Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2005

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2005 diễn ra từ 26 tháng 3 năm 2003 & 27 tháng 11 năm 2004. Các đội đứng đầu lọt thẳng vào vòng chung kết. Các đội thứ nhì và thứ ba thi đấu playoff để tranh bốn suất còn lại. Anh không phải thi đấu vòng loại do là chủ nhà.

Nhóm thứ nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Thụy Điển 19 8 6 1 1 26 5
 Ý 15 8 4 3 1 15 9
 Phần Lan 13 8 3 4 1 12 6
 Thụy Sĩ 5 8 1 2 5 2 13
 Serbia và Montenegro 3 8 1 0 7 3 25
Ý  8–0  Serbia và Montenegro
Gazzoli Bàn thắng 6'
Zorri Bàn thắng 18' (ph.đ.)
Guarino Bàn thắng 28'44'
Conti Bàn thắng 29'
Panico Bàn thắng 53'55'
Tuttino Bàn thắng 85'
Chi tiết
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Lale Orta (Thổ Nhĩ Kỳ)

Thụy Điển  6–0  Thụy Sĩ
Moström Bàn thắng 29'
Svensson Bàn thắng 33'
Fagerström Bàn thắng 44'
Ljungberg Bàn thắng 46'
Törnqvist Bàn thắng 62'
Olsson Bàn thắng 90'
Chi tiết
Khán giả: 4.787

Thụy Điển  5–0  Ý
Svensson Bàn thắng 18'45'
Ljungberg Bàn thắng 41'53'65'
Chi tiết
Khán giả: 8.839
Trọng tài: Carla De Boeck (Bỉ)

Thụy Sĩ  1–0  Serbia và Montenegro
Zürcher Bàn thắng 44' Chi tiết
Khán giả: 700
Trọng tài: Rita Ruiz Tacoronte (Tây Ban Nha)

Phần Lan  1–1  Thụy Sĩ
Valkonen Bàn thắng 80' Chi tiết Di Fonzo Bàn thắng 38'
Khán giả: 940
Trọng tài: Ilonka Milanova Djaleva (Bulgaria)

Phần Lan  1–1  Ý
Mustonen Bàn thắng 55' Chi tiết Panico Bàn thắng 19'
Khán giả: 2.340
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)

Thụy Điển  2–1  Phần Lan
Andersson Bàn thắng 30'
Ljungberg Bàn thắng 50'
Chi tiết Valkonen Bàn thắng 33'
Khán giả: 5.562
Trọng tài: Florea Cristina Ionescu (România)

Thụy Sĩ  0–1  Ý
Chi tiết Panico Bàn thắng 30'
Khán giả: 2.050
Trọng tài: Bente Ovedie Skogvang (Na Uy)

Serbia và Montenegro  0–1  Phần Lan
Chi tiết Kackur Bàn thắng 40'
Trọng tài: Martina Storch-Schäfer (Đức)

Serbia và Montenegro  0–4  Thụy Điển
Chi tiết Moström Bàn thắng 11'
Ljungberg Bàn thắng 30'
Larsson Bàn thắng 42'
Marklund Bàn thắng 82'
Khán giả: 400
Trọng tài: Maria Trampusch (Áo)

Ý  1–1  Phần Lan
Panico Bàn thắng 11' Chi tiết Kackur Bàn thắng 33'
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Tây Ban Nha)

Thụy Sĩ  0–2  Thụy Điển
Chi tiết Olsson Bàn thắng 2'
Johansson Bàn thắng 90'
Trọng tài: Christine Frai (Đức)

Thụy Điển  5–1  Serbia và Montenegro
Törnqvist Bàn thắng 55'
Sjöström Bàn thắng 60'
Moström Bàn thắng 69'
Svensson Bàn thắng 81'
Mitić Bàn thắng 90' (l.n.)
Chi tiết Podovac Bàn thắng 34'
Trọng tài: Christine Bango (Áo)

Phần Lan  4–0  Serbia và Montenegro
Kackur Bàn thắng 7'
Kalmari Bàn thắng 31'
Julin Bàn thắng 45'
Rantanen Bàn thắng 75'
Chi tiết
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)

Ý  0–0  Thụy Sĩ
Chi tiết
Trọng tài: Sarah Girard (Pháp)

