Yêu cầu thị thực đối với công dân Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Yêu cầu thị thực đối với công dân Việt Nam là những quy định của cơ quan chức năng nước ngoài về việc xuất nhập cảnh qua cửa khẩu nước đó của công dân Việt Nam mang hộ chiếu Việt Nam. Quan hệ ngoại giao giữa hai bên và mức độ phát triển kinh tế của Việt Nam ảnh hưởng rất lớn đến quyền được nhập cảnh của công dân Việt Nam vào các nước khác. Tại thời điểm năm 2016, Công dân Việt Nam mang hộ chiếu phổ thông có thể nhập cảnh không cần thị thực và nhận thị thực tại cửa khẩu ở 47 quốc gia và vùng lãnh thổ. Về mức độ tự do đi lại, hộ chiếu Việt Nam xếp hạng thứ 90 trên 104 theo thống kê của Tổ chức The Henley & Partners Visa Restrictions Index (đồng hạng với hộ chiếu Comoros, JordanLào).[1] Tuy nhiên, theo chỉ số của công ty Arton Capital thực hiện tại thời điểm 26-10-2017 thì hộ chiếu Việt Nam xếp thứ 78 cùng với Cộng hòa Trung phiTurkmenistan với điểm miễn thị thực là 48.[2]

Yêu cầu thị thực đối với công dân Việt Nam hiện nay (tháng 7/ 2019): Hiện nay Công dân Việt Nam mang hộ chiếu phổ thông có thể nhập cảnh mà không cần xin thị thực trước, thị thực tại cửa khẩu và thị thực điện tử ở 62 quốc gia và vùng lãnh thổ, tăng 15 quốc gia so với năm 2016. Về mức độ tự do đi lại, hộ chiếu Việt Nam xếp hạng thứ 69 trên 89 theo thống kê của trang Passport Index ( Đồng hạng với hộ chiếu của COTE D'IVOIRE (IVORY COAST), Mauritania, Gabon, Madagascar và Bhutan). Thấp hơn hộ chiếu chiếu của Campuchia 1 hạng (hạng 68) và hơn Lào 2 hạng (hạng 71).

Bản đồ thể hiện yêu cầu thị thực

Yêu cầu thị thực đối với công dân Việt Nam
  Việt Nam
  Miễn thị thực
  Thị thực tại cửa khẩu
  Thị thực điện tử
  Yêu cầu thị thực

Yêu cầu thị thực theo quốc gia và vùng lãnh thổ[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia/vùng lãnh thổ Thị thực Ghi chú
 Afghanistan Yêu cầu thị thực[3]
 Albania Yêu cầu thị thực[4]
 Algeria Yêu cầu thị thực[5]
 Andorra Yêu cầu thị thực[6]
 Angola Yêu cầu thị thực[7]
 Antigua and Barbuda Yêu cầu thị thực[8]
 Argentina Yêu cầu thị thực[9]
 Armenia Yêu cầu thị thực[10]
 Australia Yêu cầu thị thực[11] Một số thị thực có thể nộp trực tuyến.[12]
 Austria Yêu cầu thị thực[13]
 Azerbaijan Thị thực điện tử[14]
 Bắc Macedonia Yêu cầu thị thực[15]
 Bahamas Yêu cầu thị thực[16]
 Bahrain Yêu cầu thị thực[17]
 Bangladesh Yêu cầu thị thực[18]
 Barbados Miễn thị thực[19] 90 ngày
 Belarus Yêu cầu thị thực[20]
 Bỉ Yêu cầu thị thực[21]
 Belize Yêu cầu thị thực[22]
 Benin Yêu cầu thị thực[23]
 Bhutan Yêu cầu thị thực[24]
 Bolivia Thị thực tại cửa khẩu[25] 90 ngày
 Bosnia and Herzegovina Yêu cầu thị thực[26]
 Botswana Yêu cầu thị thực[27]
 Brazil Yêu cầu thị thực[28]
 Brunei Miễn thị thực[29] 14 ngày
 Bulgaria Yêu cầu thị thực[30] Miễn thị thực cho hộ chiếu có thị thực Schengen.[31]
 Burkina Faso Yêu cầu thị thực[32]
 Burundi Thị thực tại cửa khẩu[33] 3 tháng Người mang thị thực điện tử phải nhập cảnh tại Sân bay quốc tế Bujumbura
