Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 khu vực châu Á (Vòng 2)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là các trận đấu khu vực châu Á của vòng 2 cho vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2018 (và Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019) diễn ra từ ngày 24 tháng 5 năm 2015 đến ngày 29 tháng 3 năm 2016.[1]

Định dạng[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng cộng có 40 đội (các đội bóng đã xếp hạng 1–34 trong bảng xếp hạng khu vực AFC và 6 đội thắng từ vòng 1) sẽ được chia thành 8 bảng, mỗi bảng 5 đội thi đấu theo thể thức vòng tròn 2 lượt sân nhà - sân khách. Tám đội nhất bảng và 4 đội nhì bảng tốt nhất sẽ giành quyền vào vòng 3 của vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới cũng như giành quyền tham dự Cúp bóng đá châu Á 2019.

24 đội tốt nhất tiếp theo bị loại khỏi vòng 2 sẽ thi đấu vào Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019 (Vòng 3) (mà sẽ được tách biệt từ vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 cho châu Á), nơi chúng được chia thành 6 bảng 4 đội giành suất còn lại tham dự Cúp bóng đá châu Á 2019.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Lễ bốc thăm cho vòng 2 tổ chức vào ngày 14 tháng 4 năm 2015, vào lúc 17:00 MST (UTC+8), tại Khách sạn JW Marriott ở Kuala Lumpur, Malaysia.[2][3][4]

Các hạt giống đã được dựa trên bảng xếp hạng FIFA công bố vào tháng 4 năm 2015 (hiển thị là theo chữ cái dưới đây).[5] Có 40 đội bóng vượt qua vòng loại được hạt giống tự động vào trong 5 nhóm của 8 đội như sau:[6]

  • Nhóm 1 chứa các đội bóng xếp hạng 1–8
  • Nhóm 2 chứa các đội bóng xếp hạng 9–16
  • Nhóm 3 chứa các đội bóng xếp hạng 17–24
  • Nhóm 4 chứa các đội bóng xếp hạng 25–32
  • Nhóm 5 chứa các đội bóng xếp hạng 33–40

Mỗi bảng sẽ chứa 1 đội từ nhóm 8 đội.

Chú thích: In đậm là các đội giành quyền vào vòng 3.

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5

Dưới đây là các trận đấu khu vực châu Á của vòng 2 cho vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2018 (và Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019) diễn ra từ ngày 24 tháng 5 năm 2015 đến ngày 29 tháng 3 năm 2016.[1]

Các vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Ả Rập Xê Út 8 6 2 0 28 4 +24 20 Vòng 3Asian Cup 2–1 3–2 2–0 7–0
2  UAE 8 5 2 1 25 4 +21 17 1–1 2–0 10–0 8–0
3  Palestine 8 3 3 2 22 6 +16 12 V.loại Asian Cup (vòng 3) 0–0 0–0 6–0 7–0
4  Malaysia 8 1 1 6 3 30 −27 4 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 0–3[a] 1–2 0–6 1–1
5  Đông Timor 8 0 2 6 2 36 −34 2 0–10 0–1 1–1 0–1
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Ghi chú:
  1. ^ Trận đấu giữa MalaysiaẢ Rập Saudi vào ngày 8 tháng 9 năm 2015 đã buộc phải hoãn lại ở phút 87 do cổ động viên Malaysia đã ném bom khói và pháo sáng xuống sân khi tỉ số đang là 2–1 nghiêng về đội khách. Đến ngày 5 tháng 10 năm 2015, ủy ban kỷ luật của FIFA chính thức ra quyết định xử Malaysia thua 0–3.[8][9]
Malaysia  1–1
Bị tịch thu[10]
 Đông Timor
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Ả Rập Xê Út  3–2  Palestine
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Đông Timor  0–1
Bị tịch thu[10]
 UAE
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Malaysia  0–6  Palestine
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

UAE  10–0  Malaysia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Ả Rập Xê Út  7–0
Bị tịch thu[10]
 Đông Timor
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Malaysia  0–3
Xử thua[note 3]
 Ả Rập Xê Út
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Palestine  0–0  UAE
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Đông Timor  1–1
Bị tịch thu[10]
 Palestine
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Ả Rập Xê Út  2–1  UAE
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Đông Timor  0–1
Bị tịch thu[10]
 Malaysia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)