Ý  2–1  Thụy Điển
Gazzoli Bàn thắng 59'
Panico Bàn thắng 69'
Chi tiết Nordin Bàn thắng 69'
Trọng tài: Elke Günthner (Đức)

Thụy Sĩ  0–2  Phần Lan
Chi tiết Kalmari Bàn thắng 59'
Kackur Bàn thắng 90'

Serbia và Montenegro  1–2  Ý
Mladenović Bàn thắng 90' Chi tiết Gabbiadini Bàn thắng 12'
Placchi Bàn thắng 54'
Trọng tài: Zuzana Dohnanska (Slovakia)

Serbia và Montenegro  1–0  Thụy Sĩ
Ranđelović Bàn thắng 45' Chi tiết
Trọng tài: Florea Cristina Ionescu (România)

Phần Lan  1–1  Thụy Điển
Kackur Bàn thắng 70' Chi tiết Thunebro Bàn thắng 24'

Thụy Điển lọt vào vòng chung kết.


Ý và Phần Lan lọt vào vòng playoff.


Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Đan Mạch 22 8 7 1 0 26 4
 Na Uy 19 8 6 1 1 22 4
 Tây Ban Nha 7 8 2 1 5 10 10
 Hà Lan 7 8 2 1 5 7 13
 Bỉ 3 8 1 0 7 5 39
Hà Lan  0–1  Tây Ban Nha
Chi tiết (tiếng Hà Lan) del Río Bàn thắng 79'
Trọng tài: Eva Ödlund (Thụy Điển)

Na Uy  6–0  Bỉ
S. Gulbrandsen Bàn thắng 15'
Lehn Bàn thắng 50'
Mellgren Bàn thắng 61'
Klaveness Bàn thắng 68'
Edner Bàn thắng 90'
Ørmen Bàn thắng 90+3'
Chi tiết
Khán giả: 1.307
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)

Na Uy  2–0  Hà Lan
Rapp Bàn thắng 26'40' Chi tiết (tiếng Hà Lan)
Khán giả: 1.042
Trọng tài: Elke Günther (Đức)

Na Uy  1–1  Đan Mạch
Pettersen Bàn thắng 32' Chi tiết L. Jensen Bàn thắng 68'
Khán giả: 1.387
Trọng tài: Alexandra Ihringova (Anh)

Bỉ  1–6  Đan Mạch
de Rycke Bàn thắng 53' Chi tiết Nielsen Bàn thắng 20'66'88' (ph.đ.)
Johansen Bàn thắng 36'60'62'
Trọng tài: Ilonka Milanova Djaleva (Bulgaria)

Đan Mạch  3–0  Hà Lan
Johansen Bàn thắng 70'74'
Bukh Bàn thắng 83'
Chi tiết (tiếng Hà Lan)
Khán giả: 818
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)

Tây Ban Nha  0–2  Na Uy
Chi tiết Mellgren Bàn thắng 28'
Fosse-Sæthre Bàn thắng 83'
Ciudad del Fútbol, Las Rozas de Madrid
Khán giả: 1.173
Trọng tài: Christine Frai (Đức)

Hà Lan  3–0  Bỉ
van Veen Bàn thắng 15'
de Boer Bàn thắng 51'
Torny Bàn thắng 64'
Chi tiết (tiếng Hà Lan)
Khán giả: 4.000
Trọng tài: Nicole Petignat (Thụy Sĩ)

Tây Ban Nha  9–1  Bỉ
Gurrutxaga Bàn thắng 8'
Del Río Bàn thắng 15'23'50'86'89'
Castillo Bàn thắng 35'
Vázquez Bàn thắng 73'78'
Chi tiết Verelst Bàn thắng 6'
Trọng tài: Sabina De Nitto (Ý)

Bỉ  1–6  Na Uy
Maes Bàn thắng 53' (ph.đ.) Chi tiết Pedersen Bàn thắng 8'72'
Frantzen Bàn thắng 35'
Hansen Bàn thắng 69'
Stangeland Bàn thắng 76'
S. Gulbrandsen Bàn thắng 82'
Khán giả: 1.031
Trọng tài: Lale Orta (Thổ Nhĩ Kỳ)

Tây Ban Nha  0–0  Hà Lan
Chi tiết (tiếng Hà Lan)
Khán giả: 1.000
Trọng tài: Florea Cristina Ionescu (România)

