VideoCore

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Một bộ xử lý Broadcom VideoCore chạy trên vi máy tính phổ biến Raspberry Pi.

VideoCore là một kiến trúc bộ xử lý đa phương tiện di động năng lượng thấp ban đầu được phát triển bởi Alphamosaic Ltd và hiện tại được sử hữu bởi Broadcom. Kiến trúc xử lý tín hiệu số hai chiều giúp nó đủ linh hoạt và hiệu quả trong việc giải mã (cũng như mã hóa) một số các codec trong phần mềm trong khi vẫn duy trì được việc sử dụng năng lượng thấp.[1] Các nhân sở hữu trí tuệ bán dẫn (SIP core) đến nay chỉ có trên hệ thống trên một vi mạch (SoC) của Broadcom.

Chi tiết kĩ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Ràng buộc hệ thống đa phương tiện[sửa | sửa mã nguồn]

Động cơ 3D[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thuật nén video[sửa | sửa mã nguồn]

Tính năng chính của VideoCore[sửa | sửa mã nguồn]

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng các hệ thống trên một vi mạch áp dụng khối VideoCore SIP[sửa | sửa mã nguồn]

SoC GPU CPU Max display Utilizing devices
Microarchitecture Freq. (MHz) Instruction set Microarchitecture Cores Freq. (MHz)
VC01 VideoCore 1 None CIF
BCM2702 (VC02) VideoCore 2 None SD PAL/NTSC
BCM2705 (VC05) VideoCore 2 None SD PAL/NTSC
BCM2091 VideoCore 4 None Unspecified
BCM2722 VideoCore 2 None SD PAL/NTSC
BCM2724 VideoCore 2 None SD PAL/NTSC
BCM2727 VideoCore 3 None HD 720p
BCM11181 VideoCore 3 None HD 720p
BCM2763 VideoCore 4 None Full HD 1080p
BCM2820 VideoCore 4 ARMv6 ARM1176 1 600 Full HD 1080p
BCM2835 VideoCore 4 250 ARMv6 ARM1176 1 700 Full HD 1080p
BCM2836 VideoCore 4 250 ARMv7 Cortex-A7 4 900 Full HD 1080p Raspberry Pi 2[2]
BCM2837 VideoCore 4 300 ARMv8 Cortex-A53 4 1200 Full HD 1080p Raspberry Pi 3[2]
BCM11182 VideoCore 4 None Full HD 1080p
BCM11311 VideoCore 4 ARMv7 Cortex-A9 2 Full HD 1080p
BCM21654 VideoCore 4 ARMv7 Cortex-A9 + Cortex-R4 1+1 Full HD 1080p
BCM21654G VideoCore 4 ARMv7 Cortex-A9 1 up to 1000 HD 720p
BCM21663 VideoCore 4 ARMv7 Cortex-A9 1 up to 1200 HD 720p
BCM21664 VideoCore 4 ARMv7 Cortex-A9 1 up to 1000 HD 720p
BCM21664T VideoCore 4 ARMv7 Cortex-A9 1 up to 1200 Full HD 1080p
BCM28150 VideoCore 4 ARMv7 Cortex-A9 2 Full HD 1080p
BCM21553 VideoCore 4 ARMv6 ARM11 1 Full HD 1080p
BCM28145/28155 VideoCore 4 ARMv7 Cortex-A9 2 1200 Full HD 1080p
BCM23550 VideoCore 4 ARMv7 Cortex-A7 4 1200 Full HD 1080p
SoC GPU CPU Max display Utilizing devices
Microarchitecture Freq. (MHz) Instruction set Microarchitecture Cores Freq. (MHz)

Sản phẩm VideoCore[sửa | sửa mã nguồn]

Hỗ trợ Linux[sửa | sửa mã nguồn]

Đối thủ cạnh tranh[sửa | sửa mã nguồn]

Các chip đa phương tiện di động tương tự gồm Adreno, Texas Instruments OMAP, Nvidia Tegra, AllWinner A1XFreescale i.MX. Cả bốn đều dựa trên kiến trúc ARM với mảng các đơn vị xử lý đồ họa.

Nguồn dữ liệu[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Alphamosaic Ltd > Technology – VideoCore, archived on 9 February 2003.
  2. ^ a ă â “Raspberry Pi FAQs - Frequently Asked Questions”. 
  3. ^ “Roku 2 XS Teardown”. 28 tháng 7 năm 2011. 
  4. ^ www.xolo.in/Opus-HD Được lưu trữ ngày 10 tháng 10 năm 2014 tại Wayback Machine