Wheein

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Jung.
Jeong Whee-in
170923 마마무 03.jpg
Thông tin nghệ sĩ
Tên khai sinhJung Whee-in
Nghệ danhWheein
Sinh17 tháng 4, 1995 (24 tuổi)
Jeonju, Jeollabuk-do, Hàn Quốc
Nguyên quán Hàn Quốc
Thể loại
Nghề nghiệp
Nhạc cụThanh nhạc
Năm hoạt động2014 (2014) – nay
Hãng đĩaRainbow Bridge World
Hợp tác vớiMamamoo
Websiterbbridge.com
Tên tiếng Hàn
Hangul정휘인
Hanja
Romaja quốc ngữJeong Hwi-in
McCune–ReischauerChŏng Hwi-in
Hán-ViệtTrịnh Huy Nhân

Jung Whee-in (Hangul: 정휘인, Hanja: 鄭輝人, Hán-Việt: Trịnh Huy Nhân, sinh ngày 17 tháng 4 năm 1995)[1], là một nữ ca sĩ người Hàn Quốc, thành viên và là giọng ca thứ chính của nhóm nhạc nữ Mamamoo do công ty Rainbow Bridge World thành lập và quản lý.[2]

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Jung Whee-in sinh ra ở Jeonju, Jeollabuk-do, Hàn Quốc,[3] nơi cô sống với bố mẹ khi còn trẻ. Cô tốt nghiệp trường Wonkwang Information Arts High School.[4]

Danh sách đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Single[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Vị trí xếp hạng cao nhất Doanh số Album
Hàn
[5]
Kết hợp
2016 "Narcissus" (나르시스) với M&D 140 Không có SM Station
"Angel" với Solar 26
  • Hàn: 80,597+[6]
Memory
Feat.
2014 "Under Age's Song" Phantom feat. Wheein Không có Phantom Power
"The Sunlight Hurts" (햇살이 아파) Standing Egg feat. Wheein 61
  • Hàn: 24,384+[7]
Like
2015 "Domino" CNBLUE feat. Wheein
  • Hàn: 14,693+[8]
2gether
"Please Just Go" (그냥가요) Louie feat. Wheein 25
  • Hàn 116,652+[9]
Non-album single
2016 "Ex Girl" Monsta X feat. Wheein 118 The Clan Part.1 Lost
"Hey!" (야!) Sandeul feat. Wheein Stay As You Are
2017 "Anymore" Jungkey feat. Wheein 1 Empty
"—" cho biết album không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành tại khu vực này.

Viết lời và sản xuất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Nghệ sĩ Bài hát Vai trò Album
2016 Mamamoo "My Hometown" Lời bài hát Melting
"Moderato" Lời và sáng tác Memory
"Angel" Lời bài hát

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Chương trình truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đài truyền hình Tựa đề Chú thích
2016 MBC King of Mask Singer Tập 55 & 56 như "Like a Half Moon"

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Chương trình âm nhạc
Chương trình Ngày Bài hát Kết quả
Inkigayo 26 tháng 3 năm 2017 "Anymore" Jungkey feat. Wheein Đoạt giải

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “My Name, 마마무 (1)” (bằng tiếng Hàn). Ten Asia. 
  2. ^ “마마무 그룹명 무슨뜻? 아이유 존경하는 `4인조 걸그룹`” (bằng tiếng Hàn). Wow TV. 
  3. ^ “휘인 프로필” (bằng tiếng Hàn). Naver. 
  4. ^ “경희실용음악학원 합격생 명단은 신뢰할 수 있습니다.” (bằng tiếng Hàn). KH Music. 
  5. ^ “Gaon Digital Chart”. 
  6. ^ Cumulative sales of "Angel":
  7. ^ “2015년 02주차 Download Chart”. Gaon Music Chart. 
  8. ^ “2015년 39주차 Download Chart”. Gaon Music Chart. 
  9. ^ Cumulative sales of "Please Just Go":
  10. ^ “2016년 20주차 Download Chart”. Gaon Music Chart. 
  11. ^ “2016년 41주차 Download Chart”. Gaon Music Chart. 
  12. ^ Cumulative sales of "Anymore":