Vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2019

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2019
Chi tiết giải đấu
Thời gian22/3/2017 - 24/3/2019
Số đội51 (từ 1 liên đoàn)
Thống kê giải đấu
Số trận đấu146
Số bàn thắng348 (2,38 bàn/trận)
Vua phá lướiNigeria Odion Ighalo
(7 bàn thắng)
2017
2021

Các trận đấu của vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2019 được tổ chức bởi Liên đoàn bóng đá châu Phi (CAF) cho mùa giải thứ 32 này.[1]

Theo quyết định của Ủy ban điều hành CAF vào ngày 20 tháng 7 năm 2017, có tổng cộng 24 đội đủ điều kiện để chơi trong giải đấu cuối cùng.[2]

Phân nhóm[sửa | sửa mã nguồn]

Có 51 đội tuyển tham gia vòng loại, bao gồm Cameroon với tư cách là chủ nhà trước khi quyền chủ nhà của họ bị tước. Lễ bốc thăm vòng loại diễn ra vào ngày 12 tháng 1 năm 2017, 19:30 UTC+1, in Libreville, Gabon.[3]

Phân hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Để phân các hạt giống, các đội được xếp hạng bằng hệ thống riêng của CAF, được tính dựa trên thành tích của đội trong ba mùa giải gần đây nhất là giải đấu chung kết Cúp bóng đá châu Phi, ba mùa giải gần đây nhất là chiến dịch vòng loại cúp châu Phi và FIFA 2014 Giải đấu chung kết World Cup và chiến dịch vòng loại.[4]

Những đội hạng 1–45 (Hạt giống 1–4) vào thẳng vòng đấu bảng, trong khi những đội hạng 46–51 (Hạt giống 5) vào vòng sơ bộ.

Hạt giống Hạng Đội Các giải đấu Tổng cộng
Vòng loại
CAN 2017
CAN
2015
Vòng loại
CAN 2015
CAN
2013
Vòng loại
CAN 2013
CAN
2012
World Cup
2014
Vòng loại
World Cup 2018
× 2 × 3 × 1 × 2 × 0.5 × 1 × 2 × 1
Hạt giống 1 1  Bờ Biển Ngà 8 24 3 6 1.5 6 8 7 63.5
2  Ghana 8 18 4 8 1.5 4 6 7 56.5
3  Nigeria 6 2 16 1.5 12 7 44.5
4  Algérie 8 9 4 2 1.5 12 7 43.5
5  Tunisia 8 9 4 4 1.5 3 5 34.5
6  Mali 8 6 3 8 1.5 4 3 33.5
7  Burkina Faso 8 3 3 12 1.5 1 5 33.5
8  CHDC Congo 8 12 2 4 1.5 2 29.5
9  Cameroon 8 3 4 1 6 7 29
10  Zambia 4 3 3 4 1.5 8 3 26.5
11  Cabo Verde 6 6 4 6 1.5 3 26.5
12  Sénégal 8 6 3o 1 1 5 24
Hạt giống 2 13  Gabon 6 6 4 1 3 2 22
14  Guinée 4 9 3 1 2 3 22
15  Congo 6 9 3 0.5 3 21.5
16  Guinea Xích Đạo 4 12 1 3 1 21
17  Nam Phi 4 3 4 6 3 20
18  Maroc 8 4 1.5 2 3 18.5
19  Ai Cập 8 2 0.5 5 15.5
20  Ethiopia 6 1 2 1.5 5 15.5
21  Togo 6 1 6 1.5 1 15.5
22  Angola 4 2 2 1.5 2 2 13.5
23  Uganda 6 2 1 3 12
24  Mozambique 6 2 1 2 11
Hạt giống 3 25  Zimbabwe 8 1 1 10
26  Libya 4 1 2 3 10
27  Botswana 4 1 1 1 2 9
28  Niger 2 1 2 1.5 1 1 8.5
29  Bénin 6 0.5 2 8.5
30  Guiné-Bissau 8 0.5 8.5
31  Malawi 2 2 1 3 8
32  Sudan 2 1 1 3 1 8
33  Sierra Leone[nb 1] 4 1 1 2 8
34  Cộng hòa Trung Phi 6 1 1 8
35  Tanzania 4 0.5 2 6.5
36  Burundi 6 0.5 6.5
Hạt giống 4 37  Mauritanie 6 6
38  Eswatini 6 6
39  Liberia 4 1 1 6
40  Namibia 4 0.5 1 5.5
41  Rwanda 4 0.5 1 5.5
42  Lesotho 2 1 2 5
43  Kenya 2 0.5 2 4.5
44  Seychelles 4 0.5 4.5
45  Gambia 2 0.5 1 3.5
Hạt giống 5 46  Madagascar 2 0.5 2.5
47  São Tomé và Príncipe 2 0.5 2.5
48  Nam Sudan 2 2
49  Comoros 2 2
50  Djibouti 2 2
51  Mauritius 2 2
Không hạt giống 52  Tchad[nb 2] 0.5 0.5
53  Eritrea[nb 3] 0
54  Somalia[nb 3] 0
Notes
  1. ^ Sierra Leone bước vào giai đoạn vòng loại, nhưng bị loại vì lệnh cấm của CAF.
  2. ^ Tchad bị CAF cấm tham gia do đội tuyển nước này đã rút lui khỏi vòng loại CAN 2019.[5]
  3. ^ a ă Eritrea và Somalia không tham dự.

