Vũ trụ học Phật giáo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Vũ trụ quan trong phật giáo được tổng hợp trong các sách Luận tạng từ các bài giảng trong Kinh tạng.

Theo không gian[sửa | sửa mã nguồn]

Cõi (bậc 1) Cõi (bậc 2) Cõi (bậc 3)
Pali Sanskrit Hán Việt Anh Pali Sanskrit Hán Việt Anh Pali Sanskrit Hán Việt Anh
Arūpaloka Ārūpyadhātu 無色界 Vô sắc giới Formless realm Nevasaññānāsaññāyatana Naivasaṃjñānāsaṃjñāyatana 非想非非想處 Phi tưởng phi phi tưởng xứ Neither Perception Nor Non-Perception
Ākiñcaññāyatana Ākiṃcanyāyatana 無所有處 Vô sở hữu xứ Nothingness
Viññāṇānañcāyatana Vijñānānantyāyatana 識無邊處 Thức vô biên xứ Infinite Consciousness
Ākāsānañcāyatana Ākāśānantyāyatana 空無邊處 Không vô biên xứ Infinite Space
Rūpaloka Rūpadhātu 色界 Sắc giới Form realm Suddhāvāsa Śuddhāvāsa 淨居 Tịnh cư Pure Abodes Akaniṣṭha Akaniṭṭha 色究竟 Sắc cứu kính devas "equal in rank"
Sudassī Sudarśana 善見 Thiện kiến "clear-seeing" devas
Sudassa Sudṛśa 善現 Thiện hiện "beautiful" devas
Atapa Atappa 無熱 Vô nhiệt "untroubled" devas
Aviha Avṛha 無煩 Vô phiền "not falling" devas
Bṛhatphala 四禪 Tứ thiền Asaññasatta Asaṃjñasattva 無想 Vô tưởng Unconscious beings
Vehapphala Bṛhatphala 廣果 Quảng quả Very Fruitful devas
Puṇyaprasava 福生 Phúc sinh devas who are the "offspring of merit"
Anabhraka 無雲 Vô vân "cloudless" devas
Śubhakṛtsna 三禪 Tam thiền Subhakiṇṇa Śubhakṛtsna 遍淨 Biến tịnh devas of "total beauty"
Appamāṇasubha Apramāṇaśubha 無量淨 Vô lượng tịnh devas of "limitless beauty"
Parittasubha Parīttaśubha 少淨 Thiểu tịnh devas of "limited beauty"
Ābhāsvara 二禪 Nhị thiền Ābhassara Ābhāsvara 極光淨 Quang âm devas "possessing splendor"
Appamāṇābha Apramāṇābha 無量光 Vô lượng quang devas of "limitless light"
Parittābha Parīttābha 少光 Thiểu quang devas of "limited light"
Brahmā 初禪 Sơ thiền Mahābrahmā 大梵天 Đại phạm thiên Great Brahmā
Brahmapurohita 梵輔 Phạm phụ Ministers of Brahmā
Brahmapārisajja Brahmapāriṣadya 梵眾 Phạm chúng Councilors of Brahmā
Kāmaloka Kāmadhātu 欲界 Dục giới Desire realm các cõi trời phía trên núi Tu-di Paranimmita-vasavatti Parinirmita-vaśavartin 他化自在 Tha hóa tự tại Devas Wielding Power over the Creation of Others
Nimmānaratī Nirmāṇarati 化樂 Hoá lạc devas "delighting in their creations"
Tusita Tuṣita 兜率 Đâu-xuất "joyful" devas
Yāma 夜摩 Dạ-ma heaven without fighting
các cõi trời trên núi Tu-di Tāvatiṃsa Trāyastriṃśa 三十三 / 忉利 Tam thập tam / Đao-lợi world "of the 33 (devas)
Cātummahārājika Cāturmahārājikakāyika 四天王 Tứ Thiên vương world "of the 4 Great Kings"
Manussa loka Manuṣya loka Nhân Humans
Asura 阿修羅 Atula
Tiracchāna-yoni Tiryagyoni-loka 畜生 Súc sinh Animals
Petaloka Pretaloka 餓鬼 Ngạ quỷ hungry ghosts
Niraya Naraka 地獄 Địa ngục Hell

Theo thời gian[sửa | sửa mã nguồn]

Kalpa Kiếp Eon
Vivarta Thành evolution
Vivartasthāyi Trụ evolution-duration
Saṃvarta Hoại dissolution
Saṃvartasthāyi Không dissolution-duration

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]