Vòng loại giải vô địch bóng đá U-16 châu Á 2014

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Vòng loại giải vô địch bóng đá U-16 châu Á 2014
Thông tin chung
Nước chủ nhà Kuwait Kuwait (Bảng A)
 Uzbekistan (Bảng B)
   Nepal (Bảng C)
 Jordan (Bảng D)
 Pakistan (Bảng E)
 Kyrgyzstan (Bảng F)
 Hồng Kông (Bảng G)
 Lào (Bảng H)
Cờ Trung Quốc Trung Quốc (Bảng I)
 Malaysia (Bảng H)
Thời gian 21–29 tháng 9 năm 2013
Số đội 43 (từ 1 liên đoàn)
Thống kê
Số trận đấu 66
Số bàn thắng 352 (5.33 bàn/trận)
Vua phá lưới Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Jong Chang-Bom
(6 bàn)
2012
2016

Vòng loại giải vô địch bóng đá U-16 châu Á 2014 được tổ chức để chọn ra các đội tuyển tham gia vòng chung kết Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á 2014, diễn ra tại Thái lan. Lễ bốc thăm chia bảng cho vòng loại được tổ chức vào ngày 26 tháng 4 năm 2013 tại Kuala Lumpur, Malaysia.[1]

Thể thức[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng cộng 43 đội tham gia vòng loại và được chia thành 10 bảng, mỗi bảng 4 hoặc 5 đội. Khu vực Tây, bao gồm các đội từ Tây Á và Nam/Trung Á, có 1 bảng gồm 5 đội và 5 bảng gồm 4 đội, trong khi ở khu vực Đông, bao gồm các đội từ Đông Á và Đông Nam Á, có 2 bảng gồm 5 đội và 2 bảng gồm 4 đội. Các đội được lựa chọn làm hạt giống giựa theo thành tích của giải đấu năm 2012. Sau khi thi đấu vòng tròn tính điểm, 10 đội đầu bảng và 5 đội nhì bảng có thành tích tốt nhất từ tất cả các bảng sẽ được tham gia vòng chung kết.[1]

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5
Khu vực Tây
(Bảng A–F)

 Iran
 Iraq
 Kuwait
 Oman
 Syria
 Uzbekistan

 Bahrain
 Ấn Độ
 Qatar
 Ả Rập Xê Út
 UAE
 Yemen

 Afghanistan
 Bangladesh
   Nepal
 Pakistan
 Palestine
 Tajikistan

 Jordan
 Kyrgyzstan
 Liban
 Maldives
 Sri Lanka
 Turkmenistan

 Bhutan

Khu vực Đông
(Bảng G–J)

 Úc
 Trung Quốc
 Nhật Bản
 Hàn Quốc

 Indonesia
 Lào
 CHDCND Triều Tiên
 Singapore

 Hồng Kông
 Malaysia
 Myanmar
 Việt Nam

 Trung Hoa Đài Bắc
 Guam
 Quần đảo Bắc Mariana
 Philippines

 Brunei
 Ma Cao

Độ tuổi cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 1998 trở đi có đủ điệu kiện thi đấu tại giải.[2]

Tiêu chí[sửa | sửa mã nguồn]

Nếu có từ 2 đội trở lên bẳng đểm nhau trong một bảng đấu, các tiêu chí sau sẽ được áp dụng để xác định thứ hạng.[2]

  1. Điểm giành được tính từ các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
  2. Hiệu số bàn thắng bại tính từ các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
  3. Tổng số bàn thắng ghi được tính từ các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
  4. Hiệu số bàn thắng bại tính từ tất cả các trận trong bảng đấu;
  5. Tổng số bàn thắng ghi được tính từ tất cả các trận trong bảng đấu;
  6. Phân định bằng loạt đá luân lưu nếu chỉ có 2 đội bằng điểm nhau và cả 2 đội đó đang thi đấu với nhau ở trận cuối cùng;
  7. Hệ số chơi đẹp tính từ số thẻ phạt nhận được;
  8. Xác định thứ hạng bằng cách bốc thăm;

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

  • Các trận đấu được diễn ra tại Kuwait (UTC+3).


Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Kuwait 4 4 0 0 14 3 +11 12
 Tajikistan 4 2 1 1 19 3 +16 7
 Ấn Độ 4 2 1 1 14 5 +9 7
 Liban 4 1 0 3 6 16 −10 3
 Bhutan 4 0 0 4 3 29 −26 0
21 tháng 9 năm 2013
16:50
Tajikistan  1–1  Ấn Độ
Saidov Bàn thắng 36' Chi tiết Chakraborty Bàn thắng 56' (ph.đ.)
21 tháng 9 năm 2013
20:50
Bhutan  2–4  Liban
Samten Bàn thắng 90'
Ngawang Bàn thắng 90+3' (ph.đ.)
Chi tiết Kharoubi Bàn thắng 11'
Al Debek Bàn thắng 32'
Abou Fakher Bàn thắng 53'
Khayat Bàn thắng 75'

23 tháng 9 năm 2013
16:50
Liban  1–5  Kuwait
Zein Bàn thắng 7' Chi tiết Al-Enezi Bàn thắng 5'16'
Al-Bariki Bàn thắng 43'
Al-Hadiyah Bàn thắng 66'
Ahmad Bàn thắng 90+1'
23 tháng 9 năm 2013
20:50
Bhutan  0–12  Tajikistan
Chi tiết Khasanov Bàn thắng 13'
Muhammadjoni Bàn thắng 19'27'
Tolibov Bàn thắng 20'49'61'
Uzaqov Bàn thắng 60'
Gulyakov Bàn thắng 66'67'69'89'
Malodustov Bàn thắng 76'

25 tháng 9 năm 2013
16:50
Kuwait  5–0  Bhutan
Al Enezi Bàn thắng 10'18'
Al Bariki Bàn thắng 43'76'
Al Sulaili Bàn thắng 57'
Chi tiết
25 tháng 9 năm 2013
20:50
Ấn Độ  4–1  Liban
Nuruddin Bàn thắng 10'
J. Singh Bàn thắng 45+1'
Thapa Bàn thắng 62'
B. Singh Bàn thắng 66'
Chi tiết Kharoubi Bàn thắng 58'

27 tháng 9 năm 2013
16:50
Ấn Độ  8–1  Bhutan
J. Singh Bàn thắng 5'
Chakraborty Bàn thắng 13'31'48'
Lalrinzuala Bàn thắng 19'
B. Singh Bàn thắng 42'
Lalrindika Bàn thắng 73'
Nuruddin Bàn thắng 76'
Chi tiết Dorji Bàn thắng 41'
27 tháng 9 năm 2013
20:50
Tajikistan  1–2  Kuwait
Muhammadjoni Bàn thắng 54' Chi tiết Al Naser Bàn thắng 42'
Al Rashidi Bàn thắng 90+1'

29 tháng 9 năm 2013
16:50
Liban  0–5  Tajikistan
Chi tiết Uzaqov Bàn thắng 14'33'
Muhammadjoni Bàn thắng 16'
Tolibov Bàn thắng 41'
Gulyakov Bàn thắng 83'
29 tháng 9 năm 2013
20:50
Kuwait  2–1  Ấn Độ
Khaled Bàn thắng 9'
Salem Bàn thắng 45+2' (ph.đ.)
Chi tiết Pandit Bàn thắng 66'

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]


Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Uzbekistan 2 2 0 0 13 0 +13 6
 Yemen 2 1 0 1 3 5 −2 3
 Palestine 2 0 0 2 1 12 −11 0
 Maldives Withdrew
25 tháng 9 năm 2013
16:00
Yemen  3–1  Palestine
Ahmed Bàn thắng 28'
Abdullah Bàn thắng 52'
Yahya Bàn thắng 55'
Chi tiết Atout Bàn thắng 78'
Sân vận động JAR, Tashkent
Khán giả: 100
Trọng tài: Masoud Tufayelieh (Syria)