Thể thức[sửa | sửa mã nguồn]

Chín đội từ hạt giống 4 được rút vào các bảng D - F, trong khi mười hai đội từ hạt giống 1,2,3 được xếp vào bảng A - L. Sáu đội từ hạt giống 5 được chia thành 3 cặp đấu trong vòng sơ loại và 3 đội chiến thắng được xếp vào 3 bảng A - C.[6]

Lịch thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch thi đấu của vòng loại như sau.

Vòng Ngày đấu Ngày thi đấu Trận đấu
Ngày thi đấu ban đầu[7] Ngày thi đấu khi sửa đổi[8]
Vòng sơ loại Lượt đi 20–ngày 28 tháng 3 năm 2017 Đội 1 vs. đội 2
Lượt về Đội 2 vs. Team 1
Vòng đấu bảng Lượt đấu 1 5–13/6/2017 Đội 1 vs. Đội 2; Đội 3 vs. Đội 4
Lượt đấu 2 19–27/3/2018 3–11/9/2018 Đội 2 vs. Đội 3; Đội 4 vs. Đội 1
Lượt đấu 3 3–11/9/2018 8–16/10/2018 Đội 1 vs. Đội 3; Đội 2 vs. Đội 4
Lượt đấu 4 Đội 3 vs. Đội 1; Đội 4 vs. Đội 2
Lượt đấu 5 8–16/10/2018 12–20/11/2018 Đội 2 vs. Đội 1; Đội 4 vs. Đội 3
Lượt đấu 6 5–13/11/2018 18–26/3/2019 Đội 3 vs. Đội 2; Đội 1 vs. Đội 4

Trận đấu 2 đã bị hoãn theo yêu cầu của các đội đủ điều kiện FIFA World Cup 2018 để họ có thể chơi các trận giao hữu vào tháng 3 năm 2018 để chuẩn bị cho World Cup.[9][10]

Vòng sơ loại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
São Tomé và Príncipe  2 – 4  Madagascar 0-1 2-3
Comoros  3 – 1  Mauritius 2-0 1-1
Djibouti  2 – 6  Nam Sudan 2–0 0–6

6 đội từ hạt giống 5 tham gia vòng sơ loại thành 3 cặp đấu. 3 đội chiến thắng được đưa vào nhóm A - C

Vòng đấu bảng[sửa | sửa mã nguồn]

48 đội được chia thành 12 bảng gồm bốn đội (từ bảng A đến bảng L). Họ bao gồm 45 đội tham gia trực tiếp, cộng với ba đội chiến thắng của vòng sơ loại

Tất cả những đội nhất bảng cộng với ba đội hạng nhì bảng xuất sắc nhất sẽ có đủ điều kiện cho vòng chung kết

Vào ngày 20 tháng 7 năm 2017, khi vòng đầu tiên của vòng đấu bảng đã được chơi, giải đấu cuối cùng đã được mở rộng từ 16 đến 24 đội. Theo định dạng mới, đội được xếp hạng tốt nhất ngoài Cameroon sẽ có đủ điều kiện từ Bảng B, trong khi nhóm chiến thắng và á quân sẽ có đủ điều kiện từ tất cả các nhóm khác.

