Wout Weghorst

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wout Weghorst
Wout Weghorst 2016.jpg
Weghorst trong màu áo AZ năm 2016
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 7 tháng 8, 1992 (28 tuổi)
Nơi sinh Borne, Hà Lan
Chiều cao 1,97 m
Vị trí Tiền đạo
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
VfL Wolfsburg
Số áo 9
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
0000–2010 NEO
2010–2011 DETO
2011–2012 Willem II
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2014 FC Emmen 62 (20)
2014–2016 Heracles Almelo 64 (20)
2016–2018 AZ 60 (31)
2018– VfL Wolfsburg 100 (53)
Đội tuyển quốc gia
2014 U-21 Hà Lan 1 (1)
2018– Hà Lan 9 (2)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 23 tháng 5 năm 2021
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 21 tháng 6 năm 2021

Wout Weghorst (sinh ngày 7 tháng 8 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá người Hà Lan hiện tại chơi ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ VfL Wolfsburgđội tuyển quốc gia Hà Lan.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 22 tháng 5 năm 2021.[1]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
FC Emmen 2012–13 Eerste Divisie 28 8 2 0 30 8
2013–14 Eerste Divisie 34 12 2 1 36 13
Tổng cộng 62 20 4 1 66 21
Heracles Almelo 2014–15 Eredivisie 31 8 3 1 34 9
2015–16 Eredivisie 33 12 2 1 4 2 39 15
Tổng cộng 64 20 5 2 4 2 73 24
AZ 2016–17 Eredivisie 29 13 4 0 12 1 4 4 49 18
2017–18 Eredivisie 31 18 6 9 0 0 37 27
Tổng cộng 60 31 10 9 12 1 4 4 86 45
VfL Wolfsburg 2018–19 Bundesliga 34 17 2 1 36 18
2019–20 Bundesliga 32 16 2 2 9 2 43 20
2020–21 Bundesliga 34 20 4 3 3 2 41 25
Tổng cộng 100 53 8 6 12 4 120 63
Tổng sự nghiệp 287 124 27 18 24 5 8 6 345 153

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 21 tháng 6 năm 2021.[2]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
 Hà Lan 2018 3 0
2019 1 0
2020 0 0
2021 45 2
Tổng cộng 9 2

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Trận thứ Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 6 tháng 6 năm 2021 De Grolsch Veste, Enschede, Hà Lan 6  Gruzia 2–0 3–0 Giao hữu
2 13 tháng 6 năm 2021 Amsterdam Arena, Amsterdam, Hà Lan 7  Ukraina 2–0 3–2 Euro 2020

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Wout Weghorst » Club matches”. worldfootball.net. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2017.
  2. ^ “Wout Weghorst”. European Football. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2021.