Việt Nam tại Đại hội Thể thao châu Á 1998

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Việt Nam tại Đại hội Thể thao châu Á lần 13
Flag of Vietnam.svg
Quốc kỳ Việt Nam
Mã IOC  VIE
NOC Ủy ban Olympic Việt Nam
Trang webwww.voc.org.vn (tiếng Việt)(tiếng Anh)
Đại hội Thể thao châu Á 1998Bangkok
Thí sinh
Huy chương
Hạng: 22
Vàng
1
Bạc
5
Đồng
11
Tổng cộng
17
Lịch sử Đại hội Thể thao châu Á (Tóm tắt)
Đại hội Thể thao châu Á
Đại hội Thể thao Trong nhà-Võ thuật châu Á
Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á
Đại hội Thể thao Trẻ châu Á
Lịch sử Đại hội Thể thao Đông Nam Á
Đại hội Thể thao Đông Nam Á

Việt Nam tham dự Đại hội Thể thao châu Á 1998 tại Bangkok, Thái Lan với 198 vận động viên, huấn luyện viên và quan chức tham dự 14 môn thể thao gồm bắn súng, bóng đá (nam, nữ), bóng bàn, bơi lội, cử tạ, điền kinh, judo, xe đạp, taekwondo, wushu, vật, karate, cầu mâybi-a.

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Đoàn thể thao Việt Nam xếp thứ 22/44 trong bảng tổng sắp huy chương của Đại hội Thể thao châu Á 1998.

Môn Vàng Bạc Đồng Tổng
3. Cầu mây 0 1 2 3
4. Karate 0 1 4 5
5. Taekwondo 1 2 3 6
7. Wushu 0 1 2 3
Tổng 1 5 11 17

Vàng[sửa | sửa mã nguồn]

Bạc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cầu mây
    • Đội tuyển nữ - Regu:
  • Taekwondo
    • Hạng ? kg nam: Nguyễn Duy Khương
    • Hạng ? kg nữ: Nguyễn Thị Xuân Mai
  • Karate
    • Kumite hạng ? kg nữ: Phạm Hồng Thắm
  • Wushu

Đồng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cầu mây
    • Đồng đội nữ:
    • Đồng đội nữ (thi đấu vòng tròn):
  • Taekwondo
  • Karate
    • Kumite hạng ? kg nữ: Phạm Hồng Hà
    • Kumite hạng ? kg nữ: Hà Thị Kiều Trang
    • Kumite hạng ? kg nam: Đỗ Tuấn Cương
    • Kumite hạng ? kg nam: Lê Tùng Dương
  • Wushu
    • ?: Đàm Thanh Xuân
    • ?: Trần Đức Trang

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Việt Nam tại Đại hội Thể thao châu Á
1982 1990 1994 1998 2002 2006 2010 2014

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]