Tây Ban Nha  0–1  Đan Mạch
Chi tiết M. Pedersen Bàn thắng 30'

Bỉ  0–3  Hà Lan
Chi tiết (tiếng Hà Lan) Koster Bàn thắng 10'
Melis Bàn thắng 74'
Muller Bàn thắng 84'
Khán giả: 500

Bỉ  2–0  Tây Ban Nha
Kristel Verelest Bàn thắng 15'
van Humbeeck Bàn thắng 50'
Chi tiết
Trọng tài: Anri Saarivainio Hänninen (Phần Lan)

Đan Mạch  2–0  Tây Ban Nha
Paaske Sørensen Bàn thắng 44'
Eggers Nielsen Bàn thắng 85'
Chi tiết
Trọng tài: Wendy Toms (Anh)

Hà Lan  0–2  Na Uy
Chi tiết (tiếng Hà Lan) Pedersen Bàn thắng 56'
Lehn Bàn thắng 61'
Khán giả: 2.500
Trọng tài: Anna De Toni (Ý)

Đan Mạch  2–1  Na Uy
Paaske Sørensen Bàn thắng 2'
L. Jensen Bàn thắng 85'
Chi tiết Pedersen Bàn thắng 39'
Khán giả: 1.763
Trọng tài: Nicole Petignat (Thụy Sĩ)

Đan Mạch  6–0  Bỉ
M. Pedersen Bàn thắng 7'12'15'86'
K. Pedersen Bàn thắng 31'
Eggers Nielsen Bàn thắng 68'
Chi tiết
Trọng tài: Snježana Fočić (Croatia)

Hà Lan  1–5  Đan Mạch
Ran Bàn thắng 33' Chi tiết (tiếng Hà Lan) M. Pedersen Bàn thắng 15'
L. Jensen Bàn thắng 45'49'
Kjær Jensen Bàn thắng 56'59'
Khán giả: 1.119
Trọng tài: Christine Frai (Đức)

Na Uy  2–0  Tây Ban Nha
R. Gulbrandsen Bàn thắng 71'
Christensen Bàn thắng 83'
Chi tiết
Khán giả: 682
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)

Đan Mạch lọt vào vòng chung kết.


Na Uy lọt vào vòng playoff.


Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Pháp 21 8 7 0 1 32 7
 Nga 17 8 5 2 1 22 8
 Iceland 13 8 4 1 3 23 11
 Hungary 4 8 1 1 6 6 28
 Ba Lan 2 8 0 2 6 7 36
Ba Lan  0–2  Hungary
Chi tiết Paraoanu Bàn thắng 78'
Ruff Bàn thắng 90+1'
Khán giả: 1.500
Trọng tài: Katriina Elovirta (Phần Lan)

Hungary  0–4  Pháp
Chi tiết Pichon Bàn thắng 2'57'
Lattaf Bàn thắng 45+1'87'
Khán giả: 253
Trọng tài: Sabrina Rinaldi (Ý)

Nga  6–0  Ba Lan
Barbashina Bàn thắng 7'90'
Strukova Bàn thắng 9'
Letyushova Bàn thắng 34'
Svetlitskaya Bàn thắng 46'
Sergaeva Bàn thắng 73'
Chi tiết
Khán giả: 1.200
Trọng tài: Maria Trampusch (Áo)

Iceland  4–1  Hungary
Hendriksdóttir Bàn thắng 11'
Færseth Bàn thắng 19'
Helgadóttir Bàn thắng 60'
Viðarsdóttir Bàn thắng 70'
Chi tiết Nágy Bàn thắng 38'
Khán giả: 2.327
Trọng tài: Aušra Tvarijonaitė (Litva)

Nga  1–1  Iceland
Barbashina Bàn thắng Chi tiết Jóhannesdóttir Bàn thắng
Khán giả: 600
Trọng tài: Vibeke Karlsen (Na Uy)

Pháp  2–0  Iceland
Mugneret-Béghé Bàn thắng 51'
Tonazzi Bàn thắng 63'
Chi tiết
Khán giả: 1.500
Trọng tài: Christine Frai (Đức)

