Whitney: The Greatest Hits

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Whitney: The Greatest Hits
Album tuyển tập của Whitney Houston
Phát hành 16 tháng 5, 2000 (2000-05-16)
(xem lịch sử phát hành)
Thu âm 1984–Tháng 3, 2000
Thể loại R&B, pop
Thời lượng 2:35:35 (Phiên bản tại Mỹ)
Hãng đĩa Arista
Sản xuất Clive Davis, Whitney Houston
Thứ tự album của Whitney Houston
My Love Is Your Love
(1998)
Whitney: The Greatest Hits
(2000)
Love, Whitney
(2001)
Bìa khác
Bìa album Whitney: The Unreleased Mixes
Đĩa đơn từ Whitney: The Greatest Hits
  1. "Could I Have This Kiss Forever"
    Phát hành: 25 tháng 7, 2000
  2. "If I Told You That"
    Phát hành: 8 tháng 8, 2000
  3. "Same Script, Different Cast"
    Phát hành: 10 tháng 10, 2000
  4. "Fine"
    Phát hành: 14 tháng 11, 2000

Whitney: The Greatest Hits là album tổng hợp đầu tiên của ca sĩ nhạc popR&B người Mỹ Whitney Houston, phát hành năm 2000. Album bao gồm một đĩa với những bản ballad và một đĩa với các bài hát được remix lại cũng như một số bài hát mới. Màn thể hiện "The Star-Spangled Banner" tại Super Bowl XXV, và bài hát vận động cho Thế vận hội Mùa hè 1988, "One Moment in Time" cũng được bao gồm trong album này. Album cũng đi kèm 1 DVD bao gồm các video âm nhạc của cô trong quá khứ, cũng như những màn biểu diễn trực tiếp và phỏng vấn. Hiệp hội công nghiệp ghi âm Mỹ (RIAA) đã chứng nhận 5 đĩa Bạch kim, công nhận 2,5 triệu album đã được bán tại Mỹ. Tính đến nay, album đã bán được 12 triệu bản trên toàn thế giới.[1] Tại Mỹ, bản sao được bán tại các cửa hàng Circuit City bao gồm 1/3 đĩa có chứa các bản hòa âm club mới. Whitney: The Unreleased Mixes là một đĩa than phiên bản giới hạn, có đầy đủ 8 bản club được lựa chọn từ các bản phát hành ở Mỹ. Năm 2006, nó được phát hành kỹ thuật số và mang tên khác Dance Vault Mixes: Whitney Houston – The Unreleased Mixes (Collector's Edition).

Trong tháng 1 năm 2011, album đã được tái phát hành ở Vương quốc Anh với danh sách bài hát giống như ở Mỹ, nhưng nó được đổi tên thành The Essential Whitney Houston.[2] Ngoài việc thay đổi tiêu đề, việc phát hành lại cũng thay đổi ảnh bìa album. Tháng 2 năm 2012, sau cái chết của Whitney, album xuất hiện trở lại trên bảng xếp hạng Billboard 200 ở vị trí thứ 6 với 64.000 bản được bán ra.[3] Tại Canada, album nhảy lên vị trí thứ 3 với 7.800 bản được bán ra.[4] Ngày 29 tháng 2, Whitney Houston đã trở thành nghệ sĩ nữ đầu tiên có 3 album nằm trong top 10 bảng xếp hạng Billboard 200 cùng một lúc ("Whitney: The Greatest Hits" ở vị trí thứ 2, "The Bodyguard" ở vị trí thứ 6 và "Whitney Houston" ở vị trí thứ 9).[5]

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

Phiên bản tại Bắc Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Phiên bản quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Whitney: The Unreleased Mixes[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Chứng nhận và doanh số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Nước Ngày Nhãn hiệu
Mỹ 16 tháng 5, 2000 Arista
The Unreleased Mixes
Toàn cầu 6 tháng 6, 2006 J Records
The Essential
Vương quốc Anh 10 tháng 1, 2011 Sony