Palestine  6–0  Malaysia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
UAE  8–0  Đông Timor
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Đông Timor  0–10  Ả Rập Xê Út
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 2,000
Trọng tài: Alan Milliner (Úc)
Malaysia  1–2  UAE
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

UAE  2–0  Palestine
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Ả Rập Xê Út  2–0  Malaysia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Palestine  7–0  Đông Timor
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
UAE  1–1  Ả Rập Xê Út
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Úc 8 7 0 1 29 4 +25 21 Vòng 3Asian Cup 5–1 3–0 7–0 5–0
2  Jordan 8 5 1 2 21 7 +14 16 V.loại Asian Cup (vòng 3) 2–0 0–0 3–0 8–0
3  Kyrgyzstan 8 4 2 2 10 8 +2 14 1–2 1–0 2–2 2–0
4  Tajikistan 8 1 2 5 9 20 −11 5 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 0–3 1–3 0–1 5–0
5  Bangladesh 8 0 1 7 2 32 −30 1 0–4 0–4 1–3 1–1
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Bangladesh  1–3  Kyrgyzstan
Kichin Bàn thắng 32' (l.n.) Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Zemlianukhin Bàn thắng 8'41'
Bernhardt Bàn thắng 29' (ph.đ.)
Tajikistan  1–3  Jordan
M. Dzhalilov Bàn thắng 66' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Abdel-Fattah Bàn thắng 29'63'88'
Khán giả: 19.000
Trọng tài: Mohsen Torky (Iran)

Bangladesh  1–1  Tajikistan
Hasan Bàn thắng 50' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Fatkhuloev Bàn thắng 88'
Kyrgyzstan  1–2  Úc
Baymatov Bàn thắng 90+2' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Jedinak Bàn thắng 2'
Oar Bàn thắng 67'
Khán giả: 18.000
Trọng tài: Khamis Al-Marri (Qatar)

Úc  5–0  Bangladesh
Leckie Bàn thắng 6'
Rogić Bàn thắng 8'
Barman Bàn thắng 20' (l.n.)
Burns Bàn thắng 29'
Mooy Bàn thắng 61'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 19.495
Trọng tài: Võ Minh Trí (Việt Nam)
Jordan  0–0  Kyrgyzstan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Bangladesh  0–4  Jordan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Deeb Bàn thắng 14' (ph.đ.)56'
Abu Amarah Bàn thắng 33'
Al-Bakhit Bàn thắng 59'
Tajikistan  0–3  Úc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Milligan Bàn thắng 57'
Cahill Bàn thắng 73'90+1'
Khán giả: 19.000
Trọng tài: Jameel Abdulhusin (Bahrain)

Kyrgyzstan  2–2  Tajikistan
Duyshobekov Bàn thắng 7'
Zemlianukhin Bàn thắng 90+4' (ph.đ.)
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
D. Dzhalilov Bàn thắng 65'
F. Vasiev Bàn thắng 71' (ph.đ.)
Khán giả: 17.600
Trọng tài: Mooud Bonyadifard (Iran)
Jordan  2–0  Úc
Abdel-Fattah Bàn thắng 47' (ph.đ.)
Al-Dardour Bàn thắng 84'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 11.462
Trọng tài: Toma Masaaki (Nhật Bản)

Kyrgyzstan  2–0  Bangladesh
Lux Bàn thắng 27'
Amirov Bàn thắng 89'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 12.001
Trọng tài: Jameel Abdulhusin (Bahrain)
Jordan  3–0  Tajikistan
Al-Dardour Bàn thắng 65'90+4'
Abdel-Fattah Bàn thắng 67'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 15.000
Trọng tài: Abdullah Al Hilali (Oman)

Úc  3–0  Kyrgyzstan
Jedinak Bàn thắng 40' (ph.đ.)
Cahill Bàn thắng 50'
Amirov Bàn thắng 69' (l.n.)
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 19.412
Trọng tài: Kim Sang-Woo (Hàn Quốc)
Tajikistan  5–0  Bangladesh
Dzhalilov Bàn thắng 16'26'59'74'
Nazarov Bàn thắng 51' (ph.đ.)
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 5.500
Trọng tài: Ali Al Qaysi (Iraq)

