Wissam Ben Yedder

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wissam Ben Yedder
Wissam Ben Yedder Monaco 2019.jpg
Ben Yedder trong màu áo Monaco năm 2019
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Wissam Ben Yedder[1]
Ngày sinh 12 tháng 8, 1990 (30 tuổi)
Nơi sinh Sarcelles, Pháp
Chiều cao 1,70 m
Vị trí Tiền đạo
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Monaco
Số áo 9
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2000–2007 Garges-les-Gonesse
2007–2009 Saint-Denis
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2010 UJA Alfortville 23 (9)
2010–2013 Toulouse B[2] 20 (14)
2010–2016 Toulouse 156 (63)
2016–2019 Sevilla 91 (38)
2019– Monaco 33 (22)
Đội tuyển quốc gia
2010 Futsal Pháp 2 (1)
2012 U-21 Pháp 9 (3)
2018– Pháp 11 (2)
* Số trận và số bàn thắng của câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải bóng đá vô địch quốc gia và chính xác tính đến 18 tháng 10 năm 2020
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 11 tháng 11 năm 2020

Wissam Ben Yedder (sinh ngày 12 tháng 8 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Pháp gốc Tunisia hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Ligue 1 AS MonacoĐội tuyển bóng đá quốc gia Pháp.

Bắt đầu sự nghiệp tại giải nghiệp dư UJA Alfortville, anh gia nhập Toulouse vào năm 2010.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 18 tháng 10 năm 2020[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
UJA Alfortville 2009–10 Championnat National 2 23 9 0 0 23 9
Tổng cộng 23 9 0 0 23 9
Toulouse 2010–11 Ligue 1 4 0 1 0 0 0 5 0
2011–12 9 1 1 0 1 0 11 1
2012–13 34 15 2 0 1 0 37 15
2013–14 38 16 2 0 2 1 42 17
2014–15 36 14 1 1 1 0 38 15
2015–16 35 17 2 1 4 5 41 23
Tổng cộng 156 63 9 2 9 6 174 71
Toulouse II 2012–13 Championnat de France Amateur 2 2 2 2 2
Sevilla 2016–17 La Liga 31 11 4 5 5 2 2 0 42 18
2017–18 25 9 6 3 11 10 42 22
2018–19 35 18 5 2 13 10 1 0 54 30
Tổng cộng 91 38 15 10 29 22 3 0 138 70
Monaco 2019–20 Ligue 1 26 18 3 1 1 0 30 19
2020–21 7 4 0 0 7 4
Tổng cộng 33 22 3 1 1 0 0 0 0 0 37 23
Tổng cộng sự nghiệp 305 134 27 13 10 6 29 22 3 0 373 175

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 11 tháng 11 năm 2020[4]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Pháp 2018 1 0
2019 7 2
2020 3 0
Tổng cộng 11 2

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 10 tháng 9 năm 2019. France score listed first, score column indicates score after each Ben Yedder goal.
# Ngày Địa điểm Số trận Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 11 tháng 6 năm 2019 Sân vận động, Andorra la Vella, Andorra 4  Andorra 2–0 4–0 Vòng loại Euro 2020
2 10 tháng 9 năm 2019 Stade de France, Saint-Denis, Pháp 5 3–0 3–0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Acta del Partido celebrado el 07 de abril de 2019, en Valladolid” [Minutes of the Match held on ngày 7 tháng 4 năm 2019, in Valladolid] (bằng tiếng Tây Ban Nha). Royal Spanish Football Federation. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2019.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  2. ^ Wissam Ben Yedder sa saison en CFA2 Groupe F 2012/2013 avec Libre/Etranger
  3. ^ “Wissam Ben Yedder Soccerway Profile”. Soccerway. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2016.
  4. ^ “Ben Yedder, Wissam”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2018. Chú thích có tham số trống không rõ: |1= (trợ giúp)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]