Vào ngày 30 tháng 11 năm 2018, Cameroon đã bị tước quyền chủ nhà. Đội đã mất vị trí tự động cho trận chung kết nhưng vẫn có thể vượt qua vòng loại, điều mà cuối cùng họ đã làm được. Vào ngày 8 tháng 1 năm 2019 Ai Cập được đặt là chủ nhà thay thế. Vì vào thời điểm đó, Ai Cập đã được đảm bảo về kết thúc top 2 trong bảng J, những người chiến thắng và á quân từ tất cả các nhóm đủ điều kiện sẽ đủ điều kiện cho giải đấu cuối cùng.  

Các đội được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho một chiến thắng, 1 điểm cho một trận hòa, 0 điểm cho một trận thua). Cách xếp hạng:[11]

  1. Điểm
  2. Hiệu số bàn thắng(lấy số bàn thắng ghi được trừ số bàn thua) lượt đi-lượt về giữa hai đội bằng điểm
  3. Bàn thắng ghi được lượt đi-lượt về giữa hai đội bằng điểm
  4. Bàn thắng ghi được ở sân khách giữa hai đội bằng điểm
  5. Nếu sau khi so sánh 4 tiêu chí trên vẫn có 2 hay nhiều đội bằng nhau thì lặp lại 4 tiêu chí đó với các đội này. Nếu vẫn bằng nhau thì xét đến các tiêu chí tiếp theo
  6. Kết quả thi đấu với các đội trong bảng
  7. Hiệu số bàn thắng
  8. Số bàn thắng
  9. Số bàn thắng sân khách
  10. Chỉ số chơi đẹp
  11. Bốc thăm
  Đội xếp đầu và nhì bảng được tham gia vòng chung kết.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Sénégal 6 5 1 0 12 2 +10 16 Vòng chung kết
2  Madagascar 6 3 1 2 8 8 0 10
3  Guinea Xích Đạo 6 2 0 4 5 7 −2 6
4  Sudan 6 1 0 5 5 13 −8 3
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày chưa biết. Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Sudan  1–3  Madagascar
Chi tiết
Sénégal  3–0  Guinea Xích Đạo
Chi tiết

Guinea Xích Đạo  1–0  Sudan
Chi tiết
Madagascar  2–2  Sénégal
Chi tiết

Guinea Xích Đạo  0–1  Madagascar
Chi tiết
Sénégal  3–0  Sudan
Chi tiết

Sudan  0–1  Sénégal
Chi tiết

Guinea Xích Đạo  0–1  Sénégal
Chi tiết
Madagascar  1–3  Sudan
Chi tiết

Sudan  1–4  Guinea Xích Đạo
Chi tiết
Sénégal  2–0  Madagascar
Chi tiết

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Maroc 6 3 2 1 8 3 +5 11 Vòng đấu loại trực tiếp
2  Cameroon 6 3 2 1 6 3 +3 11
3  Malawi 6 1 2 3 2 6 −4 5
4  Comoros 6 1 2 3 5 9 −4 5
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
  • Bàn thắng ghi được trên sân khách Malawi - Comoros:1-0
  • Hiệu số đối đầu: Cameroon -1 Maroc 1
Malawi  1–0  Comoros
Chi tiết
Cameroon  1–0  Maroc
Chi tiết

Comoros  1–1  Cameroon
Chi tiết
Maroc  3–0  Malawi
Chi tiết

Cameroon  1–0  Malawi
Chi tiết
Maroc  1–0  Comoros
Chi tiết

Comoros  2–2  Maroc
Chi tiết
Malawi  0–0  Cameroon
Chi tiết

Maroc  2–0  Cameroon
Chi tiết
Comoros  2–1  Malawi
Chi tiết

Malawi  0–0  Maroc
Chi tiết
Cameroon  3–0  Comoros
Chi tiết

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Mali 6 4 2 0 10 2 +8 14 Vòng chung kết
2  Burundi 6 2 4 0 11 5 +6 10
3  Gabon 6 2 2 2 7 5 +2 8
4  Nam Sudan 6 0 0 6 2 18 −16 0
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày chưa biết. Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Burundi  3–0  Nam Sudan
Chi tiết
Mali  2–1  Gabon
Chi tiết

Gabon  1–1  Burundi
Chi tiết
Nam Sudan  0–3  Mali
Chi tiết

Gabon  3–0  Nam Sudan
Chi tiết
Mali  0–0  Burundi
Chi tiết

Burundi  1–1  Mali
Chi tiết
Nam Sudan  0–1  Gabon
Chi tiết

Nam Sudan  2–5  Burundi
Chi tiết
Gabon  0–1  Mali
Chi tiết

Burundi  1–1  Gabon
Chi tiết
Mali  3–0  Nam Sudan
Chi tiết

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Algérie 6 3 2 1 9 4 +5 11 Vòng chung kết
2  Bénin 6 3 1 2 5 6 −1 10
3  Gambia 6 1 3 2 6 6 0 6
4  Togo 6 1 2 3 4 8 −4 5
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày chưa biết. Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Bénin  1–0  Gambia
Chi tiết
Algérie  1–0  Togo
Chi tiết