27 tháng 9 năm 2013
16:00
Palestine  0–9  Uzbekistan
Chi tiết Murtazaev Bàn thắng 4'
Kuchimov Bàn thắng 7'26' (ph.đ.)
Nurulloev Bàn thắng 50'77'
Nurmatov Bàn thắng 52'
Kurbonov Bàn thắng 67'
Ganiev Bàn thắng 83' (ph.đ.)90+2'

29 tháng 9 năm 2013
16:00
Uzbekistan  4–0  Yemen
Khuchimov Bàn thắng 11'52'
Jumaev Bàn thắng 58'
Mahmudxojiyev Bàn thắng 90+5'
Chi tiết
Sân vận động JAR, Tashkent
Khán giả: 600
Trọng tài: Pratap Singh (India)

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]


Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
   Nepal 3 2 1 0 8 2 +6 7
 Bahrain 3 2 0 1 5 4 +1 6
 Iraq 3 1 1 1 11 5 +6 4
 Turkmenistan 3 0 0 3 2 15 −13 0
25 tháng 9 năm 2013
14:00
Iraq  8–1  Turkmenistan
Al-Msharrafawee Bàn thắng 10'59'84' (ph.đ.)
Al-Shmailawi Bàn thắng 68'
Tuaimah Bàn thắng 78'
Gatea Bàn thắng 80'87'
Atiyah Bàn thắng 90'
Chi tiết Metdaýew Bàn thắng 22'
25 tháng 9 năm 2013
17:00
Bahrain  0–2    Nepal
Chi tiết Bista Bàn thắng 12'
Tamang Bàn thắng 45+3'

27 tháng 9 năm 2013
14:00
Turkmenistan  1–3  Bahrain
Metdaýew Bàn thắng 15' Chi tiết Jasim Bàn thắng 12'45+1'
Ameen Bàn thắng 53'
27 tháng 9 năm 2013
17:00
Nepal    2–2  Iraq
Magar Bàn thắng 50'
Bista Bàn thắng 70'
Chi tiết Mahmood Bàn thắng 15'
Khudhair Bàn thắng 45+2'

29 tháng 9 năm 2013
14:00
Iraq  1–2  Bahrain
Abdulhadi Bàn thắng 40' Chi tiết Jasim Bàn thắng 9'
Naseem Bàn thắng 14'
29 tháng 9 năm 2013
17:00
Nepal    4–0  Turkmenistan
Magar Bàn thắng 45+2'51'82'
Rajbanshi Bàn thắng 75'
Chi tiết

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

  • Các trận đấu được diễn ra tại Jordan (UTC+3).


Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Ả Rập Xê Út 3 2 1 0 4 1 +3 7
 Syria 3 1 2 0 7 4 +3 5
 Afghanistan 3 1 0 2 2 6 −4 3
 Jordan 3 0 1 2 6 8 −2 1
25 tháng 9 năm 2013
15:30
Ả Rập Xê Út  2–0  Afghanistan
Abu Shae Bàn thắng 36' (ph.đ.)
Abdullah Bàn thắng 70'
Chi tiết
25 tháng 9 năm 2013
18:00
Syria  4–4  Jordan
Kibabi Bàn thắng 38'
Barakat Bàn thắng 53'
Mohamad Al-Hallak Bàn thắng 73'
Jaddoua Bàn thắng 89'
Chi tiết Al-Maloukh Bàn thắng 32'
Al-Jaafreh Bàn thắng 43'
Obaid Bàn thắng 80'
Tannous Bàn thắng 90+2'

27 tháng 9 năm 2013
15:30
Afghanistan  0–3  Syria
Chi tiết Jaddoua Bàn thắng 69'
Al Hallak Bàn thắng 89'90+3'
27 tháng 9 năm 2013
18:00
Jordan  1–2  Ả Rập Xê Út
Abu Jalboush Bàn thắng 42' Chi tiết Al-Salem Bàn thắng 56'
Abu Shae Bàn thắng 90+5'

