Yucca utahensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Yucca utahensis
Yucca elata subsp. utahensis fh 1178.4 NV B.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocot
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Asparagaceae
Chi (genus) Yucca
Loài (species) Y. utahensis
Danh pháp hai phần
Yucca utahensis
McKelvey, 1947
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Yucca elata var. utahensis (McKelvey) Reveal
  • Yucca elata subsp. utahensis (McKelvey) Hochstaetter

Yucca utahensis là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được McKelvey miêu tả khoa học đầu tiên năm 1947.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tropicos Yucca utahensis
  2. ^ The Plant List (2010). Yucca utahensis. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]