Gambia  1–1  Algérie
Chi tiết
Togo  0–0  Bénin
Chi tiết

Togo  1–1  Gambia
Chi tiết
Algérie  2–0  Bénin
Chi tiết

Bénin  1–0  Algérie
Chi tiết
Gambia  0–1  Togo
Chi tiết

Gambia  3–1  Bénin
Chi tiết
Togo  1–4  Algérie
Chi tiết

Algérie  1–1  Gambia
Chi tiết
Bénin  2–1  Togo
Chi tiết

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Nigeria 6 4 1 1 14 6 +8 13 Vòng chung kết
2  Nam Phi 6 3 3 0 11 2 +9 12
3  Libya 6 2 1 3 16 11 +5 7
4  Seychelles 6 0 1 5 3 25 −22 1
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày chưa biết. Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Libya  5–1  Seychelles
Chi tiết
Nigeria  0–2  Nam Phi
Chi tiết

Seychelles  0–3  Nigeria
Chi tiết
Nam Phi  0–0  Libya
Chi tiết

Nam Phi  6–0  Seychelles
Chi tiết
Nigeria  4–0  Libya
Chi tiết

Seychelles  0–0  Nam Phi
Chi tiết
Libya  2–3  Nigeria
Chi tiết

Seychelles  1–8  Libya
Chi tiết
Nam Phi  1–1  Nigeria
Chi tiết

Nigeria  3–1  Seychelles
Chi tiết
Libya  1–2  Nam Phi
Chi tiết
  • Tau Bàn thắng 50'69'

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Ghana 4 3 0 1 8 1 +7 9 Vòng chung kết
2  Kenya 4 2 1 1 4 1 +3 7
3  Ethiopia 4 0 1 3 0 10 −10 1
4  Sierra Leone 0 0 0 0 0 0 0 0 Bỏ cuộc giữa chừng
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày chưa biết. Nguồn: [cần dẫn nguồn]
  • Vào ngày 30 tháng 11 năm 2018, CAF đã quyết định loại Sierra Leone khỏi vòng loại và tất cả các trận đấu của họ đã bị hủy bỏ, do FIFA đình chỉ Hiệp hội bóng đá Sierra Leone vào ngày 5 tháng 10 năm 2018
Sierra Leone  Bị hủy
(tỉ số ban đầu 2–1)
 Kenya
Chi tiết
Ghana  5–0  Ethiopia
Chi tiết

Kenya  1–0  Ghana
Chi tiết
Ethiopia  Bị hủy
(tỉ số ban đầu 1–0)
 Sierra Leone
Chi tiết

Ethiopia  0–0  Kenya
Chi tiết
Ghana  Bị hủy  Sierra Leone
Chi tiết

Kenya  3–0  Ethiopia
Chi tiết
Sierra Leone  Bị hủy  Ghana
Chi tiết

Ethiopia  0–2  Ghana
Chi tiết
Kenya  Bị hủy  Sierra Leone
Chi tiết

Ghana  1–0  Kenya
Chi tiết
Sierra Leone  Bị hủy  Ethiopia
Chi tiết

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Zimbabwe 6 5 1 0 12 2 +10 16 Vòng chung kết
2  CHDC Congo 6 3 1 2 8 8 0 10
3  Liberia 6 2 0 4 5 7 −2 6
4  Congo 6 1 0 5 5 13 −8 3
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày chưa biết. Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
CHDC Congo  3–1  Congo
Chi tiết
Zimbabwe  3–0  Liberia
Chi tiết

Congo  1–1  Zimbabwe
Chi tiết
Liberia  1–1  CHDC Congo
Chi tiết

Congo  3–1  Liberia
Chi tiết
CHDC Congo  1–2  Zimbabwe
Chi tiết

Zimbabwe  1–1  CHDC Congo
Chi tiết
Liberia  2–1  Congo
Chi tiết

Congo  1–1  CHDC Congo
Chi tiết
Liberia  1–0  Zimbabwe
Chi tiết

Zimbabwe  2–0  Congo
Chi tiết
CHDC Congo  1–0  Liberia
Chi tiết

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Guinée 6 3 3 0 8 4 +4 12 Vòng chung kết
2  Bờ Biển Ngà 6 3 2 1 12 5 +7 11
3  Cộng hòa Trung Phi 6 1 3 2 4 8 −4 6
4  Rwanda 6 0 2 4 5 12 −7 2
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày chưa biết. Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Bờ Biển Ngà  2–3  Guinée
Chi tiết
Cộng hòa Trung Phi  2–1  Rwanda
Chi tiết