29 tháng 9 năm 2013
15:30
Syria  0–0  Ả Rập Xê Út
Chi tiết
29 tháng 9 năm 2013
18:00
Afghanistan  2–1  Jordan
Waziri Bàn thắng 50'
Mansory Bàn thắng 67'
Chi tiết Shdaifat Bàn thắng 10'

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]


Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Iran 3 3 0 0 13 0 +13 9
 UAE 3 2 0 1 8 3 +5 6
 Pakistan 3 0 1 2 0 4 −4 1
 Sri Lanka 3 0 1 2 0 14 −14 1
25 tháng 9 năm 2013
16:00
Iran  8–0  Sri Lanka
Karimi Bàn thắng 13'25'
Darzi Bàn thắng 30'
Shekari Bàn thắng 37'
Dehghani Bàn thắng 41'
Mokhtari Bàn thắng 67'85'
Khodadadi Bàn thắng 68'
Chi tiết
25 tháng 9 năm 2013
19:00
UAE  2–0  Pakistan
Al-Matroushi Bàn thắng 68'
Al-Otaiba Bàn thắng 88'
Chi tiết

27 tháng 9 năm 2013
16:00
Pakistan  0–2  Iran
Chi tiết Mokhtari Bàn thắng 30'
Shamsi Bàn thắng 78'
27 tháng 9 năm 2013
19:00
Sri Lanka  0–6  UAE
Chi tiết Al-Otaiba Bàn thắng 2' (ph.đ.)
Yadoo Bàn thắng 7'66'
Al-Naqbi Bàn thắng 23'35'59'

29 tháng 9 năm 2013
16:00
Iran  3–0  UAE
Shekari Bàn thắng 30'
Mokhtari Bàn thắng 45+1'47'
Chi tiết
29 tháng 9 năm 2013
19:00
Pakistan  0–0  Sri Lanka
Chi tiết

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]


Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Oman 2 1 1 0 7 6 +1 4
 Qatar 2 1 0 1 7 7 0 3
 Kyrgyzstan 2 0 1 1 6 7 −1 1
 Bangladesh Withdrew
25 tháng 9 năm 2013
16:30
Oman  3–3  Kyrgyzstan
Al-Siyabi Bàn thắng 10'76'
Al-Yahyaei Bàn thắng 72'
Chi tiết Ibraimov Bàn thắng 31'
Batyrkanov Bàn thắng 35'
Mambetaliev Bàn thắng 89'

27 tháng 9 năm 2013
16:30
Kyrgyzstan  3–4  Qatar
Almaz Bàn thắng 34' (ph.đ.)
Al-Hitmi Bàn thắng 54' (l.n.)
Kadyrbek Bàn thắng 87'
Chi tiết Ahmed Bàn thắng 5'
Al-Meghessib Bàn thắng 15' (ph.đ.)
Palang Bàn thắng 31'90+1'

29 tháng 9 năm 2013
16:30
Oman  4–3  Qatar
Al-Siyabi Bàn thắng 33'79'86'
Al-Yahyaei Bàn thắng 82'
Chi tiết Sheban Bàn thắng 55'
Ghaderi Bàn thắng 90+4'
Al-Naimi Bàn thắng 90+5'
Sân vận động Spartak, Bishkek
Khán giả: 1,000
Trọng tài: Mohammad Abu Loum (Jordan)

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]


Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Úc 4 4 0 0 26 2 +24 12
 Hồng Kông 4 3 0 1 12 4 +8 9
 Singapore 4 2 0 2 14 8 +6 6
 Trung Hoa Đài Bắc 4 1 0 3 7 13 −6 3
 Ma Cao 4 0 0 4 1 33 −32 0
21 tháng 9 năm 2013
10:30
Ma Cao  0–5  Trung Hoa Đài Bắc
Chi tiết Yu Chia-huang Bàn thắng 9'62'
Tsou Yu-chieh Bàn thắng 11'
Huang Jyun-wun Bàn thắng 33'
Lan Hao-yu Bàn thắng 41' (ph.đ.)
21 tháng 9 năm 2013
14:30
Hồng Kông  4–1  Singapore
Matthew Ho Bàn thắng 2'55'
Yu Wai Lim Bàn thắng 27'
Ho Chik Hin Bàn thắng 29'
Chi tiết Zulqarnaen Bàn thắng 74'