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Whitney Houston Biographical Summary”. Whitney-Fan.com. 18 tháng 7 năm 1992. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2012. 
  2. ^ “Essential Whitney Houston: Whitney Houston: Music”. Amazon.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2012. 
  3. ^ http://www.billboard.com/news/whitney-houston-re-enters-top-10-on-billboard-1006193562.story#/news/whitney-houston-re-enters-top-10-on-billboard-1006193562.story
  4. ^ www.jam.canoe.ca/music/artist/whitneyhouston
  5. ^ www.billboard.com-whitney houston becomes first woman with three albums in top ten
  6. ^ Whitney: The Greatest Hits on Australian Albums Chart”. australian-charts.com. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  7. ^ My Love Is Your Love on Austrian Albums Chart”. austriancharts.at. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  8. ^ Whitney: The Greatest Hits on Belgian Albums Chart (Vl)”. ultratop.be. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  9. ^ Whitney: The Greatest Hits on Belgian Albums Chart (Wa)”. ultratop.be. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  10. ^ Whitney: The Greatest Hits on Canadian Albums Chart”. Billboard. Ngày 3 tháng 6 năm 2000. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  11. ^ Whitney: The Greatest Hits on Danish Albums Chart”. top20.dk. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  12. ^ Whitney: The Greatest Hits on Dutch Albums Chart”. dutchcharts.nl. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  13. ^ Whitney: The Greatest Hits on European Top 100 Albums Chart (Hits of the World from Billboard magazine, p88). Billboard. Ngày 17 tháng 6 năm 2000. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  14. ^ Whitney: The Greatest Hits on Finnish Albums Chart”. finnishcharts.com. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  15. ^ Whitney: The Greatest Hits on German Albums Chart”. Media Control Charts. Ngày 29 tháng 5 năm 2000. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2010. 
  16. ^ Whitney: The Greatest Hits on Italian Albums Chart”. italiancharts.com. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  17. ^ Whitney: The Greatest Hits on Irish Albums Chart. Billboard. Ngày 3 tháng 6 năm 2000. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  18. ^ Whitney: The Greatest Hits on Japanese Albums Chart (Hits of the World from Billboard magazine, p58). Billboard. Ngày 10 tháng 6 năm 2000. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  19. ^ Whitney: The Greatest Hits on New Zealand's Albums Chart”. chart.org.nz. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  20. ^ Whitney: The Greatest Hits on Norwegian Albums Chart”. norwegiancharts.com. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  21. ^ Whitney: The Greatest Hits on Español Albums Chart(Hits of the World from Billboard magazine, p59). Billboard. Ngày 10 tháng 6 năm 2000. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  22. ^ Whitney: The Greatest Hits on Swedish Albums Chart”. swedishcharts.com. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  23. ^ Whitney: The Greatest Hits on Swiss Albums Chart”. swisscharts.com. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  24. ^ Whitney: The Greatest Hits on UK Albums Chart”. The Official UK Charts Company. Ngày 27 tháng 5 năm 2000. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  25. ^ “The Billboard 200 chart listing for the week of ngày 3 tháng 6 năm 2000”. Billboard. Ngày 3 tháng 6 năm 2000. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  26. ^ “The Billboard Top R&B/Hip-Hop albums chart listing for the week of ngày 3 tháng 6 năm 2000”. Billboard. Ngày 3 tháng 6 năm 2000. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2010. 
  27. ^ http://spanishcharts.com/showitem.asp?interpret=Whitney+Houston&titel=The+Greatest+Hits&cat=a
  28. ^ http://australian-charts.com/showitem.asp?interpret=Whitney+Houston&titel=The+Greatest+Hits&cat=a