Rwanda  1–2  Bờ Biển Ngà
Chi tiết
Guinée  1–0  Cộng hòa Trung Phi
Chi tiết

Guinée  2–0  Rwanda
Chi tiết
Bờ Biển Ngà  4–0  Cộng hòa Trung Phi
Chi tiết

Rwanda  1–1  Guinée
Chi tiết

Rwanda  2–2  Cộng hòa Trung Phi
Chi tiết
Guinée  1–1  Bờ Biển Ngà
Chi tiết

Bờ Biển Ngà  3–0  Rwanda
Chi tiết

Bảng I[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Angola 6 4 0 2 9 6 +3 12 Vòng chung kết
2  Mauritanie 6 3 1 2 8 8 0 10
3  Burkina Faso 6 2 0 4 5 7 −2 6
4  Botswana 6 1 0 5 5 13 −8 3
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày chưa biết. Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
  • Hiệu số đối đầu:Angola 2 Mauritanie -2
Botswana  0–1  Mauritanie
Chi tiết
Burkina Faso  3–1  Angola
Chi tiết

Mauritanie  2–0  Burkina Faso
Chi tiết
Angola  1–0  Botswana
Chi tiết

Angola  4–1  Mauritanie
Chi tiết
Burkina Faso  3–0  Botswana
Chi tiết

Botswana  0–0  Burkina Faso
Chi tiết
Mauritanie  1–0  Angola
Chi tiết

Angola  2–1  Burkina Faso
Chi tiết
Mauritanie  2–1  Botswana
Chi tiết

Botswana  0–1  Angola
Chi tiết

Bảng J[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Tunisia 6 5 0 1 12 4 +8 15 Vòng chung kết
2  Ai Cập 6 4 1 1 16 5 +11 13
3  Niger 6 1 2 3 4 11 −7 5
4  Eswatini 6 0 1 5 2 14 −12 1
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày chưa biết. Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
  • Ai Cập đã thay thế Cameroon làm chủ nhà của giải đấu vào ngày 8 tháng 1 năm 2019. Vào thời điểm đó, họ đã giành được hai vị trí cao nhất trong bảng J và đảm bảo đủ điều kiện tham dự giải đấu cuối cùng.
  • Tên chính thức của Swaziland đã được đổi thành Eswatini vào năm 2018 sau khi họ chơi trận đấu vòng loại đầu tiên, và kể từ đó, cả FIFA và CAF đã sử dụng tên Eswatini để sử dụng chính thức
Niger  0–0  Swaziland
Chi tiết
Tunisia  1–0  Ai Cập
Chi tiết

Ai Cập  6–0  Niger
Chi tiết
Eswatini  0–2  Tunisia
Chi tiết

Ai Cập  4–1  Eswatini
Chi tiết
Khán giả: 15,000
Trọng tài: Louis Hakizimana (Rwanda)
Tunisia  1–0  Niger
Chi tiết

Eswatini  0–2  Ai Cập
Chi tiết
Niger  1–2  Tunisia
Chi tiết

Ai Cập  3–2  Tunisia
Chi tiết
Khán giả: 25,000
Trọng tài: Victor Gomes (Nam Phi)
Eswatini  1–2  Niger
Chi tiết

Tunisia  4–0  Eswatini
Chi tiết
Niger  1–1  Ai Cập
Chi tiết

Bảng K[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Guiné-Bissau 6 2 3 1 8 7 +1 9 Vòng chung kết
2  Namibia 6 2 2 2 5 7 −2 8
3  Mozambique 6 2 2 2 7 7 0 8
4  Zambia 6 2 1 3 8 7 +1 7
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày chưa biết. Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
  • Hiệu số đối đầu: Nambia 2, Mozambique -2
Zambia  0–1  Mozambique
Chi tiết
Guiné-Bissau  1–0  Namibia
Chi tiết

