Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tiếng Thụy Điển”

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
n AlphamaEditor, thêm thể loại, Executed time: 00:00:21.1250000
n →‎Liên kết ngoài: replaced: (in Swedish) → (bằng tiếng Thụy Điển) using AWB
Dòng 49: Dòng 49:
* [http://www.101languages.net/swedish/ Swedish 101] Learn Swedish online
* [http://www.101languages.net/swedish/ Swedish 101] Learn Swedish online
* [http://www.um.dk/english/faktaark/fa29/fa29_eng.asp Modern Nordic Language Comprehension] - Danish, Norwegian and Swedish
* [http://www.um.dk/english/faktaark/fa29/fa29_eng.asp Modern Nordic Language Comprehension] - Danish, Norwegian and Swedish
* [http://www.ima.mdh.se/personal/lln/jamtamot/dokument/jubileumsskrift1985/js1985_nr07_jamska.html Jamska language] (in Swedish)
* [http://www.ima.mdh.se/personal/lln/jamtamot/dokument/jubileumsskrift1985/js1985_nr07_jamska.html Jamska language] (bằng tiếng Thụy Điển)
{{thể loại Commons|Swedish language}}
{{thể loại Commons|Swedish language}}
{{Sơ khai Thụy Điển}}
{{Sơ khai Thụy Điển}}

Phiên bản lúc 13:05, ngày 15 tháng 3 năm 2017

Tiếng Thụy Điển
svenska
Phát âm[²svɛnːska]
Sử dụng tạiThụy Điển, một phần của Phần Lan
Tổng số người nói9,2 triệu
Dân tộcThụy Điển, Người Phần Lan gốc Thụy Điển
Phân loạiẤn-Âu
Ngôn ngữ tiền thân
Hệ chữ viếtLatinh (biến thể Thụy Điển)
Hệ thống chữ nổi tiếng Thụy Điển
Tecknad svenska
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại
2 quốc gia
 Phần Lan
 Thụy Điển

2 tổ chức
 Liên minh châu Âu
Hội đồng Bắc Âu
Quy định bởiSpråkrådet (tại Thụy Điển)
Svenska språkbyrån (tại Phần Lan)
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1sv
ISO 639-2swe
ISO 639-3swe
Glottologswed1254[1]
Linguasphere52-AAA-ck to -cw
Vùng nói tiếng Thụy Điển
Bài viết này có chứa ký tự ngữ âm IPA. Nếu không thích hợp hỗ trợ dựng hình, bạn có thể sẽ nhìn thấy dấu chấm hỏi, hộp, hoặc ký hiệu khác thay vì kí tự Unicode. Để biết hướng dẫn giới thiệu về các ký hiệu IPA, xem Trợ giúp:IPA.

Tiếng Thụy Điển (svenska [²svɛnːska]) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 9 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uytiếng Đan Mạch. Như các thứ tiếng German Bắc khác, tiếng Thụy Điển là hậu duệ của tiếng Bắc Âu cổ, một ngôn ngữ chung của các dân tộc German sống tại Scandinavia vào thời đại Viking.

Lịch sử

Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạchtiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển. Ba thứ tiếng kể trên tách ra từ tiếng Na Uy cổ vào khoảng 10 thế kỷ trước đây. Tiếng Thụy Điển, tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy Bokmål thuộc vào nhóm ngôn ngữ Đông Scandinavia và chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của tiếng German Hạ. Người Thụy Điển thường hiểu tiếng Na Uy hơn tiếng Đan Mạch. Mặc dù người Thụy Điển ít hiểu tiếng Đan Mạch, không nhất thiết là người Đan Mạch không hiểu tiếng Thụy Điển.

Phân loại

Tiếng Thụy Điển thuộc nhóm Đông Scandinavia của nhánh phía bắc của nhóm ngôn ngữ German, cùng với tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Nhánh này là một trong nhiều nhánh trong nhóm ngôn ngữ German của hệ Ấn-Âu.

Tham khảo

  1. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin biên tập (2013). “Swedish”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology.

Liên kết ngoài