Hungary  1–3  Nga
Agócs Bàn thắng 72' Chi tiết Barbashina Bàn thắng 10'16'
Letyushova Bàn thắng 90'
Khán giả: 600
Trọng tài: Rita Ruiz Tacoronte (Tây Ban Nha)

Iceland  10–0  Ba Lan
Magnúsdóttir Bàn thắng 8'
Hendríksdottir Bàn thắng 13'
Jóhannesdóttir Bàn thắng 18'51'
Grétarsdóttir Bàn thắng 32'
Viðarsdóttir Bàn thắng 39'42'59'
Helgadóttir Bàn thắng 68'
Lárusdóttir Bàn thắng 76'
Chi tiết
Khán giả: 983
Trọng tài: Eva Ödlund (Thụy Điển)

Ba Lan  2–3  Iceland
Żelazko Bàn thắng 1'
Gawrońska Bàn thắng 61'
Chi tiết Færseth Bàn thắng 5'
Viðarsdóttir Bàn thắng 41'
Helgadóttir Bàn thắng 43'
Khán giả: 150
Trọng tài: Snjezana Focic (Croatia)

Pháp  7–1  Ba Lan
Woock Bàn thắng 10'
Tonazzi Bàn thắng 14'
Diacre Bàn thắng 41'
Pichon Bàn thắng 55'58'73'
Lattaf Bàn thắng 67'
Chi tiết Gibek Bàn thắng 76'
Khán giả: 3.948
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)

Pháp  6–0  Hungary
Mugneret-Béghé Bàn thắng 20'
Bompastor Bàn thắng 30'
Pichon Bàn thắng 34'44'72'
Tonazzi Bàn thắng 88'
Chi tiết
Trọng tài: Vibeke Karlsen (Na Uy)

Hungary  2–2  Ba Lan
Nágy Bàn thắng 43'
Sebestyén Bàn thắng 90'
Chi tiết Winczo Bàn thắng 11'
Otrębska Bàn thắng 85'
Trọng tài: Antonia Kokotou (Hy Lạp)

Ba Lan  1–1  Nga
Żelazko Bàn thắng 45' Chi tiết Letyushova Bàn thắng 61'
Trọng tài: Elke Günthner (Đức)

Nga  0–3  Pháp
Chi tiết Lattaf Bàn thắng 17'
Pichon Bàn thắng 78'86'

Hungary  0–5  Iceland
Chi tiết Viðarsdóttir Bàn thắng 12'62'
Færseth Bàn thắng 53'60'0'
Trọng tài: Caroline De Boeck (Bỉ)

Iceland  0–3  Pháp
Chi tiết Lattaf Bàn thắng 4'12'
Tonazzi Bàn thắng 71'

Iceland  0–2  Nga
Chi tiết Letyushova Bàn thắng 55'81'
Trọng tài: Ilonka Milanova Djaleva (Bulgaria)

Pháp  2–5  Nga
Tonazzi Bàn thắng 7'
Lattaf Bàn thắng 77'
Chi tiết Barbashina Bàn thắng 2'75'86'
Fomina Bàn thắng 42'
Letyushova Bàn thắng 57'

Nga  4–0  Hungary
Letyushova Bàn thắng 43'70'
Barbashina Bàn thắng 54'
Fomina Bàn thắng 66'
Chi tiết

Ba Lan  1–5  Pháp
Pozerska Bàn thắng 10' Chi tiết Pichon Bàn thắng 17'51'58'
Herbert Bàn thắng 52'
Diguelman Bàn thắng 54'
Trọng tài: Anna De Toni (Ý)

Pháp lọt vào vòng chung kết.


Nga và Iceland lọt vào vòng playoff.


Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Đức 24 8 8 0 0 50 2
 Cộng hòa Séc 13 8 4 1 3 15 15
 Scotland 12 8 4 0 4 19 16
 Ukraina 7 8 2 1 5 7 21
 Bồ Đào Nha 3 8 1 0 7 5 42
Đức  5–0  Scotland
Prinz Bàn thắng 25'69'
Grings Bàn thắng 40'58'65'
Chi tiết

Ukraina  0–1  Bồ Đào Nha
Chi tiết Edite Bàn thắng 60'

Scotland  5–1  Ukraina
Ralph Bàn thắng 37'
Brown Bàn thắng 66'
Fleeting Bàn thắng 76'87'90'
Chi tiết Khodyreva Bàn thắng 20'
Trọng tài: Anri Saarivainio Hänninen (Phần Lan)