  29. ^ http://austriancharts.at/showitem.asp?interpret=Whitney+Houston&titel=The+Greatest+Hits&cat=a
  30. ^ http://danishcharts.com/showitem.asp?interpret=Whitney+Houston&titel=The+Greatest+Hits&cat=a
  31. ^ http://lescharts.com/showitem.asp?interpret=Whitney+Houston&titel=The+Greatest+Hits&cat=a
  32. ^ http://www.fimi.it/classifiche_result_artisti.php?anno=2012&mese=02&id=391
  33. ^ a ă http://www.centrodedesarrollodigital.com/amprofon3/Top100.pdf
  34. ^ http://charts.org.nz/showitem.asp?interpret=Whitney+Houston&titel=The+Greatest+Hits&cat=a
  35. ^ http://norwegiancharts.com/showitem.asp?interpret=Whitney+Houston&titel=The+Greatest+Hits&cat=a
  36. ^ http://portuguesecharts.com/showitem.asp?interpret=Whitney+Houston&titel=The+Greatest+Hits&cat=a
  37. ^ http://hitparade.ch/showitem.asp?interpret=Whitney+Houston&titel=The+Greatest+Hits&cat=a
  38. ^ a ă http://www.theofficialcharts.com/albums-chart/
  39. ^ “Music Albums, Top 200 Albums & Music Album Charts | Billboard.com”. billboard.com. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2012. 
  40. ^ www.billboard.com/whitney-houston-charts
  41. ^ a ă â b c d http://australian-charts.com/showitem.asp?interpret=Whitney+Houston&titel=The+Essential&cat=a
  42. ^ Whitney: The Greatest Hits on Canadian Albums Chart”. Billboard. Ngày 10 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2012. 
  43. ^ http://www.charts.de/album.asp?artist=Whitney+Houston&title=The+Essential%7C Retrieved ngày 2 tháng 3 năm 2012
  44. ^ http://irma.ie/aucharts.asp%7C Retrieved ngày 1 tháng 3 năm 2012
  45. ^ http://www.fimi.it/classifiche_album.php
  46. ^ “Polish Album Chart”. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2012. 
  47. ^ “ARIA Charts – End Of Year Charts – Top 100 Albums 2000”. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2011. 
  48. ^ “Austriancharts.at - Jahreshitparade 2000”. Hung Medien. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2010. 
  49. ^ “Dutchcharts.nl - Jaaroverzichten 2000”. Hung Medien. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2011. 
  50. ^ “Ultratop.be - Jaaroverzichten 2000”. Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2011. 
  51. ^ “Ultratop.be - Rapports annuels 2000 Albums”. Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2011. 
  52. ^ “Sverigetopplistan - Årslista Album (inkl samlingar) - År 2000 (Note: Go to Sök alla listor > Årslistor (inkl samlingar) > Välj år 2000 > Visa!)”. Sverigetopplistan (bằng tiếng Thụy Điển). Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2012. 
  53. ^ “Hitparade.ch - Schweizer Jahreshitparade 2000”. Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2011. 
  54. ^ http://www.bpi.co.uk/assets/files/Yearly%20best%20sellers%20-%20albums.pdf%7C British Phonographic Industry Yearly Best Selling Albums 2000. Retrieved Feb 25, 2012
  55. ^ “2000 Top Billboard 200 Albums”. Billboard. Ngày 30 tháng 12 năm 2000. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2011. 
  56. ^ “2000 Top R&B/Hip-Hop Albums”. Billboard. Ngày 30 tháng 12 năm 2000. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2011. 
  57. ^ “United Kingdom - The Official UK Albums Chart - Year-end Charts 2001”. The Official Charts Company. Charts+Plus. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2012. 
  58. ^ “United Kingdom - The Official UK Albums Chart - Year-end Charts 2004”. The Official Charts Company. Charts+Plus. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2012. 
  59. ^ “United Kingdom - The Official UK Albums Chart - Year-end Charts 2006”. The Official Charts Company. Charts+Plus. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2011. 
  60. ^ Danh sách album bán chạy nhất thập niên 2000 (Vương quốc Anh)
  61. ^ “ARIA Charts – Accreditations – 2012 Albums”. Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. 
