Valerică Găman

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Valerică Găman
12-06-05-aut-rom-freundschaftsspiel-262.jpg
Găman cùng với România năm 2012
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Valerică Marius Găman
Ngày sinh 25 tháng 2, 1989 (30 tuổi)
Nơi sinh Băilești, România
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
FCSB
Số áo 25
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Universitatea Craiova
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2011 Universitatea Craiova 90 (3)
2011 Dinamo București 6 (0)
2011–2016 Astra Giurgiu 126 (15)
2016–2018 Karabükspor 27 (0)
2018– FCSB 5 (0)
Đội tuyển quốc gia
2009–2010 U-21 România 16 (3)
2011– România 14 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 21 tháng 5 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 4 tháng 9 năm 2017

Valerică Marius Găman (sinh ngày 25 tháng 2 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người România thi đấu ở vị trí trung vệ cho FCSB.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Universitatea Craiova[sửa | sửa mã nguồn]

Anh là đội trưởng của Universitatea Craiova và thi đấu thường xuyên cho U-21 România. Vào tháng 2 năm 2011 anh trở thành cầu thủ tự do, nhưng trong thời gian đó anh ký bản hợp đồng mới với U Craiova, từ ngày 1 tháng 7 năm 2011. Vì vậy anh thi đấu ở mùa xuân năm 2011 cho Dinamo Bucureşti, và trở lại Craiova vào tháng 7.

Astra Giurgiu[sửa | sửa mã nguồn]

Sau sự giải phóng từ Universitatea, Găman một lần nữa trở thành cầu thủ tự do và ký hợp đồng vào ngày 3 tháng 8 năm 2011 với thời hạn 5 năm cùng với Astra Giurgiu.[1]

Đời sống cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Anh có hai người anh trai, một người là Robert Irinel cũng là một cầu thủ bóng đá tại Universitatea Craiova và người còn lại là George, là một trọng tài.[2]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 29 tháng 4 năm 2018[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Universitatea Craiova 2006–07 Liga I 3 0 0 0 3 0
2007–08 8 0 0 0 8 0
2008–09 33 1 0 0 33 1
2009–10 29 1 2 0 31 1
2010–11 17 1 3 1 20 2
Tổng cộng 90 3 5 1 95 4
Dinamo București 2010–11 Liga I 6 0 2 0 8 0
Tổng cộng 6 0 2 0 8 0
Astra Giurgiu 2011–12 Liga I 27 3 2 0 29 3
2012–13 27 2 2 1 29 3
2013–14 27 1 5 0 4 1 36 2
2014–15 17 3 0 0 2 0 2 0 1 0 22 3
2015–16 28 6 0 0 1 0 6 0 35 6
Tổng cộng 126 15 9 1 3 0 12 1 1 0 151 17
Karabükspor 2016–17 Süper Lig 17 0 0 0 17 0
2017–18 10 0 1 0 11 0
Tổng cộng 27 0 1 0 28 0
FCSB 2017–18 Liga I 5 0 0 0 2 0 7 0
Tổng cộng 5 0 0 0 2 0 7 0
Tổng cộng sự nghiệp 254 18 17 2 3 0 14 1 1 0 289 21

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 4 tháng 9 năm 2017
Đội tuyển quốc gia Năm Số trận Bàn thắng Ratio
România 2011 2 0 0.00
2012 7 1 0.13
2013 2 0 0.00
2014 1 0 0.00
2015 0 0 0.00
2016 1 0 0.00
2017 1 0 0.00
Tổng cộng 14 1 0.06

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu
1 11 tháng 9 năm 2012 Arena Națională, Bucharest, România  Andorra 3–0 4–0 Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Astra Giurgiu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Marius Șumudică preia un lot cu noutăți Găman și Bărboianu Lưu trữ 8 tháng 10 năm 2011 tại Wayback Machine.
  2. ^ “Craiova: Walter, vânătorul Ştiinţei. Vezi povestea celor trei fraţi Găman” [Craiova: Walter, Ştiinţa's hunter. See the story of the three Gaman brothers] (bằng tiếng Romanian). adevarul.ro. Truy cập 4 tháng 10 năm 2017. 
  3. ^ Valerică Găman tại Soccerway. Truy cập 17 tháng 1 năm 2018.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Đội hình România tại Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016