Bangladesh  0–4  Úc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Cahill Bàn thắng 6'32'37'
Jedinak Bàn thắng 43'
Kyrgyzstan  1–0  Jordan
Zemlianukhin Bàn thắng 48' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Úc  7–0  Tajikistan
Luongo Bàn thắng 2'
Jedinak Bàn thắng 13' (ph.đ.)
Milligan Bàn thắng 57' (ph.đ.)
Burns Bàn thắng 67'87'
Rogic Bàn thắng 70'72'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 35.439
Trọng tài: Fahad Al-Marri (Qatar)
Jordan  8–0  Bangladesh
Al-Dardour Bàn thắng 7'23'40'
Deeb Bàn thắng 29'
Al-Rawashdeh Bàn thắng 32'
Faisal Bàn thắng 63'
Al-Naber Bàn thắng 82'
Samir Bàn thắng 90+2' (ph.đ.)
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Úc  5–1  Jordan
Cahill Bàn thắng 24'44'
Mooy Bàn thắng 39'
Rogic Bàn thắng 53'
Luongo Bàn thắng 69'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Deeb Bàn thắng 90'
Tajikistan  0–1  Kyrgyzstan
Chi tiết(FIFA)
Chi tiết (AFC)
Lux Bàn thắng 18'
Khán giả: 7.500
Trọng tài: Aziz Asimov (Uzbekistan)

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Qatar 8 7 0 1 29 4 +25 21 Vòng 3Asian Cup 1–0 2–0 4–0 15–0
2  Trung Quốc 8 5 2 1 27 1 +26 17 2–0 0–0 4–0 12–0
3  Hồng Kông 8 4 2 2 13 5 +8 14 V.loại Asian Cup (vòng 3) 2–3 0–0 2–0 7–0
4  Maldives 8 2 0 6 8 20 −12 6 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 0–1 0–3 0–1 4–2
5  Bhutan 8 0 0 8 5 52 −47 0 0–3 0–6 0–1 3–4
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Hồng Kông  7–0  Bhutan
McKee Bàn thắng 19'57'
Chris Bàn thắng 23'
Lô Quân Nghi Bàn thắng 30'
Cúc Doanh Trí Bàn thắng 42'
Lâm Gia Vỹ Bàn thắng 49' (ph.đ.)
Godfred Bàn thắng 67'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Maldives  0–1  Qatar
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Maqsoud Bàn thắng 90+9'

Bhutan  0–6  Trung Quốc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Dương Húc Bàn thắng 45+2'60'76'
Vũ Lỗi Bàn thắng 55'
Vu Đại Bảo Bàn thắng 67'83'
Hồng Kông  2–0  Maldives
Từ Đức Soái Bàn thắng 63'
Lâm Gia Vỹ Bàn thắng 67'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Trung Quốc  0–0  Hồng Kông
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 26.173
Trọng tài: Strebre Delovski (Úc)
Qatar  15–0  Bhutan
Musa Bàn thắng 8'28'
Kasola Bàn thắng 18'
Assadalla Bàn thắng 21'45'63'
Al Haidos Bàn thắng 25'87'
Muntari Bàn thắng 37'41'48'
Afif Bàn thắng 57'
Khoukhi Bàn thắng 62'70'
Mohammad Bàn thắng 75'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Maldives  0–3  Trung Quốc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Vu Đại Bảo Bàn thắng 8'57'
Trương Lâm Bồng Bàn thắng 66'
Hồng Kông  2–3  Qatar
Bạch Hạc Bàn thắng 87'
Karikari Bàn thắng 89'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Boudiaf Bàn thắng 22'
Hassan Bàn thắng 62'
Musa Bàn thắng 84'

Bhutan  3–4  Maldives
Dorji Bàn thắng 85'
Gyeltshen Bàn thắng 88'
Basnet Bàn thắng 90+1'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Nashid Bàn thắng 11'
Ashfaq Bàn thắng 23'33'57' (ph.đ.)
Qatar  1–0  Trung Quốc
Boudiaf Bàn thắng 22' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Qatar  4–0  Maldives
Khoukhi Bàn thắng 28'71'
Kasola Bàn thắng 69'
Musa Bàn thắng 90+2'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 4.006
Trọng tài: Ahmed Al-Kaf (Oman)