 Campuchia Miễn thị thực[34] 30 ngày
 Cameroon Yêu cầu thị thực[35]
 Canada Yêu cầu thị thực[36]
 Cape Verde Thị thực tại cửa khẩu[37]
 Central African Republic Yêu cầu thị thực[38]
 Chad Yêu cầu thị thực[39]
 Chile Miễn thị thực[40] 90 ngày
 Trung Quốc Yêu cầu thị thực[41]
 Colombia Yêu cầu thị thực[42] Miễn thị thực cho hộ chiếu có thị thực Schengen hoặc thị thực Hoa Kỳ.[43]
 Comoros Thị thực tại cửa khẩu[44] 45 ngày
 Republic of the Congo Yêu cầu thị thực[45]
 Democratic Republic of the Congo Yêu cầu thị thực[46]
 Costa Rica Yêu cầu thị thực[47]
 Bờ Biển Ngà Xét duyệt trước[48]
 Croatia Yêu cầu thị thực[49] Miễn thị thực cho hộ chiếu có thị thực Schengen.[50]
 Cuba Thẻ du lịch[51]
 Cyprus Yêu cầu thị thực[52] Miễn thị thực cho hộ chiếu có thị thực Schengen.[53]
 Czech Republic Yêu cầu thị thực[54]
 Denmark Yêu cầu thị thực[55]
 Djibouti Thị thực tại điện tử[56]
 Dominica Miễn thị thực[57] 21 ngày
 Dominican Republic Yêu cầu thị thực[58]
 Ecuador Miễn thị thực[59] 90 ngày
 Ai Cập Yêu cầu thị thực[60]
 El Salvador Yêu cầu thị thực[61]
 Ghi-nê Xích đạo Yêu cầu thị thực[62]
 Eritrea Yêu cầu thị thực[63]
 Estonia Yêu cầu thị thực[64]
 Ethiopia Thi thực điện tử[65]
 Fiji Yêu cầu thị thực[66]
 Phần Lan Yêu cầu thị thực[67]
 Pháp Yêu cầu thị thực[68]
 Gabon Thị thực điện tử[69] Người mang thị thực điện tử phải nhập cảnh tại Sân bay quốc tế Libreville.
 Gambia Yêu cầu thị thực[70]
 Georgia Thị thực điện tử[71] 90 ngày
 Đức Yêu cầu thị thực[72]
 Ghana Yêu cầu thị thực[73]
 Hy Lạp Yêu cầu thị thực[74]
 Grenada Yêu cầu thị thực[75]
 Guatemala Yêu cầu thị thực[76]
 Guinea Thị thực tại cửa khẩu[77]
 Guinea-Bissau Thị thực tại cửa khẩu[78] 90 ngày. Có thể xin thị thực điện tử
 Guyana Yêu cầu thị thực[79]
 Haiti Miễn thị thực[80] 3 tháng
 Honduras Yêu cầu thị thực[81]
 Hồng Kông Yêu cầu thị thực[82]
 Hungary Yêu cầu thị thực[83]
 Iceland Yêu cầu thị thực[84]
 Ấn Độ Thị thực du lịch điện tử[85] 30 ngày . Có thể xin thị thực tại của khẩu hki bay đến một số sân bay và cảng lớn ở Ấn Độ
 Indonesia Miễn thị thực[86] 30 ngày
 Iran Thị thực tại cửa khẩu[87] 30 ngày[88]
 Iraq Yêu cầu thị thực[89]
 Ai-len Yêu cầu thị thực[90]
 Israel Yêu cầu thị thực[91]
 Italia Yêu cầu thị thực[92]
 Jamaica Yêu cầu thị thực[93]
 Nhật Bản Yêu cầu thị thực[94]
 Jordan Yêu cầu thị thực[95]
 Kazakhstan Yêu cầu thị thực[96]
 Kenya Thị thực điện tử[97] 3 tháng
 Kiribati Yêu cầu thị thực[98]
 CHDCND Triều Tiên Yêu cầu thị thực[99]
 Hàn Quốc Yêu cầu thị thực[100] Miễn thị thực 30 ngày trên đảo Jeju
 Kuwait Thị thực tại cửa khẩu[101] 3 tháng nếu đến bằng đường hàng không, Lệ phí: 3 KWD
 Kyrgyzstan Miễn thị thực[102] Không giới hạn thời gian cư trú
 Lào Miễn thị thực[103] 30 ngày
 Latvia Yêu cầu thị thực[104]
 Li-băng Yêu cầu thị thực[105] Ngoài thị thực phải có thêm công văn nhập cảnh của Cục quản lý xuất nhập cảnh (La Surete Generale).
