Wikipedia:Bài viết chọn lọc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Làm sạch trang này
Nội dung chọn lọc
Bài viết Hình ảnh Danh sách Chủ điểm Chủ đề Bạn có biết
Bài viết chọn lọc Tiêu chuẩn Đề cử Đề nghị rút sao Thảo luận  
Viết tắt
WP:BVCL

Bách khoa toàn thư Wikipedia tiếng Việt hiện có 1.138.901 bài viết. Trong số đó, 326 bài có chất lượng tốt đã được các thành viên bình chọnbài viết chọn lọc. Những bài viết này đạt được các tiêu chuẩn dữ liệu chính xác, nội dung hoàn chỉnh, trung lập... và được xem như những bài nổi bật nhất của Wikipedia tiếng Việt. Tính trung bình, trong 3494 bài viết của Wikipedia, có một bài được chọn lọc. Các bài viết chọn lọc được đánh dấu bằng một ngôi sao màu vàng (Fairytale bookmark golden.png) ở trên cùng góc phải. Tại các phiên bản Wikipedia ngôn ngữ khác, bên cạnh liên kết tới Wikipedia tiếng Việt cũng sẽ có một ngôi sao giúp nhận biết một bài được chọn lọc.

Hiện nay, mỗi tuần sẽ có một bài viết chọn lọc được giới thiệu trên Trang Chính. Trong tương lai, khi chất lượng các bài viết cao hơn, có thể mỗi ngày sẽ có thêm một bài chọn lọc, giống như các Wikipedia phiên bản lớn khác.

Lưu trữ
2005 · 2006 · 2007 · 2008 · 2009
2010 · 2011 · 2012 · 2013 · 2014 · 2015
Danh sách theo lĩnh vực
Khoa học tự nhiên · Khoa học xã hội · Công nghệ · Xã hội · Nghệ thuật
 
Bài chọn lọc tuần này
DNA tetrahedron white.png

Công nghệ nano ADN liên quan tới thiết kế và chế tạo các cấu trúc axit nucleic cho mục đích công nghệ. Trong lĩnh vực này, axit nucleic được sử dụng như những vật liệu kỹ thuật phi sinh học cho công nghệ nano thay vì truyền tải thông tin di truyền trong tế bào sống. Các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực này đã chế tạo thành công những cấu trúc tĩnh tại như cấu trúc tinh thể 2 chiều và 3 chiều, ống nano, khối đa diện, và các hình dạng tùy ý, cũng như những thiết bị hoạt động được như các cỗ máy phân tử và máy tính ADN. Lĩnh vực này đã bắt đầu được ứng dụng như một công cụ để giải đáp những vấn đề của khoa học cơ bản như trong sinh học cấu trúc và lý sinh học, bao gồm các ứng dụng trong các ngành tinh thể học tia Xphổ học cho việc xác định cấu trúc protein. Các ứng dụng khác trong ngành điện tử kích thước phân tử và y học nano cũng đang được nghiên cứu. (xem tiếp…)

Bài chọn lọc tuần sau
Official Portrait of President Reagan 1981.jpg

Ronald Wilson Reagan (6 tháng 2 năm 1911 – 5 tháng 6 năm 2004) là tổng thống thứ 40 của Hoa Kỳ (1981–1989). Trước đó, ông là thống đốc thứ 33 của California (1967–1975) và từng là diễn viên truyền hình, truyền thanh và điện ảnh. Ông sinh tại thành phố Tampico, Illinois và lớn lên ở Dixon. Ông học Đại học Eureka và có bằng cử nhân về kinh tế và xã hội học. Sau khi tốt nghiệp, đầu tiên ông chuyển đến tiểu bang Iowa để làm việc trong vai trò phát thanh viên, sau đó vào năm 1937, ông đến thành phố Los Angeles nơi ông khởi nghiệp trong vai trò diễn viên điện ảnh và sau đó là diễn viên truyền hình. Một số bộ phim nổi bật nhất của ông gồm có Knute Rockne, All American (1940), Kings Row (1942) và Bedtime for Bonzo (1951). Reagan làm chủ tịch liên đoàn lao động Screen Actors Guild và sau đó là người phát ngôn cho công ty General Electric (GE). (xem tiếp…)