Bồ Đào Nha  1–8  Scotland
Inês Silva Bàn thắng 64' Chi tiết Brown Bàn thắng 8'13'
Fleeting Bàn thắng 21'30'32'43'67'74'

Ukraina  1–1  Cộng hòa Séc
Apanaschenko Bàn thắng 34' Chi tiết Pěničková Bàn thắng 84'
Trọng tài: Geja Mulder (Hà Lan)

Ukraina  1–3  Đức
Mazurenko Bàn thắng 4' Chi tiết Garefrekes Bàn thắng 41'
Minnert Bàn thắng 71'
Müller Bàn thắng 87'
Trọng tài: Eva Ödlund (Thụy Điển)

Đức  4–0  Cộng hòa Séc
Gottschlich Bàn thắng 45'
Minnert Bàn thắng 71'
Prinz Bàn thắng 75'
Müller Bàn thắng 90+3'
Chi tiết
Trọng tài: Anri Saarivainio Hänninen (Phần Lan)

Cộng hòa Séc  2–0  Scotland
Ščasná Bàn thắng 45'
Mouchová Bàn thắng 72'
Chi tiết
Trọng tài: Caroline De Boeck (Bỉ)

Đức  13–0  Bồ Đào Nha
Fuss Bàn thắng 9'
Minnert Bàn thắng 31'
Garefrekes Bàn thắng 45'
Prinz Bàn thắng 46'58'63'65'
Smisek Bàn thắng 51'
Odebrecht Bàn thắng 64'
Pohlers Bàn thắng 77'86'
Lingor Bàn thắng 81'
Hingst Bàn thắng 84'
Chi tiết

Bồ Đào Nha  0–1  Cộng hòa Séc
Chi tiết Pěničková Bàn thắng 5'
Trọng tài: Anna de Toni (Ý)

Bồ Đào Nha  0–11  Đức
Chi tiết Prinz Bàn thắng 10'36'80'
Carla Monteiro Bàn thắng 14' (l.n.)
Grings Bàn thắng 22'61'68'70'72'
Lingor Bàn thắng 41' (ph.đ.)
Pohlers Bàn thắng 89'
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)

Bồ Đào Nha  1–2  Ukraina
Tânia Pinto Bàn thắng 12' Chi tiết Frishko Bàn thắng 47'
Pekur Bàn thắng 90+2'
Trọng tài: Gordana Kuzmanović (Serbia)

Ukraina  1–0  Scotland
Djatel Bàn thắng 89' Chi tiết
Trọng tài: Hilal Tuba Tosun (Thổ Nhĩ Kỳ)

Đức  6–0  Ukraina
Prinz Bàn thắng 2'71'
Bachor Bàn thắng 31'
Minnert Bàn thắng 40'
Smisek Bàn thắng 45'
Wimbersky Bàn thắng 89'
Chi tiết
Trọng tài: Rita Ruiz Tacoronte (Tây Ban Nha)

Scotland  1–3  Đức
Fleeting Bàn thắng 58' Chi tiết Garefrekes Bàn thắng 29'
Prinz Bàn thắng 75'
Müller Bàn thắng 79'
Trọng tài: Ilonka Milanova Djaleva (Bulgaria)

Cộng hòa Séc  5–1  Bồ Đào Nha
Šmeralová Bàn thắng 6'
Lucie Martínková Bàn thắng 7'
Ščasná Bàn thắng 52'73'
Irena Martínková Bàn thắng 85'
Chi tiết Carla Couto Bàn thắng 34'

Scotland  2–1  Bồ Đào Nha
Grant Bàn thắng 43'
Hamill Bàn thắng 57'
Chi tiết Sónia Bàn thắng 87'

Cộng hòa Séc  4–1  Ukraina
Ščasná Bàn thắng 5'63'
Došková Bàn thắng 80'
Pěničková Bàn thắng 90'
Chi tiết Verezubova Bàn thắng 90'
Trọng tài: Snjezana Focic (Croatia)

Scotland  3–2  Cộng hòa Séc
Malone Bàn thắng 11'
Fleeting Bàn thắng 82'
Jones Bàn thắng 89'
Chi tiết Mocová Bàn thắng 58'71'

Cộng hòa Séc  0–5  Đức
Chi tiết Garefrekes Bàn thắng 33'
Prinz Bàn thắng 52'
Thompson Bàn thắng 63'
Carlson Bàn thắng 80'
Bertholdová Bàn thắng 82' (l.n.)