23 tháng 9 năm 2013
14:30
Ma Cao  0–5  Hồng Kông
Chi tiết Cheng Chin Lung Bàn thắng 24'81'
Jordan Lam Bàn thắng 42'74' (ph.đ.)80'
24 tháng 9 năm 2013
10:30
Trung Hoa Đài Bắc  0–7  Úc
Chi tiết Panetta Bàn thắng 20'
Bandiera Bàn thắng 23'39'61'76'
Fotakopoulos Bàn thắng 31'
Dimitroff Bàn thắng 35'

25 tháng 9 năm 2013
10:30
Úc  14–1  Ma Cao
Reiners Bàn thắng 4'51'
D'Agostino Bàn thắng 5'31' (ph.đ.)
Devereux Bàn thắng 15'
Stokes Bàn thắng 17'
de Godoy Bàn thắng 19'43'
Petratos Bàn thắng 22'82'
Kim Bàn thắng 63'
Mendez Bàn thắng 70'
Caletti Bàn thắng 76'
Maskin Bàn thắng 90+1'
Chi tiết Vong Chak Man Bàn thắng 56'
25 tháng 9 năm 2013
14:30
Singapore  3–1  Trung Hoa Đài Bắc
Said Bàn thắng 5'42' (ph.đ.)
Onn Bàn thắng 62'
Chi tiết Huang Jyun-wun Bàn thắng 68'

27 tháng 9 năm 2013
10:30
Singapore  9–0  Ma Cao
Muhammad Zulqarnaen Bàn thắng 3'18' (ph.đ.)
Anugrah Bàn thắng 25'
Royston Tan Jia Jie Bàn thắng 28'34'38'
Prakash Raj Bàn thắng 45'
Muhd Syukri Bin Mohd Bashir Bàn thắng 54'61'
Chi tiết
27 tháng 9 năm 2013
14:30
Hồng Kông  0–2  Úc
Chi tiết D'Agostino Bàn thắng 33'
Brimmer Bàn thắng 39'

29 tháng 9 năm 2013
10:30
Úc  3–1  Singapore
Devereux Bàn thắng 13'
Panetta Bàn thắng 16'
Bandiera Bàn thắng 52' (ph.đ.)
Chi tiết Haiqal Anugerah Bàn thắng 39'

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

  • Các trận đấu được diễn ra tại Lào (UTC+7).


Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Malaysia 4 3 1 0 24 1 +23 10
 Hàn Quốc 4 3 0 1 26 3 +23 9
 Lào 4 2 1 1 14 5 +9 7
 Brunei 4 1 0 3 4 21 −17 3
 Guam 4 0 0 4 1 39 −38 0
21 tháng 9 năm 2013
15:00
Brunei  4–1  Guam
Nazirrudin Bàn thắng 16'
Muhamad Bàn thắng 38'42'73'
Chi tiết Benito Bàn thắng 27'
21 tháng 9 năm 2013
18:00
Malaysia  1–1  Lào
Ahmad Bàn thắng 80' Chi tiết Sinthanong Bàn thắng 88'

23 tháng 9 năm 2013
15:00
Brunei  0–8  Malaysia
Chi tiết Najmuddin Bàn thắng 4'
Ishyra Bàn thắng 35' (l.n.)
Shahrul Bàn thắng 40'
Kogileswaran Bàn thắng 44'85'
Shyamierul Bàn thắng 65'
Ashraf Bàn thắng 73'
Najib Bàn thắng 90+2'
23 tháng 9 năm 2013
18:00
Guam  0–13  Hàn Quốc
Chi tiết Jo Sang-hyun Bàn thắng 3'66'90+2'
Park Myeong-su Bàn thắng 11'
Lee Sang-heon Bàn thắng 24'
Lee Yeon-gyu Bàn thắng 33'49'85'
Kang Sang-hee Bàn thắng 37'45'
Lee Yon-geon Bàn thắng 40'
You Ju-an Bàn thắng 54'
Kim Ho Bàn thắng 81'