Namibia  1–1  Zambia
Chi tiết
Mozambique  2–2  Guiné-Bissau
Chi tiết

Zambia  2–1  Guiné-Bissau
Chi tiết
Mozambique  1–2  Namibia
Chi tiết

Guiné-Bissau  2–1  Zambia
Chi tiết
Namibia  1–0  Mozambique
Chi tiết

Namibia  0–0  Guiné-Bissau
Chi tiết
Mozambique  1–0  Zambia
Chi tiết

Guiné-Bissau  2–2  Mozambique
Chi tiết
Zambia  4–1  Namibia
Chi tiết

Bảng L[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Uganda 6 4 1 1 7 3 +4 13 Vòng chung kết
2  Tanzania 6 2 2 2 6 5 +1 8
3  Lesotho 6 2 0 4 5 7 −2 6
4  Cabo Verde 6 1 0 5 5 13 −8 3
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày chưa biết. Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Tanzania  1–1  Lesotho
Chi tiết
Cabo Verde  0–1  Uganda
Chi tiết

Uganda  0–0  Tanzania
Chi tiết
Lesotho  1–1  Cabo Verde
Chi tiết

Cabo Verde  3–0  Tanzania
Chi tiết
Uganda  3–0  Lesotho
Chi tiết

Tanzania  2–0  Cabo Verde
Chi tiết
Lesotho  0–2  Uganda
Chi tiết

Uganda  1–0  Cabo Verde
Chi tiết
Lesotho  1–0  Tanzania
Chi tiết

Tanzania  3–0  Uganda
Chi tiết
Cabo Verde  0–0  Lesotho
Chi tiết

Đội vượt qua vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

  Vượt qua vòng loại
  Không vượt qua vòng loại
  Bỏ cuộc hoặc không tham gia vòng loại
  Không phải thành viên CAF

24 đội sau đã vượt qua vòng loại.

Đội Vượt qua vòng loại với tư cách Vượt qua vòng loại vào ngày Số lần xuất hiện trong giải đấu cúp bóng đá châu Phi
 Sénégal Đội đầu bảng A 02018-10-16 16 tháng 10 năm 2018 14
 Madagascar Đội nhì bảng A 02018-10-16 16 tháng 10 năm 2018 0 (lần đầu)
 Maroc Đội đầu bảng B 02018-11-17 17 tháng 11 năm 2018 16
 Cameroon Đội nhì bảng B 02019-03-23 23 tháng 3 năm 2019 18
 Mali Đội đầu bảng C 02018-11-17 17 tháng 11 năm 2018 10
 Burundi Đội nhì bảng C 02019-03-23 23 tháng 3 năm 2019 0 (lần đầu)
 Algérie Đội đầu bảng D 02018-11-18 18 tháng 11 năm 2018 17
 Bénin Đội nhì bảng D 02019-03-24 24 tháng 3 năm 2019 3
 Nigeria Đội đầu bảng E 02018-11-17 17 tháng 11 năm 2018 17
 Nam Phi Đội nhì bảng E 02019-03-24 24 tháng 3 năm 2019 9
 Ghana Đội đầu bảng F 02018-11-30 30 tháng 11 năm 2018 21
 Kenya Đội nhì bảng F 02018-11-30 30 tháng 11 năm 2018 5
 Zimbabwe Đội đầu bảng G 02019-03-24 24 tháng 3 năm 2019 3
 CHDC Congo Đội nhì bảng G 02019-03-24 24 tháng 3 năm 2019 18
 Guinée Đội đầu bảng H 02018-11-18 18 tháng 11 năm 2018 11
 Bờ Biển Ngà Đội nhì bảng H 02018-11-18 18 tháng 11 năm 2018 22
 Angola Đội đầu bảng I 02019-03-22 22 tháng 3 năm 2019 7
 Mauritanie Đội nhì bảng I 02018-11-18 18 tháng 11 năm 2018 0 (lần đầu)
 Tunisia Đội đầu bảng J 02018-10-16 16 tháng 10 năm 2018 18
 Ai Cập Đội nhì bảng J / Chủ nhà 02018-10-16 16 tháng 10 năm 2018 23
 Guiné-Bissau Đội đầu bảng K 02019-03-23 23 tháng 3 năm 2019 1
 Namibia Đội nhì bảng K 02019-03-23 23 tháng 3 năm 2019 2
 Uganda Đội đầu bảng L 02018-11-17 17 tháng 11 năm 2018 6
 Tanzania Đội nhì bảng L 02019-03-24 24 tháng 3 năm 2019 1

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

7 bàn
6 bàn
5 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
1 bàn