Wheein

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Jung.
Jeong Whee-in
Thông tin nghệ sĩ
Tên khai sinhJung Whee-in
Nghệ danhWheein
Sinh17 tháng 4, 1995 (25 tuổi)
Jeonju, Jeollabuk-do, Hàn Quốc
Nguyên quánHàn Quốc Hàn Quốc
Thể loại
Nghề nghiệp
Nhạc cụThanh nhạc
Năm hoạt động2014 (2014) – nay
Hãng đĩaRainbow Bridge World
Hợp tác vớiMamamoo
Websiterbbridge.com
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
정휘인
Hanja
Romaja quốc ngữJeong Hwi-in
McCune–ReischauerChŏng Hwi-in
Hán-ViệtĐinh Huy Nhân

Jung Whee-in (Hangul: 정휘인, Hanja: 丁輝人, Hán-Việt: Đinh Huy Nhân, sinh ngày 17 tháng 4 năm 1995)[1], là một nữ ca sĩ người Hàn Quốc. Cô là thành viên giọng ca thứ chính của nhóm nhạc Mamamoo do công ty Rainbow Bridge World thành lập và quản lý.[2]

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Jung Whee-in sinh ra ở Jeonju, Jeollabuk-do, Hàn Quốc,[3] nơi cô sống với bố mẹ khi còn trẻ. Cô tốt nghiệp trường Wonkwang Information Arts High School.[4]

Danh sách đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Single[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Chi tiết Vị trí xếp hạng cao nhất Doanh số
HQ
2019 Soar
  • Ngày phát hành: 4 tháng 9 năm 2019
  • Nhãn đĩa: RBW
  • Định dạng: Digital download, CD
4
  • KOR: 23,279
Năm Tựa đề Vị trí xếp hạng cao nhất Doanh số Album
Hàn
[5]
Gaon Hot 100
Kết hợp
2016 "Narcissus" (나르시스) với M&D 140 style="background: #ececec; color: grey; vertical-align: middle; text-align: center; " class="table-na" | Không có SM Station
"Angel" với Solar 26
  • Hàn: 80,597+[6]
Memory
Feat.
2014 "Under Age's Song" Phantom feat. Wheein style="background: #ececec; color: grey; vertical-align: middle; text-align: center; " class="table-na" | Không có Phantom Power
"The Sunlight Hurts" (햇살이 아파) Standing Egg feat. Wheein 61
  • Hàn: 24,384+[7]
Like
2015 "Domino" CNBLUE feat. Wheein
  • Hàn: 14,693+[8]
2gether
"Please Just Go" (그냥가요) Louie feat. Wheein 25
  • Hàn 116,652+[9]
Non-album single
2016 "Ex Girl" Monsta X feat. Wheein 118 The Clan Part.1 Lost
"Hey!" (야!) Sandeul feat. Wheein Stay As You Are
2017 "Anymore" Jungkey feat. Wheein
1 Empty
"Holy-Day" Jung Min-hyuk feat. Wheein
"Love or Like" Standing Egg feat. Wheein Dramatic
2018 "Miss U" Jude feat. Wheein
"Easy" feat. Sik-K 36 Soar
2019 "Good Bye" (헤어지자) 3 10
"Tears Drops" DinDin feat. Wheein
"4:44" Park Bom feat. Wheein 84 Blue Rose
"—" cho biết album không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành tại khu vực này.

Viết lời và sản xuất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Nghệ sĩ Bài hát Vai trò Album
2016 Mamamoo "My Hometown" Lời bài hát Melting
"Moderato" Lời và sáng tác Memory
"Angel" Lời bài hát
2018 Wheein

Feat. Sik.K

" Easy " -
2019 Wheein " Goodbye "
" 25 "

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Chương trình truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đài truyền hình Tựa đề Chú thích
2016 MBC King of Mask Singer Tập 55 & 56 như "Like a Half Moon"

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Chương trình âm nhạc
Chương trình Ngày Bài hát Kết quả
Inkigayo 26 tháng 3 năm 2017 "Anymore" Jungkey feat. Wheein Đoạt giải

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “My Name, 마마무 (1)” (bằng tiếng Hàn). Ten Asia. 
  2. ^ “마마무 그룹명 무슨뜻? 아이유 존경하는 `4인조 걸그룹`” (bằng tiếng Hàn). Wow TV. 
  3. ^ “휘인 프로필” (bằng tiếng Hàn). Naver. 
  4. ^ “경희실용음악학원 합격생 명단은 신뢰할 수 있습니다.” (bằng tiếng Hàn). KH Music. 
  5. ^ “Gaon Digital Chart”. 
  6. ^ Cumulative sales of "Angel":
  7. ^ “2015년 02주차 Download Chart”. Gaon Music Chart. 
  8. ^ “2015년 39주차 Download Chart”. Gaon Music Chart. 
  9. ^ Cumulative sales of "Please Just Go":
  10. ^ “2016년 20주차 Download Chart”. Gaon Music Chart. 
  11. ^ “2016년 41주차 Download Chart”. Gaon Music Chart. 
  12. ^ Cumulative sales of "Anymore":