Wyulda squamicaudata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Wyulda squamicaudata
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Diprotodontia
Họ (familia)Phalangeridae
Chi (genus)Wyulda
Alexander, 1918
Loài (species)W. squamicaudata
Danh pháp hai phần
Wyulda squamicaudata
Alexander, 1918[2]
Scaly-tailed Possum area.png

Wyulda squamicaudata là một loài động vật có vú trong họ Phalangeridae, bộ Hai răng cửa. Loài này được Alexander mô tả năm 1918.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McKnight, M. (2008). Wyulda squamicaudata. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2008. Database entry includes justification for why this species is data deficient
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Wyulda squamicaudata”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Wyulda squamicaudata tại Wikimedia Commons