Xylocopa aeratus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xylocopa aeratus
Xylocopa aeratus.jpg
Con cái
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Apidae
Phân họ (subfamilia) Xylocopinae
Tông (tribus) Xylocopini
Chi (genus) Xylocopa
Loài (species) X. aeratus
Danh pháp hai phần
Xylocopa aeratus
Smith, 1851

X. aeratus là một loài Hymenoptera trong họ Apidae, sống ở vùng Sydney thuộc New South Wales, Úc. Nó được mô tả lần đầu tiên bởi nhà động vật học F. Smith năm 1851 dưới tên Lestis aeratus.[1] Tên loài (aeratus) xuất phát từ tiếng Latinh, và có nghĩa là "màu đồng thiếc".

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Smith, F. 1851. Notes on the habits of Australian Hymenoptera. Transactions of the Entomological Society of London ns 1: 179–181, pl. xvi figs 4, 5 [180].

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]