Maldives  0–1  Hồng Kông
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Paulinho Bàn thắng 13' (ph.đ.)
Trung Quốc  12–0  Bhutan
Mai Phương Bàn thắng 10'
Dương Húc Bàn thắng 13'21' (ph.đ.)37'52'
Vu Đại Bảo Bàn thắng 16'39'
Vu Hán Siêu Bàn thắng 34'72'
Vương Vĩnh Phách Bàn thắng 66'81'
Trương Hi Triết Bàn thắng 88'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Bhutan  0–3  Qatar
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Muntari Bàn thắng 22'
Al Haidos Bàn thắng 36'90'

Qatar  2–0  Hồng Kông
Al Haidos Bàn thắng 20'
Soria Bàn thắng 87'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Maldives  4–2  Bhutan
Asadhulla Bàn thắng 37'
Ashfaq Bàn thắng 81' (ph.đ.)90+4'
Hassan Bàn thắng 87'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Gyeltsen Bàn thắng 7'
Dorji Bàn thắng 48' (ph.đ.)

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Iran 8 6 2 0 26 3 +23 20 Vòng 3Asian Cup 2–0 3–1 6–0 4–0
2  Oman 8 4 2 2 11 7 +4 14 Vòng loại Asian Cup (vòng 3) 1–1 3–1 1–0 3–0
3  Turkmenistan 8 4 1 3 10 11 −1 13 1–1 2–1 1–0 2–1
4  Guam 8 2 1 5 3 16 −13 7 0–6 0–0 1–0 2–1
5  Ấn Độ 8 1 0 7 5 18 −13 3 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 0–3[a] 1–2 1–2 1–0
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Ghi chú:
  1. ^ FIFA xử Iran thắng 3–0 do sử dụng cầu thủ Eugeneson Lyngdoh của Ấn Độ không đủ điều kiện thi đấu.[21] Trận đấu khi đó kết thúc với tỉ số 3–0 nghiêng về Iran.
Ấn Độ  1–2  Oman
Chhetri Bàn thắng 26' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Said Bàn thắng 1'
Al-Hosni Bàn thắng 40' (ph.đ.)

Guam  2–1  Ấn Độ
McDonald Bàn thắng 38'
Nicklaw Bàn thắng 62'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Chhetri Bàn thắng 90+4'
Turkmenistan  1–1  Iran
Mingazow Bàn thắng 46' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Azmoun Bàn thắng 4'

Iran  6–0  Guam
Dejagah Bàn thắng 10' (ph.đ.)
Taremi Bàn thắng 31'65'
Azmoun Bàn thắng 34'41'
Torabi Bàn thắng 89'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 11.232
Trọng tài: Khamis Al-Marri (Qatar)
Oman  3–1  Turkmenistan
Saleh Bàn thắng 7'
Saparow Bàn thắng 11' (l.n.)
Al-Hosni Bàn thắng 59'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Amanow Bàn thắng 82'

Ấn Độ  0–3
Xử thua[note 6]
 Iran
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Azmoun Bàn thắng 28'
TeymourianBàn thắng 46'
TaremiBàn thắng 49'

Turkmenistan  2–1  Ấn Độ
Abylow Bàn thắng 8'
Amanow Bàn thắng 60'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Lalpekhlua Bàn thắng 28'
Khán giả: 20.100
Trọng tài: Masoud Tufaylieh (Syria)
Oman  1–1  Iran
Al-Mukhaini Bàn thắng 52' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Hosseini Bàn thắng 70'

Turkmenistan  1–0  Guam
Abylow Bàn thắng 16' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Oman  3–0  Ấn Độ
Mubarak Bàn thắng 55'
Al-Muqbali Bàn thắng 67'84'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 11.000
Trọng tài: Fahad Al-Marri (Oman)

Iran  3–1  Turkmenistan
Pouraliganji Bàn thắng 6'
Ezatolahi Bàn thắng 64'
Dejagah Bàn thắng 83' (ph.đ.)
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Saparow Bàn thắng 62'
Khán giả: 35.800
Trọng tài: Kim Dong-Jin (Hàn Quốc)
Ấn Độ  1–0  Guam
R. Singh Bàn thắng 10' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Guam  0–6  Iran
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Taremi Bàn thắng 12'63'
Kamyabinia Bàn thắng 32'
Rezaeian Bàn thắng 49'
Shojaei Bàn thắng 52' (ph.đ.)
Ansarifard Bàn thắng 53'
Turkmenistan  2–1  Oman
Geworkýan Bàn thắng 40'
Muhadow Bàn thắng 67'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Al-Ghassani Bàn thắng 70'
Khán giả: 23.100
Trọng tài: Mã Ninh (Trung Quốc)