25 tháng 9 năm 2013
15:00
Hàn Quốc  9–0  Brunei
Yuk Geun-Hyeouk Bàn thắng 8'77'89'
Lee Hyeong-Kyeong Bàn thắng 26'43'90+1'
You Juan Bàn thắng 37'
Park Dae-Won Bàn thắng 50'
Jang Gyeol-Hee Bàn thắng 73'
Chi tiết
25 tháng 9 năm 2013
18:00
Lào  9–0  Guam
Laithaya Bàn thắng 13'
Sinthanong Bàn thắng 21'52'
Hatsady Bàn thắng 28'65'69'74'
Lathasay Bàn thắng 50'
Maitee Bàn thắng 78'
Chi tiết

27 tháng 9 năm 2013
15:00
Malaysia  2–0  Hàn Quốc
Najmuddin Bàn thắng 45+1'
Ashraf Bàn thắng 61'
Chi tiết
27 tháng 9 năm 2013
18:00
Lào  3–0  Brunei
Aphixay Bàn thắng 24'
Soulivanh Bàn thắng 36'
Salath Bàn thắng 84'
Chi tiết

29 tháng 9 năm 2013
15:00
Guam  0–13  Malaysia
Chi tiết Shahfizam Bàn thắng 6'
Najmuddin Bàn thắng 9'16'48'
Firdaus Bàn thắng 14'68'
Najib Bàn thắng 22'23'63'
Kogi Bàn thắng 57' (ph.đ.)
Abang Bàn thắng 78'80'90+1'
29 tháng 9 năm 2013
18:00
Hàn Quốc  4–1  Lào
Lee Seung-Woo Bàn thắng 2'18'34'75' Chi tiết Laithaya Bàn thắng 90+3'

Bảng I[sửa | sửa mã nguồn]


Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 CHDCND Triều Tiên 3 2 1 0 21 0 +21 7
 Trung Quốc 3 2 1 0 16 1 +15 7
 Myanmar 3 1 0 2 6 5 +1 3
 Quần đảo Bắc Mariana 3 0 0 3 0 37 −37 0
25 tháng 9 năm 2013
15:30
CHDCND Triều Tiên  3–0  Myanmar
Jong Chang-Bom Bàn thắng 62'72'
Han Kwang-Song Bàn thắng 70'
Chi tiết
25 tháng 9 năm 2013
19:35
Trung Quốc  14–0  Quần đảo Bắc Mariana
Zhang Huachen Bàn thắng 4' (ph.đ.)39'69'
Duan Liuyu Bàn thắng 6'11'38'
Nie Meng Bàn thắng 16'
Liu Ruofan Bàn thắng 29'45+2'58'
Gong Chunjie Bàn thắng 61'
Zhou Shengzhi Bàn thắng 64'
Lin Zefeng Bàn thắng 77'
Xie Zhiwei Bàn thắng 82'
Chi tiết

27 tháng 9 năm 2013
15:30
Quần đảo Bắc Mariana  0–18  CHDCND Triều Tiên
Chi tiết Jong Chang-Bom Bàn thắng 3'20'55'67'
Kim Ye-Bom Bàn thắng 4'10'28'51'
Han Kwang-Song Bàn thắng 6'
Yon Jun-Hyok Bàn thắng 24'45'45+2'69'
O Chung-Guk Bàn thắng 26'72'
Choe Jin-Nam Bàn thắng 75'76'
Kim Jin-Hyok Bàn thắng 90+3'
27 tháng 9 năm 2013
19:35
Myanmar  1–2  Trung Quốc
Shwe Ko Bàn thắng 61' Chi tiết Liu Ruofan Bàn thắng 22'
Duan Liuyu Bàn thắng 79'

