Yêu không kiểm soát

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Yêu không kiểm soát
Yêu không kiểm soát.jpg
Thể loạihài hước, lãng mạn, kịch tính
Kịch bảnLee Kyung-hee
Đạo diễnPark Hyun-suk
Cha Young-hoon
Diễn viênKim Woo-bin
Bae Suzy
Quốc giaHàn Quốc
Ngôn ngữTiếng Hàn
Số tập20
Sản xuất
Giám đốc sản xuấtKim Sung-geun
Nhà sản xuấtPark Woo-ram
Kim Min-kyung
Công ty sản xuấtSamhwa Networks
SidusHQ
Nhà phân phốiKorean Broadcasting System
Trình chiếu
Kênh trình chiếuKBS2
Phát sóng6 tháng 7, 2016 (2016-07-06) – 9 tháng 8, 2016 (2016-08-09)
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Yêu không kiểm soát (Hangul함부로 애틋하게; Hanja任意依戀; RomajaHamburo aeteuthage) là drama truyền hình Hàn Quốc có sự góp mặt của Kim Woo-binBae Suzy.[1][2][3][4][5] Phim được phát sóng vào thứ tư và thứ năm hàng tuần trên KBS2 lúc 21:55 từ 6 tháng 7 năm 2016 đến ngày 8 tháng 9 năm 2016.[6]

Phân vai[sửa | sửa mã nguồn]

Vai chính[sửa | sửa mã nguồn]

Những người xung quanh Shin Joon-young[sửa | sửa mã nguồn]

Những người xung quanh No Eul[sửa | sửa mã nguồn]

Những người xung quanh Choi Ji-tae[sửa | sửa mã nguồn]

Những người xung quanh Yoon Jeong-eun[sửa | sửa mã nguồn]

Uncontrollably Fond Original Sound Track
Album nhạc phim của nhiều nghệ sĩ
Phát hànhVol 1:
29 tháng 7, 2016 (2016-07-29) (digital)
11 tháng 8, 2016 (2016-08-11) (CD)
Vol 2:
8 tháng 9, 2016 (2016-09-08) (digital)
13 tháng 9, 2016 (2016-09-13) (CD)
Thể loạiK-pop, soundtrack
Hãng đĩaSamhwa Networks/SidusHQ/Gazi Contents/LOEN
L200001286 (Volume 1)
L200001299 (Volume 2)

Phần[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Nghệ sĩ Thời lượng
1. "Ring My Bell"  Suzy (Miss A) 3:27
2. "Ring My Bell" (Inst.)  3:27
Tổng thời lượng:
6:54

Phần 2[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Nghệ sĩ Thời lượng
1. "Find the Differences (틀린그림찾기)"  Lim Seul-ong, Kisum 3:14
2. "Find the Differences" (Inst.)  3:14
Tổng thời lượng:
6:28

Phần 3[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Nghệ sĩ Thời lượng
1. "Say Goodbye (My Heart Speaks) (가슴이 말해)"  Kim Na-young 4:09
2. "Say Goodbye (My Heart Speaks)" (Inst.)  4:09
Tổng thời lượng:
8:18

Phần 4[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Nghệ sĩ Thời lượng
1. "Only U"  Junggigo 3:15
2. "Only U" (Inst.)  3:15
Tổng thời lượng:
6:30

Phần 5[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Nghệ sĩ Thời lượng
1. "I Miss You (보고싶어)"  Hyolyn (Sistar) 3:49
2. "I Miss You (보고싶어)" (Inst.)  3:49
Tổng thời lượng:
7:38

Phần 6[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Nghệ sĩ Thời lượng
1. "Picture In My Head (내 머릿속 사진)"  Kim Woo-bin 3:44
2. "Picture In My Head (내 머릿속 사진)" (Inst.)  3:44
3. "Do You Know (혹시 아니)"  Kim Woo-bin 4:15
4. "Do You Know (혹시 아니)" (Inst.)  4:15
Tổng thời lượng:
15:58

Phần 7[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Nghệ sĩ Thời lượng
1. "Don't Push Me (밀지마)"  Wendy, Seulgi (Red Velvet) 3:20
2. "Don't Push Me (밀지마)" (Inst.)  3:20
3. "Don't Push Me (밀지마) (Ballad Ver.)"  Wendy, Seulgi (Red Velvet) 3:30
4. "Don't Push Me (밀지마) (Ballad Ver.)" (Inst.)  3:30
Tổng thời lượng:
13:40