sửa sửa
Gtk-go-back-ltr.svg Tuần trước Tuần kế Gtk-go-forward-ltr.svg
 
Danh sách

Nuvola apps kmoon.png Khoa học tự nhiên

Toán học

Georg Cantor · Nhóm (toán học) · Emmy Noether · Pi

Thiên văn học

Cận Tinh · Vệ tinh Callisto · Vệ tinh Enceladus · Vệ tinh Europa · Vệ tinh Ganymede · Hành tinh · Hệ Mặt Trời · IK Pegasi · Vệ tinh Io · Johannes Kepler · Lịch sử thiên văn học · Lỗ đen · Mặt Trăng · Mặt Trời · Nhật thực · Vệ tinh Oberon · Sao · Sao Hỏa · Sao Hải Vương · Sao Kim · Sao Mộc · Sao Thiên Vương · Sao Thổ · Sao Thủy · Sao Diêm Vương · Siêu tân tinh loại Ia · Sự hình thành và tiến hóa của Hệ Mặt Trời · Thuyết tương đối rộng · Thiên hà · Tinh vân Con Cua · Vệ tinh Titan · Tốc độ ánh sáng · Vệ tinh tự nhiên của Sao Thiên Vương · Vùng H II · Vụ Nổ Lớn ·

Vật lý học

Đối xứng gương (lý thuyết dây) · Galileo Galilei · Giới thiệu thuyết tương đối rộng · Nguyên tử · Photon · Stephen Hawking · Quark · Vật lý học · Công nghệ nano ADN

Hóa học

Urani

Sinh học

Bộ Cá da trơn · Di truyền học · Nhàn mào · Ó cá · Squatina squatina · Sự kiện tuyệt chủng kỷ Creta-Paleogen · Tắc kè lùn quần đảo Virgin · Tê giác Java · Tiến hóa · Vi khuẩn cổ · Virus · Acrocanthosaurus

Địa chất học

Ấm lên toàn cầu · Đá phiến dầu · Kiến tạo mảng · Lịch sử Trái Đất · Trái Đất

Bonniersuppslagsbok!.PNG Khoa học xã hội

Lịch sử

Bismarck (thiết giáp hạm Đức) · Cách mạng tháng Bảy · Chăm Pa · Chiến dịch Barbarossa · Chiến dịch Guadalcanal · Chiến dịch Sao Thiên Vương · Chiến tranh biên giới Việt-Trung 1979 · Chiến dịch Blau · Chiến tranh Boshin · Chiến dịch Mãn Châu (1945) · Chiến dịch Barvenkovo-Lozovaya · Chiến tranh Pháp-Đại Nam · Chiến tranh Pháp-Phổ · Chiến tranh Triều Tiên · Cuộc hành quân Ten-Go · Cuộc tấn công Matanikau · Đế quốc Anh · Đế quốc Đông La Mã · Dreadnought · Đường Trường Sơn · Hải chiến Guadalcanal · Hải quân Đế quốc Nhật Bản · Hiệp ước Xô-Đức · HMS Ark Royal (91) · Kế hoạch Marshall · Lê dương La Mã · Lịch sử Đà Lạt · Lịch sử Nhật Bản · Lớp thiết giáp hạm Helgoland · Lớp thiết giáp hạm Kaiser · Lớp thiết giáp hạm Yamato · Moltke (lớp tàu chiến-tuần dương) · SMS Bayern · Haruna · Kaga · Akagi · North Carolina · SMS Moltke · Nassau · HMS Lion · SMS Thüringen · SMS Ostfriesland · SMS Oldenburg · HMS Indefatigable (1909) · SMS Kronprinz (1914) · Bayern (lớp thiết giáp hạm) · HMS Hood (51) SMS Rheinland · HMS Princess Royal (1911) · SMS Westfalen · HMAS Australia (1911) · König (lớp thiết giáp hạm) · SMS Helgoland · SMS Baden (1915) · SMS Markgraf · SMS Goeben · HMS Royal Oak (08) · Alaska (lớp tàu tuần dương) · SMS Grosser Kurfürst (1913) · SMS König · Phục Hưng · SMS Von der Tann · SMS Friedrich der Große · Tác chiến chiều sâu · Thánh địa Cát Tiên · Thảm họa Chernobyl · Thảm sát Batavia năm 1740 · Thảm sát Katyn · Thiết giáp hạm tiền-dreadnought · Trận Cannae · Trận chiến biển Bismarck · Trận chiến đồi Edson · Trận chiến Đông Solomon · Trận chiến nước Pháp · Trận chiến sân bay Henderson · Trận Hà Lan · Trận Iwo Jima · Trận Smolensk (1941) · Trận Tenaru · Trận Trân Châu Cảng · Trận Xích Bích · Trận chiến đảo Rennell · Trận Osan · Trận Waterloo · USS Arizona (BB-39) · USS Missouri (BB-63) · USS Nevada (BB-36) · Viện Viễn Đông Bác cổ · Trận Yarmouk · Nhà Lý · Dự án Manhattan