Đức lọt vào vòng chung kết.


Cộng hòa Séc lọt vào vòng playoff.


Nhóm thứ hai[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Cộng hòa Ireland 18 8 5 3 0 35 5
 România 18 8 5 3 0 29 5
 Croatia 13 8 4 1 3 17 22
 Bosna và Hercegovina 7 8 2 1 5 4 19
 Malta 0 8 0 0 8 1 35
Bosna và Hercegovina  0–1  Croatia
Chi tiết Baban Bàn thắng 32'
Trọng tài: Martina Storch-Schäfer (Đức)

Cộng hòa Ireland  6–0  Bosna và Hercegovina
O'Toole Bàn thắng 19' (ph.đ.)45'49' (ph.đ.)52'
O'Brien Bàn thắng 58'
Curtis Bàn thắng 90'
Chi tiết
Trọng tài: Iwona Malek-wybraniec (Ba Lan)

Croatia  0–0  Cộng hòa Ireland
Chi tiết
Trọng tài: Antonia Kokotou (Hy Lạp)

Cộng hòa Ireland  2–2  România
O'Connor Bàn thắng 45+4'
Grant Bàn thắng 90+5'
Chi tiết Pufulete Bàn thắng 12'76'
Trọng tài: Tatjana Pavlovic (Serbia)

România  3–0  Malta
Anton Bàn thắng 55'
Spânu Bàn thắng 70'
Talnar Bàn thắng 90'
Chi tiết
Trọng tài: Rachel Cohen (Israel)

Bosna và Hercegovina  1–0  Malta
Hurem Bàn thắng 72' Chi tiết
Trọng tài: Hilal Tuba Tosun (Thổ Nhĩ Kỳ)

Croatia  3–0  Malta
Kusar Bàn thắng 28'
Šundov Bàn thắng 68'
Kozić Bàn thắng 75'
Chi tiết
Trọng tài: Irina Pavlova (Nga)

România  2–0  Bosna và Hercegovina
Spânu Bàn thắng 45'
Pufulete Bàn thắng 78'
Chi tiết
Trọng tài: Sarah Girard (Pháp)

Croatia  2–3  România
Koljenik Bàn thắng 36'
Kusar Bàn thắng 75'
Chi tiết Spânu Bàn thắng 29'
Leu Bàn thắng 63'
Pufulete Bàn thắng 89'
Trọng tài: Sabrina Rinaldi (Ý)

Malta  0–9  Cộng hòa Ireland
Chi tiết O'Toole Bàn thắng 12'24'29'
Curtis Bàn thắng 35'43'
Hislop Bàn thắng 62'89'
Grant Bàn thắng 78'
Tracy Bàn thắng 84'
Trọng tài: Sabina De Nitto (Ý)

Malta  1–4  Croatia
Caruana Bàn thắng 90+2' Chi tiết Jakšić Bàn thắng 17'34'70'72'
Trọng tài: Noëlle Robin (Pháp)

Cộng hòa Ireland  8–1  Croatia
O'Toole Bàn thắng 3'
Deasley Bàn thắng 20'88'
Hughes Bàn thắng 40'
Curtis Bàn thắng 44'
Horvat Bàn thắng 59' (l.n.)
Hislop Bàn thắng 79'80'
Chi tiết Kozic Bàn thắng 51'

România  1–1  Cộng hòa Ireland
Olar Bàn thắng 45+1' Chi tiết Boyle Bàn thắng 3'
Trọng tài: Geja Mulder (Hà Lan)

Malta  0–8  România
Chi tiết
Trọng tài: Berta Tavares (Bồ Đào Nha)

Bosna và Hercegovina  1–4  Cộng hòa Ireland
Pehić Bàn thắng 58' Chi tiết O'Toole Bàn thắng 30'
Hislop Bàn thắng 44'53'
Curtis Bàn thắng 67'
Trọng tài: Rachel Cohen (Israel)

Croatia  6–0  Bosna và Hercegovina
Chi tiết
Trọng tài: Zuzana Dohnanska (Slovakia)

