'
Soupiadou Bàn thắng 48'
Katsaiti Bàn thắng 53'80'

15 tháng 11 năm 2003
Hy Lạp  3–1  Slovakia
Michailidou Bàn thắng 10'
Lagoumtzki Bàn thắng 15'
Kalyvas Bàn thắng 24'
Felingová Bàn thắng 75'

29 tháng 11 năm 2003
Hy Lạp  0–2  Áo
Aigner Bàn thắng 7'
Spieler Bàn thắng 43'

24 tháng 4 năm 2004
Áo  1–2  Hy Lạp
Fischer Bàn thắng 89' Chatzigiannidou Bàn thắng 38'
Michailidou Bàn thắng 56'

29 tháng 4 năm 2004
Slovakia  2–2  Hy Lạp
Králiková Bàn thắng 44'
Izova Bàn thắng 84'
Chatzigiannidou Bàn thắng 6'
Kalyvas Bàn thắng 40'

8 tháng 5 năm 2004
Áo  3–0  Slovakia
Stallinger Bàn thắng 26' (ph.đ.)
Hufnagl Bàn thắng 48'
Gstöttner Bàn thắng 78'

21 tháng 8 năm 2004
Slovakia  2–3  Áo
Hanzelova Bàn thắng 24'
Bojdová Bàn thắng 50'
Aigner Bàn thắng 69'84'
Stallinger Bàn thắng 89'

Playoff[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Phần Lan  4–1  Nga 1–0 3–1
Iceland  3–9  Na Uy 2–7 1–2
Ý  5–1  Cộng hòa Séc 2–1 3–0

Lượt đi[sửa | sửa mã nguồn]

16 tháng 10 năm 2004
14:00 EET
Phần Lan  1 – 0  Nga
Kalmari Bàn thắng 66' Chi tiết
Jakobstads Centralplan, Jakobstad
Trọng tài: Floarea Ionescu (România)

10 tháng 11 năm 2004
17:00 WET
Iceland  2 – 7  Na Uy
Jónsdóttir Bàn thắng 72'
Viðarsdóttir Bàn thắng 80'
Chi tiết S. Gulbrandsen Bàn thắng 4'26'68'
Mellgren Bàn thắng 22'
R. Gulbrandsen Bàn thắng 39'55'
Hendriksdottir Bàn thắng 90+2' (l.n.)
Egilshöllin, Reykjavík
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)

13 tháng 11 năm 2004
15:00 CET
Ý  2 – 1  Cộng hòa Séc
Zorri Bàn thắng 8'
Tuttino Bàn thắng 30'
Chi tiết Ščasná Bàn thắng 46'

Lượt về[sửa | sửa mã nguồn]

20 tháng 10 năm 2004
15:00 MT
Nga  1 – 3  Phần Lan
Barbashina Bàn thắng 62' Chi tiết Mäkinen Bàn thắng 23'
Salmén Bàn thắng 41'56'

Phần Lan thắng với tổng sỉ số 4–1.


13 tháng 11 năm 2004
15:00 CET
Na Uy  2 – 1  Iceland
Mellgren Bàn thắng 22'79' Chi tiết Kristinsdottir Bàn thắng 68'
Vallhall Arena, Oslo
Trọng tài: Christine Frai (Đức)

Na Uy thắng với tổng sỉ số 9–3.


27 tháng 11 năm 2004
13:30 CET
Cộng hòa Séc  0 – 3  Ý
Chi tiết Pasqui Bàn thắng 6'
Panico Bàn thắng 79'
Camporese Bàn thắng 90+1'

Ý thắng với tổng sỉ số 5–1.


Phần Lan, Na Uy và Ý lọt vào vòng chung kết.


Cầu thủ ghi bàn hàng đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Tên Số bàn Số phút
thi đấu
1 Đức Birgit Prinz 14 630'
2 Pháp Marinette Pichon 13 630'
3 Cộng hòa Ireland Olivia O'Toole 12 561'
4 Scotland Julie Fleeting 11 720'
România Daniela Simona Pufulete 11 720'
6 Nga Natalia Barbashina 10 900'
7 Đức Inka Grings 8 226'
Áo Gertrud Stallinger 8 540'
Iceland Margrét Lára Viðarsdóttir 8 640'
Nga Olga Letyushova 8 799'

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]