Watanabe E9W

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Watanabe E9W
Watanabe E9W1.jpg
Kiểu Thủy phi cơ trinh sát trang bị cho tàu ngầm
Nguồn gốc Nhật Bản Nhật Bản
Nhà chế tạo Watanabe Ironworks
Chuyến bay đầu 1935
Vào trang bị 1938
Thải loại 1942
Sử dụng chính Nhật Bản Không quân Hải quân Đế quốc Nhật Bản
Số lượng sản xuất 35

Watanabe E9W là một loại thủy phi cơ trinh sát trang bị cho tàu ngầm, đây là máy bay đầu tiên do Watanabe Ironworks thiết kế.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Cờ Nhật Bản Nhật Bản

Tính năng kỹ chiến thuật (E9W1)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ War Planes of The Second World War: Volume Six: Floatplanes [1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 8 m (26 ft 3 in)
  • Sải cánh: 9,91 m (32 ft 9½ in)
  • Chiều cao: 3,71 m (12 ft 2 in)
  • Diện tích cánh: 23,51 m2 (252,95 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 882 kg (1.940 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.253 kg (2.756 lb)
  • Powerplant: 1 × Hitachi Tempu II, 224 kW (300 hp)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 1 x súng máy 7.7mm (0.303in)
  • Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

    Máy bay có tính năng tương đương

    Danh sách khác

    Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

    Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

    1. ^ Green 1962, p.138.
    2. ^ Mikesh and Abe 1990, p.259.

    Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

    • Green, William (1962). War Planes of The Second World War: Volume Six: Floatplanes. London: Macdonald. 
    • Mikesh, Robert C.; Abe, Shorzoe (1990). Japanese Aircraft 1910-1914. London: Putnam. ISBN 0-85177-840-2. 
    • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. 
    • The Illustrated Encyclopedia of Aircraft (Part Work 1982-1985). Orbis Publishing.