Ylihärmä
Giao diện
| Ylihärmä | |
|---|---|
| — Đô thị cũ — | |
| Ylihärmän kunta Ylihärmä kommun | |
Nhà thờ Ylihärmä | |
Vị trí Ylihärmä tại Phần Lan | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Nam Ostrobothnia |
| Tiểu vùng | Härmänmaa |
| Thành lập | 1868 |
| Hợp nhất | 2009 |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 152,17 km2 (5,875 mi2) |
| • Đất liền | 151,7 km2 (586 mi2) |
| • Mặt nước | 0,47 km2 (18 mi2) |
| Dân số (2008-12-31)[2] | |
| • Tổng cộng | 2.916 |
| • Mật độ | 0,19/km2 (0,50/mi2) |
| Dân số theo độ tuổi[3]> | |
| • 0 tới 14 | 18.1% |
| • 15 tới 64 | 59.8% |
| • từ 65 trở lên | 22.1% |
| • Mùa hè (DST) | EEST (UTC+3) |
Ylihärmä là một đô thị cũ của Phần Lan, được hợp nhất vào Kauhava ngày 1 tháng 1 năm 2009.
Vị trí ở tỉnh Tây Phần Lan trong vùng Nam Ostrobothnia. Đô thị này có dân số 3.052 người (năm 2003) và diện tích 151,82 km² trong đó có 0,35 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 20,1 người trên mỗi km².
Dân đô thị này chỉ sử dụng tiếng Phần Lan
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Area by municipality as of 1 January 2008" (PDF) (bằng tiếng Phần Lan và Thụy Điển). Land Survey of Finland. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Population by municipality as of 31 December 2008". Population Information System (bằng tiếng Phần Lan và Thụy Điển). Population Register Center of Finland. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2011.
- ^ "Population according to age and gender by area as of 31 December 2007". Statistics Finland's PX-Web databases. Statistics Finland. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2009.
- ^ "Population according to language and the number of foreigners and land area km2 by area as of 31 December 2008". Statistics Finland's PX-Web databases. Statistics Finland. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2009.