Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 khu vực châu Âu (Bảng B)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là kết quả các trận đấu trong khuôn khổ bảng B – vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 khu vực châu Âu.

Bảng B bao gồm 6 đội: Bồ Đào Nha, Thụy Sĩ, Hungary, Quần đảo Faroe, Latvia, Andorra, thi đấu trong hai năm 2016 và 2017, theo thể thức lượt đi–lượt về, vòng tròn tính điểm, lấy đội đầu bảng tham gia vòng chung kết.[1]

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Bồ Đào Nha 10 9 0 1 32 4 +28 27 Vượt qua vòng loại vào
FIFA World Cup 2018
2–0 3–0 5–1 4–1 6–0
2  Thụy Sĩ 10 9 0 1 23 7 +16 27 Giành quyền vào vòng 2 2–0 5–2 2–0 1–0 3–0
3  Hungary 10 4 1 5 14 14 0 13 0–1 2–3 1–0 3–1 4–0
4  Quần đảo Faroe 10 2 3 5 4 16 −12 9 0–6 0–2 0–0 0–0 1–0
5  Latvia 10 2 1 7 7 18 −11 7 0–3 0–3 0–2 0–2 4–0
6  Andorra 10 1 1 8 2 23 −21 4 0–2 1–2 1–0 0–0 0–1
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại

Các trận đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch thi đấu của bảng B đã được quyết định sau cuộc họp tại Sankt-Peterburg, Nga vào ngày 26 tháng 7 năm 2015.[1] Giờ địa phương là CET/CEST, như được liệt kê bởi UEFA (giờ địa phương trong ngoặc đơn).[3]

Andorra  0–1  Latvia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Šabala Bàn thắng 48'
Quần đảo Faroe  0–0  Hungary
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Thụy Sĩ  2–0  Bồ Đào Nha
Embolo Bàn thắng 23'
Mehmedi Bàn thắng 30'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Khán giả: 36,000

Hungary  2–3  Thụy Sĩ
Szalai Bàn thắng 53'71' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Seferović Bàn thắng 51'
Rodríguez Bàn thắng 67'
Stocker Bàn thắng 89'
Khán giả: 21,668
Trọng tài: Björn Kuipers (Hà Lan)
Latvia  0–2  Quần đảo Faroe
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Nattestad Bàn thắng 19'
Edmundsson Bàn thắng 70'
Khán giả: 4,823
Trọng tài: Serhiy Boyko (Ukraina)
Bồ Đào Nha  6–0  Andorra
Ronaldo Bàn thắng 2'4'47'68'
Cancelo Bàn thắng 44'
A. Silva Bàn thắng 86'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Khán giả: 25,120
Trọng tài: Oliver Drachta (Áo)

Andorra  1–2  Thụy Sĩ
A. Martínez Bàn thắng 90+1' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Schär Bàn thắng 19' (ph.đ.)
Mehmedi Bàn thắng 77'
Quần đảo Faroe  0–6  Bồ Đào Nha
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
A. Silva Bàn thắng 12'22'37'
Ronaldo Bàn thắng 65'
Moutinho Bàn thắng 90+1'
Cancelo Bàn thắng 90+3'
Latvia  0–2  Hungary
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Gyurcsó Bàn thắng 10'
Szalai Bàn thắng 77'
Khán giả: 4,715
Trọng tài: Paweł Gil (Ba Lan)

Hungary  4–0  Andorra
Gera Bàn thắng 33'
Lang Bàn thắng 43'
Gyurcsó Bàn thắng 73'
Szalai Bàn thắng 88'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Khán giả: 20,479
Trọng tài: Christos Nicolaides (Síp)
Thụy Sĩ  2–0  Quần đảo Faroe
Derdiyok Bàn thắng 27'
Lichtsteiner Bàn thắng 83'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Khán giả: 14,800
Bồ Đào Nha  4–1  Latvia
Ronaldo Bàn thắng 28' (ph.đ.)85'
Carvalho Bàn thắng 70'
Alves Bàn thắng 90+2'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Zjuzins Bàn thắng 67'
Khán giả: 20,744
Trọng tài: Bobby Madden (Scotland)