Cộng hòa Ireland  5–0  Malta
O'Toole Bàn thắng 12'51' (ph.đ.)78'
O'Connor Bàn thắng 28'
Grant Bàn thắng 83'
Chi tiết
Trọng tài: Lena Arwedahl (Thụy Điển)

Malta  0–2  Bosna và Hercegovina
Chi tiết
Trọng tài: Katalin Kulcsár (Hungary)

Bosna và Hercegovina  0–0  România
Chi tiết
Trọng tài: Natalia Dorosheva (Kazakhstan)

România  10–0  Croatia
Chi tiết
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Tây Ban Nha)

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Belarus 16 6 5 1 0 21 3
 Israel 11 6 3 2 1 20 6
 Estonia 4 6 1 1 4 6 26
 Kazakhstan 2 6 0 2 4 4 16
 Wales 0 0 0 0 0 0 0
Belarus  5–0  Estonia
Tatarinova Bàn thắng 3'
Aniskovtseva Bàn thắng 16'21'
Kuznetsova Bàn thắng 65'
Luchonak Bàn thắng 90'
Chi tiết

Estonia  1–4  Israel
Pajo Bàn thắng 34' Chi tiết Kochen Bàn thắng 10'
Dayan Bàn thắng 18'
Jan Bàn thắng 44'
Shenar Bàn thắng 53'

Estonia  3–2  Kazakhstan
Morkovkina Bàn thắng 13'43'
Pajo Bàn thắng 52'
Chi tiết Yalova Bàn thắng 4'
Teterina Bàn thắng 57'

Kazakhstan  0–0  Israel
Chi tiết

Belarus  1–1  Israel
Lis Bàn thắng 89' Chi tiết Liran Bàn thắng 78'

Israel  12–1  Estonia
Israel Bàn thắng 6'
Didich Bàn thắng 12'
Ohana Bàn thắng 29'65'76'
Jan Bàn thắng 46'62'68'71'84'
Dayan Bàn thắng 49'66'
Chi tiết Vaher Bàn thắng 69'

Kazakhstan  0–2  Belarus
Chi tiết

Israel  3–1  Kazakhstan
Fahima Bàn thắng 23'
Jan Bàn thắng 44' (ph.đ.)
Dayan Bàn thắng 56'
Chi tiết Yalova Bàn thắng 38'

Belarus  8–1  Kazakhstan
Kuzniatsova Bàn thắng 5'47'
Aniskoustava Bàn thắng 39'54'90+4'
Davydovich Bàn thắng 52'
Lis Bàn thắng 63'
Vovikava Bàn thắng 89'
Chi tiết Yalova Bàn thắng 62'

Estonia  1–3  Belarus
Morkovkina Bàn thắng 72' Chi tiết Lis Bàn thắng 17'33'
Tatarinova Bàn thắng 26'

Kazakhstan  0–0  Estonia
Chi tiết

Israel  0–2  Belarus
Chi tiết Kuzniatsova Bàn thắng 42'90+2'

Wales bỏ cuộc.


Bảng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Đ Tr T H B BT BB
 Áo 15 6 5 0 1 31 4
 Hy Lạp 13 6 4 1 1 23 6
 Slovakia 7 6 2 1 3 20 11
 Armenia 0 6 0 0 6 0 53
Áo  11–0  Armenia
Schaffranek Bàn thắng 7'55'74'
Stallinger Bàn thắng 18'78'
Fuhrmann Bàn thắng 38'
Gstöttner Bàn thắng 44'
Hanschitz Bàn thắng 48'
Spieler Bàn thắng 51'84'
Fischer Bàn thắng 83'

Armenia  0–11  Áo
Hanschitz Bàn thắng 3'
Hufnahl Bàn thắng 8'19'
Stallinger Bàn thắng 29'40'70'74'
Hochstöger Bàn thắng 49'
Spieler Bàn thắng 52'
Gstöttner Bàn thắng 63'66'

Slovakia  5–0  Armenia
Lukácsová Bàn thắng 16'
Gajdosová Bàn thắng 19'
Felingová Bàn thắng 21'45'
Petrusová Bàn thắng 85'