 Lesotho Thị thực điện tử[106] 14 ngày
 Liberia Yêu cầu thị thực[107]
 Libya Yêu cầu thị thực[108]
 Liechtenstein Yêu cầu thị thực[109]
 Lithuania Yêu cầu thị thực[110]
 Luxembourg Yêu cầu thị thực[111]
 Macau Yêu cầu thị thực[112]
 Madagascar Thị thực tại cửa khẩu[113] 90 ngày
 Malawi Thị thực tại cửa khẩu[114] 30 ngày
 Malaysia Miễn thị thực[115] 30 ngày
 Maldives Thị thực tại cửa khẩu[116] 30 ngày
 Mali Yêu cầu thị thực[117]
 Malta Yêu cầu thị thực[118]
 Marshall Islands Thị thực tại cửa khẩu[119] 90 ngày
 Mauritania Thị thực tại cửa khẩu[120]
 Mauritius Thị thực tại cưa khẩu[121] 60 ngày
 Mexico Yêu cầu thị thực[122] Từ 1/5/2010, người nước ngoài được miễn thị thực nếu hộ chiếu có thị thực Hoa Kỳ[123]
 Micronesia Miễn thị thực[124] 30 ngày
 Moldova Yêu cầu thị thực[125]
 Monaco Yêu cầu thị thực[126]
 Mông Cổ Yêu cầu thị thực[127]
 Montenegro Yêu cầu thị thực[128]
 Morocco Yêu cầu thị thực[129]
 Mozambique Thị thực tại cửa khẩu[130] 30 ngày
 Myanmar Miễn thị thực[131] 14 ngày [132] Thị thực điện tử 28 ngày nếu nhập cảnh tại các sân bay Yangon, Nay Pyi Taw hoặc Mandalay.
 Namibia Yêu cầu thị thực[133]
 Nauru Yêu cầu thị thực[134]
   Nepal Thị thực tại cửa khẩu[135] 90 ngày
 Hà Lan Yêu cầu thị thực[136]
 New Zealand Yêu cầu thị thực[137]
 Nicaragua Yêu cầu thị thực[138]
 Niger Yêu cầu thị thực[139]
 Nigeria Thị thực điện tử[140]
 Na Uy Yêu cầu thị thực[141]
 Oman Yêu cầu thị thực[142]
 Pakistan Yêu cầu thị thực[143]
 Palau Thị thực tại cửa khẩu[144] 30 ngày
 Panama Miễn thị thực[145] 180 ngày
 Papua New Guinea Yêu cầu thị thực[146]
 Paraguay Yêu cầu thị thực[147]
 Philippines Miễn thị thực[148] 21 ngày
 Peru Yêu cầu thị thực[149]
 Ba Lan Yêu cầu thị thực[150]
 Bồ Đào Nha Yêu cầu thị thực[151]
 Qatar Thị thực điện tử[152] 30 ngày
 Romania Yêu cầu thị thực[153] Miễn thị thực cho hộ chiếu có thị thực Schengen.[154]
 Nga Yêu cầu thị thực[155]
 Rwanda Thị thực tại cửa khẩu[156] 30 ngày. Có thể xin thị thực điện tử

Khai đơn xin thị thực trực tuyến.[157]

 Saint Kitts and Nevis Yêu cầu thị thực[158] Khai đơn xin thị thực trực tuyến.[159]
 Saint Lucia Thị thực tại cửa khẩu[160] 6 tuần
 Saint Vincent and the Grenadines Miễn thị thực[161] 1 tháng
 Samoa Thị thực tại cửa khẩu[162] 60 ngày
 San Marino Yêu cầu thị thực[163]
 São Tomé and Príncipe Yêu cầu thị thực[164] Khai đơn xin thị thực trực tuyến.[165]
 Ả Rập Xê-út Yêu cầu thị thực[166]
 Senegal Thị thực tại cửa khẩu[167] 30 ngày
 Serbia Yêu cầu thị thực[168] Miễn thị thực 90 ngày cho hộ chiếu có thị thực Schengen/Hoa Kỳ hoặc người đang thường trú tại Liên minh châu Âu/Hoa Kỳ.