Nhân vật lịch sử

Basiliscus · Catherine de Médicis · Demosthenes · Douglas MacArthur · Elizabeth I của Anh · Georgi Konstantinovich Zhukov · Gia Long · Gilbert du Motier de La Fayette‎ · James II của Anh · Julius Caesar · Martin Luther · Napoléon Bonaparte · Nguyễn Huệ · Suleiman I · Thích Quảng Đức · William III của Anh · William Wilberforce · John Churchill, Công tước Marlborough thứ nhất

Địa lý

Berlin · Brasil · Cộng hòa Séc · Dãy núi Cascade · Đà Lạt · Địa lý châu Á · Hà Nội · Hoa Kỳ · Hồng Kông · Hy Lạp · Indonesia · Istanbul · Khánh Hòa · Madagascar · Nhật Bản · Paris · Phố cổ Hội An · Quần đảo Trường Sa · Sông Columbia · Thành phố Hồ Chí Minh · Vịnh Hạ Long · Vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng · Washington, D.C. · Tripura

Triết học

Chủ nghĩa tự do · Chủ nghĩa vô thần · Immanuel Kant · Max Weber · Triết học tinh thần

Tôn giáo

Kitô giáo · Long Thụ · Hiện tượng 2012 · Thánh Giuse

Ngôn ngữ

Tiếng Nhật

Tâm lý học

Thiên kiến xác nhận

Kinh tế học

Đồng 2 euro kỷ niệm · Kinh tế Việt Nam Cộng hòa

Crystal exec.png Công nghệ

Y học

Paracetamol

Giao thông

B-17 Flying Fortress · Boeing 747 · Convair B-36 · Métro Paris · P-51 Mustang

Societe.png Xã hội

Chính trị

Barack Obama · Liên Hiệp Quốc · Quốc hội Hoa Kỳ · Ronald Reagan

Xã hội

Hướng đạo · Hôn nhân đồng giới ở Tây Ban Nha

Giáo dục

Giáo dục Việt Nam Cộng hòa · Trung học phổ thông Chu Văn An · Thư viện Quốc gia Pháp

Thương mại

Carrefour

Thể thao

A.C. Milan · Bóng đá · Cristiano Ronaldo · Frank Lampard · Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012 · John Terry · Lionel Messi · Paris Saint-Germain · Thế vận hội Mùa hè 1896 · Thierry Henry · Wayne Rooney

Du lịch

Bảo tàng Louvre · Du lịch Paris · Hệ thống bảo tàng Paris

nothumb Nghệ thuật

Văn học

Anne Frank · Franz Kafka · Kinh Thi · Thần thoại Hy Lạp · Thế Lữ · Truyện kể Genji

Kiến trúc

Kiến trúc Đà Lạt · Nhà hát Lớn Hà Nội · Palais Bourbon · Tháp Eiffel · Tượng Nữ thần Tự do

Hội họa

Lisa del Giocondo · Rhinocerus · Vincent van Gogh

Âm nhạc

Bob Dylan · Brian Epstein · Céline Dion · Channel Orange · Christina Aguilera · Destiny's Child · George Harrison · Help! (album) · "Imagine" (bài hát của John Lennon) · John Lennon · Katy Perry · Madonna · Mariah Carey · Michael Jackson · Mỹ Tâm · Paul McCartney · Queen · Red (album của Taylor Swift) · Rumours · Selena · Stripped (album của Christina Aguilera) · The Beatles · Tùng Dương · "The Long and Winding Road" · "We Are the World"

Điện ảnh

Angelina Jolie · Audrey Hepburn · Bản danh sách của Schindler · Casablanca · Charlie Chaplin · Điệp vụ Boston · Dòng máu anh hùng · Emma Watson · Eternal Sunshine of the Spotless Mind · Giấc mơ danh vọng · Hotel Chevalier · Jake Gyllenhaal · Little Miss Sunshine · Mùi cỏ cháy · Nữ hoàng băng giá (phim 2013) · Ozu Yasujirō · Thành Long · Titanic (phim 1997) · Vẻ đẹp Mỹ · When Harry Met Sally...

Truyền hình

Doraemon (phim) · Những người bạn

Truyện tranh

Cardcaptor Sakura · Doraemon · Takahashi Rumiko · Tokyo Mew Mew · Watchmen

Trò chơi

AIR · CLANNAD · Kanon · Key · Little Busters! · Red Dead Redemption · Rewrite

Xem thêm