Wando

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Wando
Chuyển tự Tiếng Triều Tiên
 • Hangul완도군
 • Hanja莞島郡
 • Romaja quốc ngữWando-gun
 • McCune–ReischauerWando-gun
Map Wando-gun.png
Wando trên bản đồ Thế giới
Wando
Wando
Quốc giaHàn Quốc
Phân cấp hành chính3 eup, 9 myeon
Diện tích
 • Tổng cộng391,81 km2 (15,128 mi2)
Dân số (2001)
 • Tổng cộng66.978
 • Mật độ179/km2 (460/mi2)

Wando (Wando-gun, âm Hán Việt: Hoàn Đảo quận) là một huyện của tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc. Huyện này có diện tích 391,81 km², dân số năm 2001 là 66.978 người. Huyện được lấy tên theo đảo Wando, đảo lớn nhất huyện, cũng là thủ phủ huyện Wando.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Wando
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 17.8 19.2 23.0 27.6 31.8 31.7 36.2 36.9 34.0 29.9 24.4 20.2 36,9
Trung bình cao °C (°F) 6.1 7.9 11.8 17.3 21.4 24.6 27.5 29.2 26.1 21.2 14.8 9.0 18,1
Trung bình ngày, °C (°F) 2.6 3.9 7.5 12.7 17.1 20.7 24.3 25.7 22.2 16.9 10.7 5.1 14,1
Trung bình thấp, °C (°F) −0.4 0.5 3.8 8.6 13.3 17.6 21.8 23.1 19.2 13.3 7.1 1.8 10,8
Thấp kỉ lục, °C (°F) −9.2 −10.7 −6.9 −0.9 5.1 9.9 16.5 13.9 11.0 2.1 −2.9 −10.2 −10,7
Giáng thủy mm (inch) 34.2
(1.346)
52.8
(2.079)
95.5
(3.76)
119.2
(4.693)
135.4
(5.331)
243.0
(9.567)
285.7
(11.248)
243.6
(9.591)
182.1
(7.169)
56.5
(2.224)
57.2
(2.252)
27.4
(1.079)
1.532,7
(60,343)
độ ẩm 67.0 66.4 66.4 67.5 73.0 80.0 85.6 82.2 76.5 69.5 68.6 67.9 72,5
Số ngày giáng thủy TB (≥ 0.1 mm) 8.2 7.5 9.7 9.0 9.5 11.3 13.5 11.6 9.0 5.9 7.6 7.3 110,1
Số ngày tuyết rơi TB 7.2 4.6 1.5 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.4 4.8 18,5
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 149.1 156.9 181.0 203.6 206.5 159.0 145.7 183.2 166.1 203.8 163.0 149.0 2.066,7
Tỷ lệ khả chiếu 47.4 50.8 48.8 52.0 47.8 36.8 33.1 44.0 44.6 58.0 52.2 48.5 46,5
Nguồn: [1][2][3][4]

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “평년값자료(1981–2010) 완도(170)” (bằng tiếng Hàn). Korea Meteorological Administration. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2011.
  2. ^ “기후자료 극값(최대값) 전체년도 일최고기온 (℃) 최고순위, 완도(170)” (bằng tiếng Hàn). Korea Meteorological Administration. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2017.
  3. ^ “기후자료 극값(최대값) 전체년도 일최저기온 (℃) 최고순위, 완도(170)” (bằng tiếng Hàn). Korea Meteorological Administration. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2017.
  4. ^ “Climatological Normals of Korea” (PDF). Korea Meteorological Administration. 2011. tr. 499 and 649. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 7 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2017.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]