29 tháng 9 năm 2013
15:30
Myanmar  5–0  Quần đảo Bắc Mariana
Soe Moe Tun Bàn thắng 37'
Kyaw Zin Oo Bàn thắng 45+1' (ph.đ.)
Zwe Thet Paing Bàn thắng 51'76'
Sann Thu Aung Bàn thắng 61'
Chi tiết
Hankou Cultural Sports Centre, Wuhan
Khán giả: 50
Trọng tài: Dinh Van Dung (Vietnam)
29 tháng 9 năm 2013
19:35
Trung Quốc  0–0  CHDCND Triều Tiên
Chi tiết

Bảng J[sửa | sửa mã nguồn]


Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Nhật Bản 3 3 0 0 14 1 +13 9
 Việt Nam 3 2 0 1 6 3 +3 6
 Indonesia 3 0 1 2 1 5 −4 1
 Philippines 3 0 1 2 0 12 −12 1
25 tháng 9 năm 2013
17:00
Nhật Bản  9–0  Philippines
Akama Bàn thắng 33'40'45'48'81'
Sugiura Bàn thắng 37'
Kato Bàn thắng 57'
Koga Bàn thắng 67'
Onozawa Bàn thắng 86'
Chi tiết
25 tháng 9 năm 2013
20:00
Indonesia  1–2  Việt Nam
Ryanto Bàn thắng 89' Chi tiết Phạm Trọng Hóa Bàn thắng 10' (ph.đ.)82'

27 tháng 9 năm 2013
17:00
Việt Nam  1–2  Nhật Bản
Phạm Trọng Hóa Bàn thắng 70' Chi tiết Iyoha Bàn thắng 33'
Shimoguchi Bàn thắng 86'
27 tháng 9 năm 2013
20:00
Philippines  0–0  Indonesia
Chi tiết

29 tháng 9 năm 2013
17:00
Nhật Bản  3–0  Indonesia
Watanabe Bàn thắng 52'
Doan Bàn thắng 61'67'
Chi tiết
29 tháng 9 năm 2013
20:00
Việt Nam  3–0  Philippines
Lê Tiến Anh Bàn thắng 28'
Nguyễn Văn Huy Bàn thắng 68'
Hoàng Thế Tài Bàn thắng 90'
Chi tiết

Thứ hạng các đội nhì bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Để đảm bảo công bằng khi xếp hạng các đội đứng thứ hai có thành tích tốt nhất tại tất cả các bảng, kết quả các trận đấu giữa đội đứng thứ hai với đội đứng cuối bảng (đối với Bảng C, D, E, I và J, bao gồm 4 đội) hoặc với 2 đội cuối bảng (đối với Bảng A, G và H, bao gồm 5 đội) sẽ được coi là vô hiệu và không được tính bởi vì Bảng B và F chỉ có 3 đội tham gia.[3]

The best runner-up teams among those ranked second in the groups were determined as follows: Thứ hạng của các đội nhì bảng có thành tích xuất sắc hơn ở tất cả các bảng sẽ được xác định giựa theo các tiêu chí sau:

  1. Số điểm đạt được tại bảng đấu
  2. Hiệu số bàn thắng bại tại bảng đấu
  3. Số bàn thắng ghi được tại bảng đấu
  4. Chỉ số chơi đẹp được tính theo số thẻ phạt phải nhận tại bảng đấu
  5. Xác định qua bốc thăm


Bảng
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
D  Syria 2 1 1 0 3 0 +3 4
I  Trung Quốc 2 1 1 0 2 1 +1 4
G  Hồng Kông 2 1 0 1 4 3 +1 3
H  Hàn Quốc 2 1 0 1 4 3 +1 3
F  Qatar 2 1 0 1 7 7 0 3
J  Việt Nam 2 1 0 1 3 3 0 3
E  UAE 2 1 0 1 2 3 −1 3
C  Bahrain 2 1 0 1 2 3 −1 3
B  Yemen 2 1 0 1 3 5 −2 3
A  Tajikistan 2 0 1 1 2 3 −1 1

Các đội vượt qua vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]