 Seychelles Thị thực tại cửa khẩu[169] 1 tháng
 Sierra Leone Yêu cầu thị thực[170]
 Singapore Miễn thị thực[171] 30 ngày
 Slovakia Visa required[172]
 Slovenia Yêu cầu thị thực[173]
 Solomon Islands Yêu cầu thị thực[174]
 Somalia Thị thực tại cửa khẩu[175] 30 ngày và xuất trình thư mời cho cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại sân bay ít nhất 2 ngày trước khi đến.
 Nam Phi Yêu cầu thị thực[176]
 Nam Sudan Yêu cầu thị thực[177]
 Tây Ban Nha Yêu cầu thị thực[178]
 Sri Lanka Thị thực điện tử[179] 30 ngày
 Sudan Yêu cầu thị thực[180]
 Suriname Thị thực điện tử[181]
 Swaziland Yêu cầu thị thực[182]
 Thụy Điển Yêu cầu thị thực[183]
 Thụy Sĩ Yêu cầu thị thực[184]
 Syria Yêu cầu thị thực[185]
 Đài Loan Yêu cầu thị thực[186] Miến thị thực 30 ngày cho hộ chiếu có thị thực của một trong các nước: Canada, Hoa Kỳ, khối Schengen, Anh, Hàn Quốc, Nhật Bản, New Zealand và Australia. Yêu cầu đăng ký trước thông tin cá nhân trực tuyến [187]
 Tajikistan Thị thực tại cửa khẩu[188] 45 ngày
 Tanzania Thị thực tại cửa khẩu[189]
 Thái Lan Miễn thị thực[190] 30 ngày
 Timor-Leste Thị thực tại cửa khẩu[191] 30 ngày
 Togo Thị thực tại cửa khẩu[192] 7 days
 Tonga Yêu cầu thị thực[193]
 Trinidad and Tobago Yêu cầu thị thực[194]
 Tunisia Yêu cầu thị thực[195]
 Thổ Nhĩ Kỳ Thị thực điện tử[196] 90 ngày
 Turkmenistan Yêu cầu thị thực[197]
 Tuvalu Thị thực tại cửa khẩu[198] 1 tháng
 Uganda Thị thực tại cửa khẩu[199]
 Ukraine Yêu cầu thị thực[200]
 Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất Yêu cầu thị thực[201]
 Anh Yêu cầu thị thực[202]
 Hoa Kỳ Yêu cầu thị thực[203]
 Uruguay Yêu cầu thị thực[204]
 Uzbekistan Thị thực điện tử[205] 30 ngày
 Vanuatu Yêu cầu thị thực[206]
  Vatican Yêu cầu thị thực[207]
 Venezuela Yêu cầu thị thực[208]
 Yemen Yêu cầu thị thực[209]
 Zambia Thị thực tại cửa khẩu[210] 90 ngày
 Zimbabwe Yêu cầu thị thực[211]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Global Ranking - Visa Restriction Index 2016” (PDF). Henley & Partners. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2016. 
  2. ^ “Hộ chiếu Singapore ‘quyền lực’ nhất thế giới, Việt Nam đứng 78”. 
  3. ^ [1]
  4. ^ [2]
  5. ^ [3]
  6. ^ [4]
  7. ^ [5]
  8. ^ [6]
  9. ^ [7]
  10. ^ [8]
  11. ^ [9]
  12. ^ “Online lodgement Arrangements for Subclass 600”. Department of Immigration and Border Protection. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2015. 
  13. ^ [10]
  14. ^ [11]
  15. ^ [12]
  16. ^ [13]
  17. ^ [14]
  18. ^ [15]
  19. ^ [16]
  20. ^ [17]
  21. ^ [18]
  22. ^ [19]
  23. ^ [20]
  24. ^ [21]
  25. ^ [22]
  26. ^ [23]
  27. ^ [24]
  28. ^ [25]
  29. ^ [26]
  30. ^ [27]
  31. ^ “Ministry of Foreign Affairs”. Ministry of Foreign Affairs. Truy cập 20 tháng 3 năm 2016. 
