Bước tới nội dung

Vùng đô thị Băng Cốc

13°51′B 100°25′Đ / 13,85°B 100,417°Đ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Vùng đô thị Băng Cốc
กรุงเทพมหานครและปริมณฑล
Ảnh màu của Băng Cốc và các tỉnh xung quanh

Bản đồ Vùng đô thị Bangkok. Màu đỏ là cấp thành phố và 50 quận của Băng Cốc. Màu cam là cấp huyện. Màu vàng là cấp thị trấn.
Vùng đô thị Băng Cốcกรุงเทพมหานครและปริมณฑล trên bản đồ Thế giới
Vùng đô thị Băng Cốcกรุงเทพมหานครและปริมณฑล
Vùng đô thị Băng Cốc
กรุงเทพมหานครและปริมณฑล
Quốc gia Thái Lan
VùngMiền Trung Thái Lan
TỉnhBăng Cốc
Nonthaburi
Nakhon Pathom
Pathum Thani
Samut Prakan
Samut Sakhon
Diện tích
  Vùng đô thị7.700 km2 (3,000 mi2)
Dân số
  Vùng đô thị17.400.000
  Mật độ vùng đô thị2,300/km2 (5,900/mi2)
GDP[1]
  Metro8,096 nghìn tỉ baht
(US$ 231 tỉ) (2022)

Vùng đô thị Băng Cốc (tiếng Thái: กรุงเทพมหานครและปริมณฑล; RTGS: krung thep maha nakhon lae parimonthon) là vùng đô thị lớn nhất của Thái Lan bao gồm thủ đô Băng Cốc và một vài tỉnh lân cận.

Vùng đô thị Băng Cốc rộng tới 7.761,5 km² với dân số là 10.061.726 (tính đến 19 tháng 12 năm 2007). Sự phát triển nhanh chóng của vùng này cộng với chênh lệch về phát triển kinh tế với các vùng khác đã khiến một số lượng lớn dân ở vùng Đông Bắc di cư tới đây.

Diện tích và dân số

[sửa | sửa mã nguồn]
Đơn vị hành chính Diện tích
km2
Dân số
(2000Cf)
Dân số
(2010Cp)
Dân số
(Nưm 2011 Đã đăng ký DPA)
Dân số
(Tháng 7 năm 2017 Dự án Văn phòng thống kê quốc gia)
Dân số
(Tháng 12 năm 2022 Đã đăng ký DPA**)
Dân số
(2022-2023)
Mật độ
dân số/km2(2017 NSO)
Băng Cốc (Đô thị)1.568,7376.355.1448.249.1175.674.8438.750.6005.527.994 11.070.000[2]7056,63
Nonthaburi622,30816.6141.333.6231.122.6271.549.0001.288.637 1.001.000[2]1608,54
Samut Prakan1.004,501.028.4011.828.0441.223.3022.089.2001.356.449 1.359.000[2]1352,91
Pathum Thani1.525,90677.6491.326.6171.010.8981.495.1001.190.060 1.190.060779,90
Samut Sakhon872,30466.281885.559499.098971.200586.789 586.789672,69
Nakhon Pathom2.168,30815.122942.560866.0641.079.400922.171 922.171425,29
Vùng đô thị Băng Cốc (BMR)7.76210.159.21114.565.52010.396.83215.931.30010.872.100 !16.129.0202.077,94

Nguồn:

Tổng sản phẩm các tỉnh (GPP)
Hạng Tỉnh GPP
(Tỉ baht)
Dân số GPP mỗi tỉnh (baht)
1Băng Cốc (BMA)5,746.9189.063.000634.109
2Samut Sakhon440.3031.087.000405.187
3Samut Prakan724.1732.327.000311.251
4Nakhon Pathom367.2471.243.000295.404
5Pathum Thani448.5961.841.000243.693
6Nonthaburi369.1031.838.000200.764
 BMR8.096,34017.399.000465.334

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Gross Regional and Provincial Product, 2021 Edition". <> (bằng tiếng Anh). Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC). tháng 2 năm 2021. ISSN 1686-0799. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2020.
  2. 1 2 3 "Major urban areas - population - The World Factbook". www.cia.gov. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2023.