Việt Nam tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Việt Nam tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã IOC | VIE | ||||||||
| NOC | Ủy ban Olympic Việt Nam | ||||||||
| Website | www | ||||||||
| ở Viêng Chăn, Lào | |||||||||
| Vận động viên | 434 trong 25 môn thể thao | ||||||||
| Huy chương Xếp hạng 2 |
| ||||||||
| Tham dự Đại hội Thể thao Đông Nam Á (tổng quan) | |||||||||
Việt Nam tham dự Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009 tại Lào từ ngày 9 đến ngày 18 tháng 12 năm 2009 với 434 vận động viên trong tổng số 649 thành viên toàn đoàn.
Thành tích[1]
[sửa | sửa mã nguồn]| Sport | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng |
|---|---|---|---|---|
| Bắn súng | 11 | 12 | 8 | 31 |
| Bơi | 8 | 8 | 3 | 19 |
| Wushu | 7 | 6 | 1 | 14 |
| Vật | 7 | 6 | 0 | 13 |
| Điền kinh | 7 | 4 | 11 | 22 |
| Judo | 7 | 1 | 5 | 13 |
| Pencak Silat | 6 | 4 | 1 | 11 |
| Karatedo | 6 | 4 | 1 | 11 |
| Taekwondo | 5 | 4 | 2 | 11 |
| Đá cầu | 4 | 0 | 0 | 4 |
| Billiards snooker | 3 | 1 | 0 | 4 |
| Bi sắt | 2 | 4 | 4 | 10 |
| Cử tạ | 2 | 2 | 2 | 6 |
| Xe đạp | 2 | 1 | 2 | 5 |
| Muay | 1 | 5 | 3 | 9 |
| Bơi | 1 | 1 | 4 | 6 |
| Bóng bàn | 1 | 1 | 0 | 2 |
| Bóng đá | 1 | 1 | 0 | 2 |
| Nhảy cầu | 1 | 0 | 1 | 2 |
| Bắn cung | 1 | 0 | 1 | 2 |
| Quyền Anh | 0 | 5 | 3 | 8 |
| Cầu mây | 0 | 4 | 0 | 4 |
| Bóng chuyền | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Tennis | 0 | 0 | 1 | 1 |
| Cầu lông | 0 | 0 | 1 | 1 |
| Bóng chuyền bãi biển | 0 | 0 | 1 | 1 |
| Tổng cộng | 83 | 75 | 57 | 215 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Kết thúc SEA Games 25 (ngày 18-12): Việt Nam xếp thứ nhì toàn đoàn với 83 HCV". Báo SGGP. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2015.