Việt Nam tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Việt Nam tại
Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2021
Flag of Vietnam.svg
Mã IOCVIE
NOCỦy ban Olympic Việt Nam
Trang webwww.voc.org.vn (tiếng Việt) (tiếng Anh)
Việt Nam
Vận động viên965 trong 40 môn thể thao
Người cầm cờNguyễn Huy Hoàng (bơi lội)
Huy chương
Xếp hạng 1
Vàng Bạc Đồng Tổng số
205 125 116 446
Tham dự Đại hội Thể thao Đông Nam Á

Việt Nam là quốc gia chủ nhà của Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2021 (SEA Games 31) từ ngày 12 đến ngày 23 tháng 5 năm 2022.

Tóm tắt huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương theo môn thể thao[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương theo môn thể thao
Môn thể thao 1 2 3 Tổng số
Nhảy cầu 0 2 2 4
Bơi lội 7 9 1 17
Lặn - - - -
Bắn cung 0 4 1 5
Điền kinh 22 14 8 44
Cầu lông - - - -
Bóng rổ - 2 - 2
Bi-a - - - -
Thể hình 5 2 1 8
Bowling - - - -
Quyền Anh - - - -
Canoeing - - - -
Cờ vua 1 - 1 2
Cờ tướng - - - -
Xe đạp - - - -
Khiêu vũ thể thao - - - -
Thể thao điện tử 2 1 - 3
Đấu kiếm 1 - 1 2
Bóng đá - - - -
Bóng đá trong nhà - - - -
Golf - - - -
Thể dục dụng cụ 4 5 7 16
Bóng ném 1 - - 1
Judo - - - -
Jujutsu - - - -
Karate - - - -
Kickboxing 5 0 6 11
Kurash 7 5 5 17
Muay Thái - - - -
Pencak silat 1 1 3 5
Bi sắt - 1 1 2
Chèo thuyền 8 4 4 14
Cầu mây - - - -
Bắn súng - - - -
Bóng bàn - - 1 1
Taekwondo - - - -
Quần vợt - - - -
Ba môn phối hợp - - - -
Hai môn phối hợp - - - -
Bóng chuyền - - - -
Vovinam - - - -
Cử tạ - - - -
Vật - - - -
Wushu 2 - 2 4
Tổng số 38 21 27 88

Huy chương theo ngày[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương theo ngày
Thứ Ngày 1 2 3 Tổng số
1 8 tháng 5 0 1 1 2
2 9 tháng 5 0 1 0 1
3 10 tháng 5 4 2 2 8
4 11 tháng 5 6 3 8 17
5 12 tháng 5 Khai mạc đại hội
6 13 tháng 5 13 2 2 17
7 14 tháng 5 15 15 3 33
8 15 tháng 5 28 13 5 46
9 16 tháng 5 20 6 4 30
10 17 tháng 5 - - - -
11 18 tháng 5 - - - -
12 19 tháng 5 - - - -
13 20 tháng 5 - - - -
14 21 tháng 5 - - - -
15 22 tháng 5 - - - -
Tổng số 86 43 25 154

x

Danh sách huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Tên Môn thể thao Nội dung Ngày
Vàng  Tô Thị Trang Kurash Dưới 48kg nữ 10 tháng 5
Vàng  Phạm Nguyễn Hồng Mơ Dưới 52kg nữ
Vàng  Bùi Minh Quân Dưới 81kg nam
Vàng  Trần Thương Dưới 90kg nam
Vàng  Phạm Thị Thảo
Đinh Thị Hảo
Bùi Thị Lý
Phạm Thị Huệ
Chèo thuyền Thuyền bốn nữ hạng nặng hai mái chèo 11 tháng 5
Vàng  Phạm Thị Ngọc Anh
Lê Thị Hiền
Hà Thị Vui
Dư Thị Bông
Thuyền bốn nữ hạng nặng một mái chèo
Vàng  Nguyễn Thị Thu Hà
Nguyễn Thị Huyền
Vương Thị Bình
Pencak silat Biểu diễn - đồng đội nữ
Vàng  Lê Công Hoàng Hải Kurash Dưới 60kg nam
Vàng  Lê Đức Đông Dưới 66kg nam
Vàng  Đội tuyển bóng ném bãi biển nam quốc gia Việt Nam Bóng ném Bóng ném bãi biển
Bạc  Nguyễn Tùng Dương
Phương Thế Anh
Nhảy cầu Đôi nam cầu mềm 3m 8 tháng 5
Bạc  Ngô Phương Mai
Mai Hồng Hạnh
Đôi nữ cầu mềm 3m 9 tháng 5
Bạc  Phạm Thanh Hiển Kurash Dưới 81kg nam 10 tháng 5
Bạc  Lê Duy Thành Dưới 90kg nam
Bạc  Nguyễn Thị Thu Hà
Nguyễn Thị Huyền
Pencak silat Biểu diễn - đôi nữ 11 tháng 5
Bạc  Võ Phạm Hoàng Ân Kurash Dưới 60kg nam
Bạc  Phan Trúc Phi Dưới 66kg nam
Đồng  Ngô Phương Mai Nhảy cầu Đơn nữ cầu mềm 1m 8 tháng 5
Đồng  Nguyễn Thị Tuyết Hân Kurash Dưới 52kg nữ 10 tháng 5
Đồng  Nguyễn Quang Đạt
Đặng Hoàng Tú
Nhảy cầu Đôi nam cầu cứng 10m
Đồng  Bùi Văn Hoàn
Nhữ Đình Nam
Chèo thuyền Thuyền đôi nam hạng nhẹ hai mái chèo 11 tháng 5
Đồng  Nguyễn Văn Hiếu
Nguyễn Văn Hà
Thuyền đôi nam hạng nặng hai mái chèo
Đồng  Trần Thị Thanh Thủy Kurash Trên 87kg nữ
Đồng  Hoàng Bùi Thùy Linh
Đồng  Bùi Thị Hồng Giang
Mai Hồng Hạnh
Nhảy cầu Đôi nữ cầu cứng 10m
Đồng  Vương Thị Bình Pencak silat Biểu diễn - đơn nữ
Đồng  Trần Đức Danh
Lê Hồng Quân
Biểu diễn - đôi nam
Đồng  Vũ Tiến Dũng
Lưu Văn Nam
Nguyễn Xuân Thành
Biểu diễn - đồng đội nam

Danh sách huy chương vàng tổng hợp[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Môn thể thao Vàng Bạc Đồng Tổng số
Nguyễn Thị Thu Hà Pencak silat 1 1 0 2
Nguyễn Thị Huyền
Vương Thị Bình Pencak silat 1 0 1 2
Ngô Phương Mai Nhảy cầu 0 1 1 2
Mai Hồng Hạnh

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]