Armenia  0–10  Slovakia
Felingová Bàn thắng 20'
Izová Bàn thắng 28'38'90'
Gharibyan Bàn thắng 36' (l.n.)
Giraseková Bàn thắng 51'57'
Budosová Bàn thắng 55'
Petrusová Bàn thắng 75'
Hanzelová Bàn thắng 80'

Hy Lạp  7–0  Armenia
Panteliadou Bàn thắng 11'19'
Katsaiti Bàn thắng 38'53'57'
Soupiadou Bàn thắng 48'
Lazarou Bàn thắng 67'

Armenia  0–9  Hy Lạp
Arvanitaki Bàn thắng 5'75'
Panteliadou Bàn thắng 8'10'13'15'
Soupiadou Bàn thắng 48'
Katsaiti Bàn thắng 53'80'

Hy Lạp  3–1  Slovakia
Michailidou Bàn thắng 10'
Lagoumtzki Bàn thắng 15'
Kalyvas Bàn thắng 24'
Felingová Bàn thắng 75'

Hy Lạp  0–2  Áo
Aigner Bàn thắng 7'
Spieler Bàn thắng 43'

Áo  1–2  Hy Lạp
Fischer Bàn thắng 89' Chatzigiannidou Bàn thắng 38'
Michailidou Bàn thắng 56'

Slovakia  2–2  Hy Lạp
Králiková Bàn thắng 44'
Izova Bàn thắng 84'
Chatzigiannidou Bàn thắng 6'
Kalyvas Bàn thắng 40'

Áo  3–0  Slovakia
Stallinger Bàn thắng 26' (ph.đ.)
Hufnagl Bàn thắng 48'
Gstöttner Bàn thắng 78'

Slovakia  2–3  Áo
Hanzelova Bàn thắng 24'
Bojdová Bàn thắng 50'
Aigner Bàn thắng 69'84'
Stallinger Bàn thắng 89'

Playoff[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Phần Lan  4–1  Nga 1–0 3–1
Iceland  3–9  Na Uy 2–7 1–2
Ý  5–1  Cộng hòa Séc 2–1 3–0

Lượt đi[sửa | sửa mã nguồn]

Phần Lan  1 – 0  Nga
Kalmari Bàn thắng 66' Chi tiết
Trọng tài: Floarea Ionescu (România)

Iceland  2 – 7  Na Uy
Jónsdóttir Bàn thắng 72'
Viðarsdóttir Bàn thắng 80'
Chi tiết S. Gulbrandsen Bàn thắng 4'26'68'
Mellgren Bàn thắng 22'
R. Gulbrandsen Bàn thắng 39'55'
Hendriksdottir Bàn thắng 90+2' (l.n.)
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)

Ý  2 – 1  Cộng hòa Séc
Zorri Bàn thắng 8'
Tuttino Bàn thắng 30'
Chi tiết Ščasná Bàn thắng 46'

Lượt về[sửa | sửa mã nguồn]

Nga  1 – 3  Phần Lan
Barbashina Bàn thắng 62' Chi tiết Mäkinen Bàn thắng 23'
Salmén Bàn thắng 41'56'

Phần Lan thắng với tổng sỉ số 4–1.


Na Uy  2 – 1  Iceland
Mellgren Bàn thắng 22'79' Chi tiết Kristinsdottir Bàn thắng 68'
Trọng tài: Christine Frai (Đức)

Na Uy thắng với tổng sỉ số 9–3.


Cộng hòa Séc  0 – 3  Ý
Chi tiết Pasqui Bàn thắng 6'
Panico Bàn thắng 79'
Camporese Bàn thắng 90+1'

Ý thắng với tổng sỉ số 5–1.


Phần Lan, Na Uy và Ý lọt vào vòng chung kết.


Cầu thủ ghi bàn hàng đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Tên Số bàn Số phút
thi đấu
1 Đức Birgit Prinz 14 630'
2 Pháp Marinette Pichon 13 630'
3 Cộng hòa Ireland Olivia O'Toole 12 561'
4 Scotland Julie Fleeting 11 720'
România Daniela Simona Pufulete 11 720'
6 Nga Natalia Barbashina 10 900'
7 Đức Inka Grings 8 226'
Áo Gertrud Stallinger 8 540'
Iceland Margrét Lára Viðarsdóttir 8 640'
Nga Olga Letyushova 8 799'

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]