Iran  4–0  Ấn Độ
Hajsafi Bàn thắng 33' (ph.đ.)66' (ph.đ.)
Azmoun Bàn thắng 61'
Jahanbakhsh Bàn thắng 78'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 29.160
Trọng tài: Võ Minh Trí (Việt Nam)
Oman  1–0  Guam
Mubarak Bàn thắng 53' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Ấn Độ  1–2  Turkmenistan
Jhingan Bàn thắng 26' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Amanow Bàn thắng 48'
Ataýew Bàn thắng 70'
Iran  2–0  Oman
Azmoun Bàn thắng 16'23' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 33.850
Trọng tài: Tōjō Minoru (Nhật Bản)

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Nhật Bản 8 7 1 0 27 0 +27 22 Vòng 3Asian Cup 5–0 0–0 5–0 3–0
2  Syria 8 6 0 2 26 11 +15 18 0–3 1–0 5–2 6–0
3  Singapore 8 3 1 4 9 9 0 10 Vòng loại Asian Cup (vòng 3) 0–3 1–2 1–0 2–1
4  Afghanistan 8 3 0 5 8 24 −16 9 0–6 0–6 2–1 3–0
5  Campuchia 8 0 0 8 1 27 −26 0 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 0–2 0–6 0–4 0–1
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Campuchia  0–4  Singapore
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khairul Bàn thắng 9'
Safuwan Bàn thắng 21'35'
Fazrul Bàn thắng 55'
Afghanistan  0–6  Syria
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Rafe Bàn thắng 19'35'
Ajan Bàn thắng 42'
Al Hussain Bàn thắng 70'
Malki Bàn thắng 75'
Khribin Bàn thắng 90+4' (ph.đ.)

Nhật Bản  0–0  Singapore
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 57.533
Trọng tài: Mohanad Sarray (Iraq)
Campuchia  0–1  Afghanistan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Zazai Bàn thắng 86'

Nhật Bản  3–0  Campuchia
Honda Bàn thắng 28'
Yoshida Bàn thắng 50'
Kagawa Bàn thắng 61'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 54.716
Trọng tài: Kim Hee-Gon (Hàn Quốc)

Campuchia  0–6  Syria
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khribin Bàn thắng 29'39'
Malki Bàn thắng 31'
Maowas Bàn thắng 44'
Midani Bàn thắng 50'
Omari Bàn thắng 81'
Afghanistan  0–6  Nhật Bản
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Kagawa Bàn thắng 10'50'
Morishige Bàn thắng 35'
Okazaki Bàn thắng 57'60'
Honda Bàn thắng 74'
Khán giả: 8.650
Trọng tài: Khamis Al-Kuwari (Qatar)

Syria  0–3  Nhật Bản
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Honda Bàn thắng 55' (ph.đ.)
Okazaki Bàn thắng 70'
Usami Bàn thắng 88'

Syria  5–2  Afghanistan
Omari Bàn thắng 9'21'83'
Maowas Bàn thắng 32'90'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Amiri Bàn thắng 44'
Shayesteh Bàn thắng 78'

Afghanistan  3–0  Campuchia
Zazai Bàn thắng 42'
Amiri Bàn thắng 78'
Amani Bàn thắng 90+4'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Singapore  1–2  Syria
Safuwan Bàn thắng 89' (ph.đ.) Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khribin Bàn thắng 20'90+3'
Campuchia  0–2  Nhật Bản
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Laboravy Bàn thắng 51' (l.n.)
Honda Bàn thắng 90'
Khán giả: 29.871
Trọng tài: Phó Minh (Trung Quốc)

