Wushu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á
Giao diện
Wushu đã được đưa vào tranh tài tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á vào năm 1991 tại Manila, Philippines, ngoại trừ các năm 1995 và 1999.[1][2][3]
Môn thi này bao gồm hai nội dung chính: Taolu (biểu diễn) và Sanda (tán thủ - đối kháng).
Các kỳ đại hội
[sửa | sửa mã nguồn]| Kỳ đại hội | Năm | Thành phố chủ nhà | Đoàn thể thao dẫn đầu |
|---|---|---|---|
| XVI | 1991 | ||
| XVII | 1993 | ||
| XIX | 1997 | ||
| XXI | 2001 | ||
| XXII | 2003 | ||
| XXIII | 2005 | ||
| XXIV | 2007 | ||
| XXV | 2009 | ||
| XXVI | 2011 | ||
| XXVII | 2013 | ||
| XXVIII | 2015 | ||
| XXIX | 2017 | ||
| XXX | 2019 | ||
| XXXI | 2021 | ||
| XXXII | 2023 |
Bảng huy chương
[sửa | sửa mã nguồn]Từ năm 1997-2023:
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 78 | 59 | 55 | 192 | |
| 2 | 48 | 34 | 36 | 118 | |
| 3 | 42 | 51 | 47 | 140 | |
| 4 | 35 | 31 | 45 | 111 | |
| 5 | 23 | 37 | 47 | 107 | |
| 6 | 22 | 23 | 24 | 69 | |
| 7 | 9 | 8 | 35 | 52 | |
| 8 | 6 | 8 | 23 | 37 | |
| 9 | 5 | 5 | 9 | 19 | |
| 10 | 1 | 3 | 12 | 16 | |
| Tổng số (10 đơn vị) | 269 | 259 | 333 | 861 | |
Thống kê
[sửa | sửa mã nguồn]Vận động viên đạt nhiều huy chương vàng nhất
[sửa | sửa mã nguồn]| Hạng | Vận động viên | Quốc hội | Từ năm | Đến năm | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dương Thúy Vi | 2013 | 7 | 2 | 3 | 12 | ||
| 2 | Nguyễn Thúy Hiền | 1997 | 2003 | 7 | 1 | - | 8 | |
| 3 | Willy Wang | 2001 | 2007 | 6 | 1 | 1 | 8 | |
| 4 | Agatha Wong | 2017 | 2023 | 5 | 2 | - | 7 | |
| 5 | Jennifer Yeo | 1991 | 1993 | 5 | 1 | - | 6 | |
| Lindswell Kwok | 2009 | 2017 | 5 | 1 | - | 6 | ||
| 7 | Phạm Quốc Khánh | 2007 | 2021 | 4 | 6 | 2 | 12 | |
| 8 | Achmad Hulaefi | 2011 | 2017 | 4 | 3 | 1 | 8 | |
| 9 | Nguyễn Thị Mỹ Đức | 2001 | 2005 | 4 | 2 | 1 | 7 | |
| 10 | Diana Bong | 2009 | 2017 | 4 | - | 2 | 6 |
Vận đông viên đạt nhiều huy chương nhất
[sửa | sửa mã nguồn]| Hạng | Vận động viên | Quốc gia | Từ năm | Đến năm | Vàng | Vàng | Bạc | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dương Thúy Vi | 2013 | 7 | 2 | 3 | 12 | ||
| 2 | Phạm Quốc Khánh | 2007 | 2021 | 4 | 6 | 2 | 12 | |
| 3 | Susyana Tjhan | 2001 | 2011 | 3 | 4 | 2 | 9 | |
| 4 | Nguyễn Thúy Hiền | 1997 | 2003 | 7 | 1 | - | 8 | |
| 5 | Willy Wang | 2001 | 2007 | 6 | 1 | 1 | 8 | |
| 6 | Achmad Hulaefi | 2011 | 2017 | 4 | 3 | 1 | 8 |
Tài liệu tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- Goh, ZK (ngày 4 tháng 5 năm 2023). "What is wushu? Chinese martial arts contested as South-East Asian Games sport". olympics.com. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2024.
- Lee, David (ngày 26 tháng 9 năm 2024). "Bowling, wushu, climbing among sports reinstated to SEA Games 2025". The Straits Times. Singapore. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2024.
- "Wushu receives solid backing for Olympic inclusion". Olympic Council of Asia. Hangzhou. ngày 24 tháng 9 năm 2023. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2024.
- ^ Goh, ZK (ngày 4 tháng 5 năm 2023). "What is wushu? Chinese martial arts contested as South-East Asian Games sport". olympics.com. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2024.
- ^ Lee, David (ngày 26 tháng 9 năm 2024). "Bowling, wushu, climbing among sports reinstated to SEA Games 2025". The Straits Times. Singapore. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2024.
- ^ "Wushu receives solid backing for Olympic inclusion". Olympic Council of Asia. Hangzhou. ngày 24 tháng 9 năm 2023. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2024.