Yponomeuta malinellus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Yponomeuta malinellus
Yponomeuta.malinellus.mounted.jpg
Yponomeuta malinellus.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Yponomeutidae
Phân họ (subfamilia) Yponomeutinae
Chi (genus) Yponomeuta
Loài (species) Y. malinellus
Danh pháp hai phần
Yponomeuta malinellus
(Zeller, 1838)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Hyponomeuta malinellus Zeller 1838
  • Yponomeuta malinella

Yponomeuta malinellus là một loài bướm đêm thuộc họ Yponomeutidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu.

Yponomeuta malinellus ugglan.jpg

Sải cánh dài 16–20 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 10.[1]

Ấu trùng ăn các loài táo.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mùa bướm bay ở đây là ở BỉHà Lan. Ở các khu vực phân bố khác có thể khác.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]