Andorra  0–0  Quần đảo Faroe
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Thụy Sĩ  1–0  Latvia
Drmić Bàn thắng 66' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Khán giả: 25,000
Trọng tài: Vladislav Bezborodov (Nga)
Bồ Đào Nha  3–0  Hungary
A. Silva Bàn thắng 32'
Ronaldo Bàn thắng 36'65'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Khán giả: 57,816
Trọng tài: Szymon Marciniak (Ba Lan)

Andorra  1–0  Hungary
Rebés Bàn thắng 26' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Quần đảo Faroe  0–2  Thụy Sĩ
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Xhaka Bàn thắng 36'
Shaqiri Bàn thắng 59'
Khán giả: 4,594
Trọng tài: Luca Banti (Ý)
Latvia  0–3  Bồ Đào Nha
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Ronaldo Bàn thắng 41'63'
A. Silva Bàn thắng 67'
Khán giả: 8,087
Trọng tài: István Kovács (România)

Hungary  3–1  Latvia
Kádár Bàn thắng 6'
Szalai Bàn thắng 26'
Dzsudzsák Bàn thắng 68'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Freimanis Bàn thắng 40'
Khán giả: 16,500
Trọng tài: Yevhen Aranovsky (Ukraina)
Bồ Đào Nha  5–1  Quần đảo Faroe
Ronaldo Bàn thắng 3'28' (ph.đ.)65'
Carvalho Bàn thắng 58'
Oliveira Bàn thắng 85'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Baldvinsson Bàn thắng 38'
Khán giả: 26,514
Trọng tài: Srđan Jovanović (Serbia)
Thụy Sĩ  3–0  Andorra
Seferović Bàn thắng 43'63'
Lichtsteiner Bàn thắng 67'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Khán giả: 13,600
Trọng tài: Tore Hansen (Na Uy)

Quần đảo Faroe  1–0  Andorra
Rólantsson Bàn thắng 32' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Hungary  0–1  Bồ Đào Nha
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
A. Silva Bàn thắng 48'
Khán giả: 21,800
Trọng tài: Danny Makkelie (Hà Lan)
Latvia  0–3  Thụy Sĩ
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Khán giả: 7,587

Quần đảo Faroe  0–0  Latvia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Andorra  0–2  Bồ Đào Nha
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Thụy Sĩ  5–2  Hungary
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Khán giả: 32,018
Trọng tài: Paolo Tagliavento (Ý)

Hungary  1–0  Quần đảo Faroe
Böde Bàn thắng 81' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Khán giả: 21,400
Trọng tài: Roi Reinshreiber (Israel)
Latvia  4–0  Andorra
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)
Bồ Đào Nha  2–0  Thụy Sĩ
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (UEFA)

Danh sách cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

15 bàn
9 bàn
5 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
1 bàn
phản lưới nhà

