Vlagtwedde

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Vlagtwedde
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Vlagtwedde
Hiệu kỳ của Vlagtwedde
Hiệu kỳ
Vị trí của Vlagtwedde
Vlagtwedde trên bản đồ Thế giới
Vlagtwedde
Vlagtwedde
Quốc giaHà Lan
TỉnhGroningen
Đặt tên theoVlagtwedde sửa dữ liệu
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng170,51 km2 (6,583 mi2)
 • Đất liền167,74 km2 (6,476 mi2)
 • Mặt nước2,78 km2 (107 mi2)
Dân số (1 Tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng16.589
 • Mật độ99/km2 (260/mi2)
 Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính9540–9564 sửa dữ liệu
Mã điện thoại0599 sửa dữ liệu

Vlagtwedde (Về âm thanh nàyphát âm ) là một đô thị ở đông bắc Hà Lan.

Các trung tâm dân cư[sửa | sửa mã nguồn]

Abeltjeshuis, Bakovensmee, Barnflair, Borgertange, Borgerveld, Bourtange, Burgemeester Beinsdorp, De Bruil, Ellersinghuizen, Hanetange, Harpel, Hasseberg, Hebrecht, 't Heem, Jipsingboermussel, Jipsingboertange, Jipsinghuizen, Lammerweg, Laude, Lauderbeetse, Laudermarke, Lauderzwarteveen, Leemdobben, Maten, Munnekemoer, Over de Dijk, Overdiep, Pallert, Plaggenborg, Poldert, Renneborg, Rhederveld, Rijsdam, Roelage, 't Schot, Sellingen, Sellingerbeetse, Sellingerzwarteveen, Slegge, Stakenborg, Stobben, Ter Apel, Ter Apelkanaal, Ter Borg, Ter Haar, Ter Walslage, Ter Wisch, Veele, Veerste Veldhuis, Vlagtwedde, Vlagtwedder-Barlage, Vlagtwedder-Veldhuis, Weende, Weenderveld, Weite, Wessingtange, Wollingboermarke, Wollinghuizen, ZandbergZuidveld.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 53°02′B 7°07′Đ / 53,033°B 7,117°Đ / 53.033; 7.117