Nhật Bản  5–0  Afghanistan
Okazaki Bàn thắng 43'
Kiyotake Bàn thắng 58'
Mukhammad Bàn thắng 63' (l.n.)
Yoshida Bàn thắng 74'
Kanazaki Bàn thắng 78'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Syria  6–0  Campuchia
Khribin Bàn thắng 7'19'
Kallasi Bàn thắng 57'
Makara Bàn thắng 70' (l.n.)
Al Hussain Bàn thắng 80'
Malki Bàn thắng 84'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 100
Trọng tài: Chris Beath (Úc)

Afghanistan  2–1  Singapore
Amani Bàn thắng 39'
Shirdel Bàn thắng 79'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Fazrul Bàn thắng 89'
Khán giả: 24.500
Trọng tài: Phó Minh (Trung Quốc)
Nhật Bản  5–0  Syria
Al Masri Bàn thắng 18' (l.n.)
Kagawa Bàn thắng 66'90'
Honda Bàn thắng 86'
Haraguchi Bàn thắng 90+3'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 57.475
Trọng tài: Alireza Faghani (Iran)

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Thái Lan 6 4 2 0 14 6 +8 14 Vòng 3Asian Cup 2–2 1–0 4–2
2  Iraq 6 3 3 0 13 6 +7 12 2–2 1–0 5–1
3  Việt Nam 6 2 1 3 7 8 −1 7 Vòng loại Asian Cup (vòng 3) 0–3 1–1 4–1
4  Trung Hoa Đài Bắc 6 0 0 6 5 19 −14 0 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 0–2 0–2 1–2
5  Indonesia (D) 0 0 0 0 0 0 0 0 Bị FIFA cấm thi đấu[a]
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(D) Bị loại khỏi giải.
Ghi chú:
  1. ^ Vào ngày 30 tháng 5 năm 2015, FIFA đã chính thức cấm Hiệp hội bóng đá Indonesia (PSSI) tham gia vào các hoạt động bóng đá do để chính phủ can thiệp qúa sâu vào nội bộ bóng đá nước này.[25] Vào ngày 3 tháng 6 năm 2015, AFC khẳng định rằng Indonesia đã bị loại khỏi từ đang thi đấu vòng loại, và tất cả các trận đấu của họ tham gia đã bị hủy bỏ.[26]
Thái Lan  1–0  Việt Nam
Pokklaw Bàn thắng 81' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 40.500
Trọng tài: Ben Williams (Úc)

Trung Hoa Đài Bắc  0–2  Thái Lan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Teerasil Bàn thắng 21'39'

Iraq  5–1  Trung Hoa Đài Bắc
Adnan Bàn thắng 37'
Hosni Bàn thắng 59'
Yasin Bàn thắng 80'
Mahmoud Bàn thắng 88'
Meram Bàn thắng 90+1' (ph.đ.)
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Ôn Chí Hào Bàn thắng 86'
Khán giả: 4.200
Trọng tài: Yaqoob Abdul Baki (Oman)

Thái Lan  2–2  Iraq
Theerathon Bàn thắng 80' (ph.đ.)
Mongkol Bàn thắng 83'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Meram Bàn thắng 34'
Mahmoud Bàn thắng 49'

Việt Nam  1–1  Iraq
Lê Công Vinh Bàn thắng 25' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Mahmoud Bàn thắng 90+7' (ph.đ.)



Trung Hoa Đài Bắc  0–2  Iraq
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Ismail Bàn thắng 19'
Mahmoud Bàn thắng 85'

Iraq  2–2  Thái Lan
Kamel Bàn thắng 66'
Adnan Bàn thắng 90+5'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Mongkol Bàn thắng 39'
Adisak Bàn thắng 86'

Iraq  1–0  Việt Nam
Abdul-Raheem Bàn thắng 45+1' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 2.160
Trọng tài: Peter Green (Úc)