  62. ^ “Austrian album certifications – Whitney Houston – Whitney: The Greatest Hits” (bằng tiếng Đức). IFPI Áo.  Nhập Whitney Houston vào khung Interpret (Tìm kiếm). Nhập Whitney: The Greatest Hits trong khung Titel (Tựa đề). Chọn album trong khung Format (Định dạng). Nhấn Suchen (Tìm)
  63. ^ “Ultratop − Goud en Platina - 2000”. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. 
  64. ^ “Brasil album certifications – Whitney Houston – Whitney: The Greatest Hits” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Associação Brasileira dos Produtores de Discos. 
  65. ^ “Canada album certifications – Whitney Houston – Whitney: The Greatest Hits”. Music Canada. 
  66. ^ a ă “Finland album certifications – Whitney Houston – Whitney: The Greatest Hits” (bằng tiếng Phần Lan). IFPI Phần Lan. 
  67. ^ “France album certifications – Whitney Houston – Whitney: The Greatest Hits” (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. 
  68. ^ http://www.infodisc.fr/CDCertif_Album.php?debut=650
  69. ^ “Gold-/Platin-Datenbank (Whitney Houston; 'Whitney: The Greatest Hits')” (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. 
  70. ^ “Japan album certifications – Whitney Houston – Whitney: The Greatest Hits” (bằng tiếng Nhật). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Nhật Bản. 
  71. ^ “Netherlands album certifications – Whitney Houston – Whitney: The Greatest Hits” (bằng tiếng Hà Lan). Nederlandse Vereniging van Producenten en Importeurs van beeld- en geluidsdragers. 
  72. ^ “Portugal album certifications – Whitney Houston – Whitney: The Greatest Hits” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Associação Fonográfica Portuguesa. 
  73. ^ “Spain album certifications – Whitney Houston – Whitney: The Greatest Hits” (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Productores de Música de España. 
  74. ^ “Guld- och Platinacertifikat − År 2000” (PDF) (bằng tiếng Thụy Điển). IFPI Thụy Điển. 
  75. ^ “The Official Swiss Charts and Music Community: Awards (Whitney Houston; 'Whitney: The Greatest Hits')”. Hung Medien. 
  76. ^ “Britain album certifications – Whitney Houston – Whitney: The Greatest Hits” (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry.  Enter Whitney: The Greatest Hits trong khung Search. Chọn Title trong khung Search by. Chọn album trong khung By Format. Nhấn Go
  77. ^ “American album certifications – Whitney Houston – Whitney: The Greatest Hits” (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ.  Nếu cần, nhấn Advanced, rồi nhấn Format, rồi nhấn Album, rồi nhấn SEARCH
  78. ^ http://www.billboard.com/articles/news/480519/new-whitney-houston-hits-album-due-this-fall
  79. ^ “IFPI Europe Awards – 2000”. Liên đoàn Công nghiệp ghi âm quốc tế. 
  80. ^ “ARIA Charts – Accreditations – 2005 DVD”. Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. 
  81. ^ “Argentina video certifications – Whitney Houston – Whitney: The Greatest Hits”. Argentine Chamber of Phonograms and Videograms Producers. 
  82. ^ “Brasil video certifications – Whitney Houston – Whitney: The Greatest Hits” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Associação Brasileira dos Produtores de Discos. 
  83. ^ http://www.promusicae.es/files/listassemanales/dvds/top%2020%20dvd%20%28publicar%29_w09.2012.pdf
  84. ^ “Britain video certifications – Whitney Houston – Whitney: The Greatest Hits” (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry.  Enter Whitney: The Greatest Hits trong khung Search. Chọn Title trong khung Search by. Chọn DVD trong khung By Format. Nhấn Go
  85. ^ “American video certifications – Whitney Houston – Whitney: The Greatest Hits” (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ.  Nếu cần, nhấn Advanced, rồi nhấn Format, rồi nhấn Video Longform, rồi nhấn SEARCH
  86. ^ “Britain album certifications – Whitney Houston – The Essential” (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry.  Enter The Essential trong khung Search. Chọn Title trong khung Search by. Chọn album trong khung By Format. Nhấn Go

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]