Thẻ phạt[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Đội tuyển Trận bị thẻ phạt Treo giò
Granit Xhaka  Thụy Sĩ Thẻ vàngThẻ vàngThẻ đỏ v Bồ Đào Nha (6 tháng 9 năm 2016) v Hungary (7 tháng 10 năm 2016)
Marc Rebés  Andorra Thẻ đỏ v Bồ Đào Nha (7 tháng 10 năm 2016) v Thụy Sĩ (10 tháng 10 năm 2016)
Jordi Rubio  Andorra Thẻ vàngThẻ vàngThẻ đỏ v Bồ Đào Nha (7 tháng 10 năm 2016) v Thụy Sĩ (10 tháng 10 năm 2016)
Valon Behrami  Thụy Sĩ Thẻ vàng v Bồ Đào Nha (6 tháng 9 năm 2016)
Thẻ vàng v Hungary (7 tháng 10 năm 2016)
v Andorra (10 tháng 10 năm 2016)
Ildefons Lima  Andorra Thẻ vàng v Bồ Đào Nha (7 tháng 10 năm 2016)
Thẻ vàng v Thụy Sĩ (10 tháng 10 năm 2016)
v Hungary (13 tháng 11 năm 2016)
Tamás Kádár  Hungary Thẻ vàng v Quần đảo Faroe (6 tháng 9 năm 2016)
Thẻ vàng v Latvia (10 tháng 10 năm 2016)
v Andorra (13 tháng 11 năm 2016)
Valērijs Šabala  Latvia Thẻ vàng v Andorra (6 tháng 9 năm 2016)
Thẻ vàng v Hungary (10 tháng 10 năm 2016)
v Bồ Đào Nha (13 tháng 11 năm 2016)
Pepe  Bồ Đào Nha Thẻ vàng v Andorra (7 tháng 10 năm 2016)
Thẻ vàng v Quần đảo Faroe (10 tháng 10 năm 2016)
v Latvia (13 tháng 11 năm 2016)
Fróði Benjaminsen  Quần đảo Faroe Thẻ vàng v Hungary (6 tháng 9 năm 2016)
Thẻ vàng v Thụy Sĩ (13 tháng 11 năm 2016)
v Andorra (25 tháng 3 năm 2017)
László Kleinheisler  Hungary Thẻ vàng v Quần đảo Faroe (6 tháng 9 năm 2016)
Thẻ vàng v Andorra (13 tháng 11 năm 2016)
v Bồ Đào Nha (25 tháng 3 năm 2017)
Vitālijs Maksimenko  Latvia Thẻ vàng v Quần đảo Faroe (7 tháng 10 năm 2016)
Thẻ vàng v Bồ Đào Nha (13 tháng 11 năm 2016)
v Thụy Sĩ (25 tháng 3 năm 2017)
Marc García  Andorra Thẻ vàng v Latvia (6 tháng 9 năm 2016)
Thẻ vàng v Quần đảo Faroe (25 tháng 3 năm 2017)
v Hungary (9 tháng 6 năm 2017)
Márcio Vieira  Andorra Thẻ vàng v Latvia (6 tháng 9 năm 2016)
Thẻ vàng v Quần đảo Faroe (25 tháng 3 năm 2017)
v Hungary (9 tháng 6 năm 2017)
Joán Símun Edmundsson  Quần đảo Faroe Thẻ vàngThẻ vàngThẻ đỏ v Andorra (25 tháng 3 năm 2017) v Thụy Sĩ (9 tháng 6 năm 2017)
Fabian Schär  Thụy Sĩ Thẻ vàng v Andorra (10 tháng 10 năm 2016)
Thẻ vàng v Latvia (25 tháng 3 năm 2017)
v Quần đảo Faroe (9 tháng 6 năm 2017)
Chus Rubio  Andorra Thẻ vàng v Thụy Sĩ (10 tháng 10 năm 2016)
Thẻ vàng v Hungary (9 tháng 6 năm 2017)
v Thụy Sĩ (31 tháng 8 năm 2017)
Moisés San Nicolás  Andorra Thẻ vàng v Quần đảo Faroe (25 tháng 3 năm 2017)
Thẻ vàng v Hungary (9 tháng 6 năm 2017)
v Thụy Sĩ (31 tháng 8 năm 2017)
Gļebs Kļuškins  Latvia Thẻ vàng v Bồ Đào Nha (13 tháng 11 năm 2016)
Thẻ vàng v Bồ Đào Nha (9 tháng 6 năm 2017)
v Hungary (31 tháng 8 năm 2017)
Oļegs Laizāns  Latvia Thẻ vàng v Andorra (6 tháng 9 năm 2016)
