Aveiro (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Aveiro
—  Quận  —
LocalDistritoAveiro.svg
Quốc gia Bồ Đào Nha
Vùng Norte and
Centro
Tỉnh lịch sử Beira Litoral
(một phần Douro Litoral)
Số khu tự quản 19
Số giáo khu 208
Thủ phủ Aveiro
Diện tích
 - Tổng cộng 2,808 km² (1,1 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 713,578
 - Mật độ 254,1/km² (658,2/mi²)
Số dân biểu nghị viện 16

Aveiro (quận) (tiếng Bồ Đào Nha phát âm: [avɐjɾu, tiếng Bồ Đào Nha: Distrito de Aveiro) là một quận nằm trong khu vực duyên hải miền Trung của Bồ Đào Nha. Thủ phủ quận là thành phố Aveiro, thành phố này cũng là nơi đóng trụ sở của Giáo phận Công giáo La Mã Aveiro, lập năm 1938.

Quận Aveiro phía bắc giáp quận Porto, về phía đông giáp quận Viseu, về phía nam giáp quận Coimbra và phía giáp tây Đại Tây Dương.

19 khu tự quản của Aveiro huyện được phân chia giữa khu vực Norte (toàn bộ Entre Douro e Vouga và Espinho tiểu vùng: Grande Porto) và Centro khu vực (Baixo Vouga tiểu vùng).

Các khu tự quản[sửa | sửa mã nguồn]

Quận gồm khu tự quản:

CoA Tên Diện tích (km²) Dân số DS/DT (1/km²) Số P. Số C./No T. Phân vùng
AGD1.png
Águeda
335.3
49,691
148
20
1/?
Baixo Vouga
ABV.png
Albergaria-a-Velha
155.4
25.497
164
8
0/?
Baixo Vouga
AND.png
Anadia
216.6
31.671
146
15
1/?
Baixo Vouga
ARC.png
Arouca
329.1
24.019
73
20
0/?
Entre Douro e Vouga
AVR.png
Aveiro
199.9
73.626
368
14
1/?
Baixo Vouga
CPV.png
Castelo de Paiva
115.0
17,089
149
9
0/2
Tâmega
ESP1.png
Espinho
21.1
31.703
1.503
5
1/1
Grande Porto
ETR.png
Estarreja
108.4
28,279
261
7
1/3
Baixo Vouga
ILH1.png
Ílhavo
73,5
39,247
534
4
2/?
Baixo Vouga
MLD.png
Mealhada
110.7
21.500
194
8
1/?
Baixo Vouga
MRS.png
Murtosa
73.3
9,657
132
4
0/1
Baixo Vouga
OAZ.png
Oliveira de Azeméis
163,5
71.243
436
19
1/9
Entre Douro e Vouga
OBR1.png
Oliveira do Bairro
87.3
22.365
256
6
1/?
Baixo Vouga
OVR.png
Ovar
147.4
56,715
385
8
2/3
Baixo Vouga
VFR1.png
Santa Maria da Feira
215.1
142.295
662
31
3/13
Entre Douro e Vouga
SJM.png
São João da Madeira
7.9
21.538
2.726
1
1/0
Entre Douro e Vouga
SVV.png
Sever do Vouga
129.6
12.940
100
9
0/?
Baixo Vouga
VGS.png
Vagos
169.9
23.205
137
11
0/2
Baixo Vouga
VAC1.png
Vale de Cambra
146,5
24.761
169
9
1/?
Entre Douro e Vouga

Bản mẫu:Khu tự quản của quận Aveiro