Vickers E.F.B.1

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Vickers E.F.B.1
Kiểu Máy bay tiêm kích
Quốc gia chế tạo Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Anh
Hãng sản xuất Vickers
Thiết kế G.H. ChallengerA.R. Low
Bắt đầu
được trang bị
vào lúc
1913
Số lượng sản xuất 1

Vickers E.F.B.1 Destroyer – Kẻ hủy diệt một trong những mẫu thử máy bay quân sự sớm của Anh.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Mason 1992 p.16

Đặc tính tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 27 ft 6 in (8,38 m)
  • Sải cánh trên: 40 ft (12 m)
  • Sải cánh dưới: 30 ft (9,1 m)
  • Trọng lượng rỗng: 1.760 lb (798 kg)
  • Trọng lượng có tải: 2.660 lb (1.207 kg)
  • Động cơ: 1 × Wolseley Type B kiểu động cơ piston V-8, làm mát bằng không khí, 80 hp (60 kW) with làm mát bằng nước valves
  • Cánh quạt: 4-lá Vickers-Levasseur

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 70 mph (113 km/h; 61 kn) trên mực nước biển
  • Thời gian bay: 4½ h
  • Vận tốc lên cao: 450 ft/min (2,3 m/s)

Vũ khí trang bị

  • Súng: 1 súng máy Vickers-Maxim 0.303 in (7,7 mm)

Máy bay có tính năng tương đương[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]