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Hàn Quốc 8 8 0 0 27 0 +27 24 Vòng 3Asian Cup 1–0 3–0 4–0 8–0
2  Liban 8 3 2 3 12 6 +6 11 Vòng loại Asian Cup (vòng 3) 0–3 0–1 1–1 6–0
3  Kuwait[a] 8 3 1 4 12 10 +2 10 0–1 0–0 9–0 0–3[a]
4  Myanmar 8 2 2 4 9 21 −12 8 0–2 0–2 3–0[a] 3–1
5  Lào 8 1 1 6 6 29 −23 4 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 0–5 0–2 0–2 2–2
Nguồn: FIFA
Ghi chú:
  1. ^ a ă â Vào ngày 16 tháng 10 năm 2015, FIFA chính thức cấm Hiệp hội bóng đá Kuwait (KFA) tham gia vào các hoạt động bóng đá từ Ủy ban Điều hành FIFA do chính phủ can thiệp vào nội bộ bóng đá nước này.[28] Trận đấu giữa Myanmar và Kuwait dự định diễn ra vào ngày 17 tháng 11 năm 2015 không thể diễn ra như dự kiến,[29] và ngày 13 tháng 1 năm 2016, Kuwait bị xử thua Myanmar 0–3.[30] Cặp đấu Kuwait gặp Lào và Hàn Quốc gặp Kuwait dự kiến diễn ra vào các ngày 24 và 29 tháng 3 năm 2016 không thể diễn ra theo đúng lịch, và đến ngày 6 tháng 4, FIFA xử Kuwait thua Hàn Quốc và Lào với cùng tỷ số 0–3.[31]
Liban  0–1  Kuwait
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Nasser Bàn thắng 86'


Hàn Quốc  8–0  Lào
Lee Chung-Yong Bàn thắng 9'
Son Heung-Min Bàn thắng 12'74'89'
Kwon Chang-Hoon Bàn thắng 30'75'
Suk Hyun-Jun Bàn thắng 58'
Lee Jae-Sung Bàn thắng 90+4'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 30.205
Trọng tài: Iida Jumpei (Nhật Bản)
Kuwait  9–0  Myanmar
Nasser Bàn thắng 11'18'
Maqseed Bàn thắng 12'
Zaid Bàn thắng 46'
Zaw Min Tun Bàn thắng 56' (l.n.)
Al Misha'an Bàn thắng 61'
Al Mutawa Bàn thắng 69' (ph.đ.)88'90+3'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)


Myanmar  0–2  Liban
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Maatoukk Bàn thắng 28'
Atwi Bàn thắng 90+3'

Myanmar  3–1  Lào
Suan Lam Mang Bàn thắng 13'
Kyaw Ko Ko Bàn thắng 32'
Aung Thu Bàn thắng 50'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Sayavutthi Bàn thắng 2'

Hàn Quốc  4–0  Myanmar
Lee Jae-Sung Bàn thắng 18'
Koo Ja-Cheol Bàn thắng 30'
Jang Hyun-Soo Bàn thắng 82'
Nam Tae-Hee Bàn thắng 86'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 24.270
Trọng tài: Khamis Al Marri (Qatar)
Liban  7–0  Lào
Mohamad Bàn thắng 27'
Antar Bàn thắng 34'
Chaito Bàn thắng 36'90+3'
Hamam Bàn thắng 42'
Maatouk Bàn thắng 59'
Oumari Bàn thắng 90'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)


Hàn Quốc  1–0  Liban
Lee Jeong-Hyeop Bàn thắng 90+3' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 30.532
Trọng tài: Mã Ninh (Trung Quốc)

Liban  1–1  Myanmar
El-Helwe Bàn thắng 88' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Aung Thu Bàn thắng 73'

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Uzbekistan 8 7 0 1 20 7 +13 21 Vòng 3Asian Cup 3–1 1–0 1–0 1–0
2  CHDCND Triều Tiên 8 5 1 2 14 8 +6 16 Vòng loại Asian Cup (vòng 3) 4–2 0–0 2–0 1–0
3  Philippines 8 3 1 4 8 12 −4 10 1–5 3–2 2–1 0–1
4  Bahrain 8 3 0 5 10 10 0 9 0–4 0–1 2–0 3–0
5  Yemen 8 1 0 7 2 17 −15 3 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 1–3 0–3[a] 0–2 0–4
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Ghi chú:
  1. ^ FIFA xử Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên thắng 3–0 do sử dụng cầu thủ Mudir Al-Radaei của Yemen không đủ điều kiện thi đấu, trận đấu khi đó kết thúc với tỷ số 1–0 nghiêng về CHDCND Triều Tiên.[42]
Philippines  2–1  Bahrain
Bahadoran Bàn thắng 50'
Patiño Bàn thắng 60'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Al-Malood Bàn thắng 90+3'


Uzbekistan  1–0