Phần 8[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Nghệ sĩ Thời lượng
1. "From When and Until When (어디부터 어디까지)"  Tei 4:07
2. "From When and Until When (어디부터 어디까지)" (Inst.)  4:07
Tổng thời lượng:
8:14

Phần 9[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Nghệ sĩ Thời lượng
1. "I Love You (사랑해요)"  Kim Bum-soo 4:08
2. "I Love You (사랑해요)" (Inst.)  4:08
Tổng thời lượng:
8:16

Phần 10[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Nghệ sĩ Thời lượng
1. "Love Is Hurting (사랑이 아프다)"  Hwanhee (Fly to the Sky) 4:01
2. "Love Is Hurting (사랑이 아프다)" (Inst.)  4:01
Tổng thời lượng:
8:02

Phần 11[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Nghệ sĩ Thời lượng
1. "My Love"  Honey G 3:38
2. "My Love" (Inst.)  3:38
Tổng thời lượng:
7:16

Phần 12[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Nghệ sĩ Thời lượng
1. "Shower (소나기)"  Eric Nam 4:28
2. "Shower (소나기)" (Inst.)  4:28
Tổng thời lượng:
8:56

Phần 13[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Nghệ sĩ Thời lượng
1. "I Can Live (살 수 있다고)"  Kim Yeon-joon (김연준) 3:45
2. "I Can Live (살 수 있다고)" (Inst.)  3:45
Tổng thời lượng:
7:30

Phần 14 (a/k/a the Uncontrollably Fond Pop OST)[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Nghệ sĩ Thời lượng
1. "A Little Braver"  New Empire 3:28
2. "A Little Braver" (Inst.)  3:28
3. "Golden Love"  Midnight Youth 4:01
4. "Golden Love" (Inst.)  4:01
5. "Across The Ocean"  New Empire 3:50
6. "Across The Ocean" (Inst.)  3:50
Tổng thời lượng:
22:38

Phần 15[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Nghệ sĩ Thời lượng
1. "When It's Good (좋을땐)"  Bae Suzy (Miss A) 4:14
2. "When It's Good (좋을땐)" (Inst.)  4:14
Tổng thời lượng:
8:28

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Jin, Min-ji (ngày 21 tháng 8 năm 2015). “Kim Woo-bin, Suzy to share the screen”. Korea JoongAng Daily. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2016. 
  2. ^ Ahn, Woorim (ngày 20 tháng 8 năm 2015). “Suzy To Appear in ‘Uncontrollably Fond’ With Kim Woo Bin”. BNTNews. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2016. 
  3. ^ Lim, Jeong-yeo (ngày 20 tháng 8 năm 2015). “Kim Woo-bin and Suzy to costar in new drama”. The Korea Herald. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2016. 
  4. ^ Ahn, Sung-mi (ngày 26 tháng 11 năm 2015). “Kim Woo-bin spotted with Suzy”. The Korea Herald. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2016. 
  5. ^ Jeong, Ji-won (ngày 17 tháng 11 năm 2015). “김우빈·수지 '함부로애틋하게', 100% 사전제작 된다”. Xports News (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2016. 
  6. ^ Jang, Seo-jeong (ngày 17 tháng 11 năm 2015). '함부로 애틋하게' 측 "12일 촬영종료..7월 6일 첫방"[공식입장]”. Daum (bằng tiếng Triều Tiên). OSEN. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2016. 
  7. ^ a ă Ahn, Sung-mi (ngày 11 tháng 11 năm 2015). “Stars confirmed for Kim Woo-bin and Suzy’s new rom-com”. The Korea Herald. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2016. 
  8. ^ a ă â b Park, Gui-im (ngày 1 tháng 12 năm 2015). “‘함부로 애틋하게’ 유오성·진경·최무성, 출연 확정…명품 조연 라인업”. TV Report (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2016. 
  9. ^ a ă Lee, Seung-gil (ngày 3 tháng 12 năm 2015). '신예' 장희령·류원, '함부로애틋하게' 합류…김우빈·수지와 호흡”. My Daily (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]