  32. ^ [28]
  33. ^ [29]
  34. ^ [30]
  35. ^ [31]
  36. ^ [32]
  37. ^ [33]
  38. ^ [34]
  39. ^ [35]
  40. ^ [36]
  41. ^ [37]
  42. ^ [38]
  43. ^ [39]
  44. ^ [40]
  45. ^ [41]
  46. ^ [42]
  47. ^ [43]
  48. ^ [44]
  49. ^ [45]
  50. ^ [46]
  51. ^ [47]
  52. ^ [48]
  53. ^ [49]
  54. ^ [50]
  55. ^ [51]
  56. ^ [52]
  57. ^ [53]
  58. ^ [54]
  59. ^ [55]
  60. ^ [56]
  61. ^ [57]
  62. ^ [58]
  63. ^ [59]
  64. ^ [60]
  65. ^ [61]
  66. ^ [62]
  67. ^ [63]
  68. ^ [64]
  69. ^ Gabon e-Visa
  70. ^ [65]
  71. ^ e-VISA PORTAL
  72. ^ [66]
  73. ^ [67]
  74. ^ [68]
  75. ^ [69]
  76. ^ [70]
  77. ^ [71]
  78. ^ [72]
  79. ^ [73]
  80. ^ [74]
  81. ^ [75]
  82. ^ [76]
  83. ^ [77]
  84. ^ [78]
  85. ^ Tourist Visa on Arrival enabled by ETA
  86. ^ [79]
  87. ^ [80]
  88. ^ Iran extends airport visa validity to 30 days
  89. ^ [81]
  90. ^ [82]
  91. ^ [83]
  92. ^ [84]
  93. ^ [85]
  94. ^ [86]
  95. ^ [87]
  96. ^ [88]
  97. ^ Republic of Kenya - eCitizen portal
  98. ^ [89]
  99. ^ [90]
  100. ^ [91]
  101. ^ [92]
  102. ^ [93]
  103. ^ [94]
  104. ^ [95]
  105. ^ [96]
  106. ^ [97]
  107. ^ [98]
  108. ^ [99]
  109. ^ [100]
  110. ^ [101]
  111. ^ [102]
  112. ^ [103]
  113. ^ [104]
  114. ^ [105]
  115. ^ [106]
  116. ^ [107]
  117. ^ [108]
  118. ^ [109]
  119. ^ [110]
  120. ^ [111]
  121. ^ [112]
  122. ^ [113]
  123. ^ [114]
  124. ^ [115]
  125. ^ [116]
  126. ^ [117]
  127. ^ [118]
  128. ^ [119]
  129. ^ [120]
  130. ^ [121]
  131. ^ [122]
  132. ^ [123]
  133. ^ [124]
  134. ^ [125]
  135. ^ [126]
  136. ^ [127]
  137. ^ [128]
  138. ^ [129]
  139. ^ [130]
  140. ^ [131]
  141. ^ [132]
  142. ^ [133]
  143. ^ [134]
  144. ^ [135]
  145. ^ [136]
  146. ^ [137]
  147. ^ [138]
  148. ^ [139]
  149. ^ [140]
  150. ^ [141]
  151. ^ [142]
  152. ^ [143]
  153. ^ [144]
  154. ^ [145]
  155. ^ [146]
  156. ^ [147]
  157. ^ [148]
  158. ^ [149]
  159. ^ Visitor Visa Application
  160. ^ [150]
  161. ^ [151]
  162. ^ [152]
  163. ^ [153]
  164. ^ [154]
  165. ^ [155]
  166. ^ [156]
  167. ^ [157]
  168. ^ [158]
  169. ^ [159]
  170. ^ [160]
  171. ^ [161]
  172. ^ [162]
  173. ^ [163]
  174. ^ [164]
  175. ^ [165]
  176. ^ [166]
  177. ^ [167]
  178. ^ [168]
  179. ^ [169]
  180. ^ [170]
  181. ^ [171]
  182. ^ [172]
  183. ^ [173]
  184. ^ [174]
  185. ^ [175]
  186. ^ [176]
  187. ^ [177]
  188. ^ [178]
  189. ^ [179]
  190. ^ [180]
  191. ^ [181]
  192. ^ [182]
  193. ^ [183]
  194. ^ [184]
  195. ^ [185]
  196. ^ [186]
  197. ^ [187]
  198. ^ [188]
  199. ^ [189]
  200. ^ [190]
  201. ^ [191]
  202. ^ [192]
  203. ^ [193]
  204. ^ [194]
  205. ^ [195]
  206. ^ [196]
  207. ^ [197]
  208. ^ [198]
  209. ^ [199]
  210. ^ [200]
  211. ^ [201]