Zubtsovsky (huyện)
Giao diện
| Zubtsovsky Зубцовский район | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Vị trí của huyện Zubtsovsky trong tỉnh Tver | |
| Quốc gia | Nga |
| Chủ thể liên bang | Tỉnh Tver[1] |
| Thành lập | 1 tháng 10 năm 1929 |
| Trung tâm hành chính | Zubtsov |
| Diện tích[2] | |
| • Tổng cộng | 2.166,5 km2 (8,365 mi2) |
| Dân số (thống kê năm 2010)[3] | |
| • Tổng cộng | 17.216 |
| • Mật độ | 0,79/km2 (2,1/mi2) |
| • Đô thị | 40,2% |
| • Thôn quê | 59,8% |
| Cấu trúc hành chính | |
| • Đơn vị hành chính | 1 điểm dân cư thành thị, 7 điểm dân cư nông thôn |
| • Khu định cư | 1 thành phố/thị trấn, 272 khu vực nông thôn |
| Kiến trúc đô thị | |
| • Đô thị kết hợp thành | Zubtsovsky Municipal District[4] |
| • Đơn vị đô thị[5] | 1 khu dân cư đô thị, 7 khu dân cư nông thôn |
| Website | http://adminzubcov.ru/ |
Huyện Zubtsovsky (tiếng Nga: Зубцо́вский райо́н) là một huyện (raion) hành chính[1] của tỉnh Tver, Nga. Nó nằm ở mạn nam của tỉnh và tiếp giáp với huyện Staritsky về phía bắc, huyện Lotoshinsky của tỉnh Moskva về phía đông bắc, huyện Shakhovskoy, cũng của tỉnh Moskva, về phía đông, huyện Gagarinsky của tỉnh Smolensk về phiá nam, huyện Sychyovsky, cũng của tỉnh Smolensk, về phía tây nam, và với huyện Rzhevsky về phía tây. Diện tích của huyện là 2.166,5 kilômét vuông (836,5 dặm vuông Anh).[2] Trung tâm hành chính của huyện là thị trấn Zubtsov.[1] Dân số: 17.216 người (thống kê 2010);[3] 19.398 (Điều tra dân số 2002);[6] 21.950 (Điều tra dân số năm 1989).[7] Dân số huyện lỵ Zubtsov chiếm 40,2% dân số toàn huyện.[3]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 3 Государственный комитет Российской Федерации по статистике. Комитет Российской Федерации по стандартизации, метрологии и сертификации. №ОК 019-95 1 января 1997 г. «Общероссийский классификатор объектов административно-территориального деления. Код 28 218», в ред. изменения №278/2015 от 1 января 2016 г.. (Ủy ban Thống kê Nhà nước Liên bang Nga. Ủy ban của Liên bang Nga về Tiêu chuẩn hóa, Đo lường và Chứng nhận. #OK 019-95 1 tháng 1, 1997 Phân loại đối tượng đơn vị hành chính của Nga (OKATO). Code 28 218, sửa đổi bởi Sửa đổi #278/2015 of 1 tháng 1, 2016. ).
- 1 2 "Информация о районе" (bằng tiếng Nga). Zubtsovsky District Administration. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2015.
- 1 2 3 Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga (2011). "Всероссийская перепись населения 2010 года. Том 1" [2010 All-Russian Population Census, vol. 1]. Всероссийская перепись населения 2010 года [Kết quả sơ bộ Điều tra dân số toàn Nga năm 2010] (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga.
- ↑ Law #4-ZO
- ↑ Law #25-ZO
- ↑ Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga (ngày 21 tháng 5 năm 2004). "Численность населения России, субъектов Российской Федерации в составе федеральных округов, районов, городских поселений, сельских населённых пунктов – районных центров и сельских населённых пунктов с населением 3 тысячи и более человек" [Dân số Nga, các chủ thể Liên bang Nga trong thành phần các vùng liên bang, các huyện, các điểm dân cư đô thị, các điểm dân cư nông thôn—các trung tâm huyện và các điểm dân cư nông thôn với dân số từ 3 nghìn người trở lên] (XLS). Всероссийская перепись населения 2002 года [Điều tra dân số toàn Nga năm 2002] (bằng tiếng Nga).
- ↑ "Всесоюзная перепись населения 1989 г. Численность наличного населения союзных и автономных республик, автономных областей и округов, краёв, областей, районов, городских поселений и сёл-райцентров" [Điều tra dân số toàn liên bang năm 1989. Dân số hiện tại của liên bang và các cộng hòa tự trị, tỉnh và vùng tự trị, krai, tỉnh, huyện, các điểm dân cư đô thị, và các làng trung tâm huyện]. Всесоюзная перепись населения 1989 года [All-Union Population Census of 1989] (bằng tiếng Nga). Институт демографии Национального исследовательского университета: Высшая школа экономики [Viện Nhân khẩu học Đại học Quốc gia: Trường Kinh tế]. 1989 – qua Demoscope Weekly.