Thẻ vàng v Bồ Đào Nha (9 June 2017)
v Hungary (31 tháng 8 năm 2017)
Jordi Aláez  Andorra Thẻ vàng v Hungary (9 tháng 6 năm 2017)
Thẻ vàng v Thụy Sĩ (31 tháng 8 năm 2017)
v Quần đảo Faroe (3 tháng 9 năm 2017)
Ludovic Clemente  Andorra Thẻ vàng v Latvia (6 tháng 9 năm 2016)
Thẻ vàng v Thụy Sĩ (31 tháng 8 năm 2017)
v Quần đảo Faroe (3 tháng 9 năm 2017)
Barnabás Bese  Hungary Thẻ vàng v Andorra (9 tháng 6 năm 2017)
Thẻ vàng v Latvia (31 tháng 8 năm 2017)
v Bồ Đào Nha (3 tháng 9 năm 2017)
Gints Freimanis  Latvia Thẻ vàng v Thụy Sĩ (25 tháng 3 năm 2017)
Thẻ vàng v Hungary (31 tháng 8 năm 2017)
v Thụy Sĩ (3 tháng 9 năm 2017)
Marc Pujol  Andorra Thẻ vàng v Hungary (9 tháng 6 năm 2017)
Thẻ vàng v Quần đảo Faroe (3 tháng 9 năm 2017)
v Bồ Đào Nha (7 tháng 10 năm 2017)
Jordi Rubio  Andorra Thẻ vàng v Quần đảo Faroe (25 tháng 3 năm 2017)
Thẻ vàng v Quần đảo Faroe (3 tháng 9 năm 2017)
v Bồ Đào Nha (7 tháng 10 năm 2017)
Balázs Dzsudzsák  Hungary Thẻ vàng v Bồ Đào Nha (25 tháng 3 năm 2017)
Thẻ vàng v Bồ Đào Nha (3 tháng 9 năm 2017)
v Thụy Sĩ (7 tháng 10 năm 2017)
Attila Fiola  Hungary Thẻ vàng v Quần đảo Faroe (6 tháng 9 năm 2016)
Thẻ vàng v Bồ Đào Nha (3 tháng 9 năm 2017)
v Thụy Sĩ (7 tháng 10 năm 2017)
Tamás Priskin  Hungary Thẻ đỏ v Bồ Đào Nha (3 tháng 9 năm 2017) v Thụy Sĩ (7 tháng 10 năm 2017)
Dāvis Indrāns  Latvia Thẻ vàng v Hungary (31 tháng 8 năm 2017)
Thẻ vàng v Thụy Sĩ (3 tháng 9 năm 2017)
v Quần đảo Faroe (7 tháng 10 năm 2017)
Aleksandrs Solovjovs  Latvia Thẻ vàng v Hungary (31 tháng 8 năm 2017)
Thẻ vàng v Thụy Sĩ (3 tháng 9 năm 2017)
v Quần đảo Faroe (7 tháng 10 năm 2017)
Kaspars Gorkšs  Latvia Thẻ vàng v Bồ Đào Nha (13 tháng 11 năm 2016)
Thẻ vàng v Quần đảo Faroe (7 tháng 10 năm 2017)
v Andorra (10 tháng 10 năm 2017)
Víctor Rodríguez  Andorra Thẻ vàng v Bồ Đào Nha (7 tháng 10 năm 2016)
Thẻ vàng v Bồ Đào Nha (7 tháng 10 năm 2017)
v Latvia (10 tháng 10 năm 2017)
Moisés San Nicolás  Andorra Thẻ vàng v Quần đảo Faroe (3 tháng 9 năm 2017)
Thẻ vàng v Bồ Đào Nha (7 tháng 10 năm 2017)
v Latvia (10 tháng 10 năm 2017)
Ákos Elek  Hungary Thẻ vàng v Bồ Đào Nha (3 tháng 9 năm 2017)
Thẻ vàng v Thụy Sĩ (7 tháng 10 năm 2017)
v Quần đảo Faroe (10 tháng 10 năm 2017)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “FIFA World Cup qualifying draw format”. UEFA.com. Ngày 16 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2015. 
  2. ^ “Regulations – 2018 FIFA World Cup Russia” (PDF). FIFA.com. 
  3. ^ “Fixture List – 2018 FIFA World Cup Preliminary Competition” (PDF). UEFA.com. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]