Batch

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Batch hoặc Batch processing là từ được sử dụng trong ngành công nghệ thông tin để tả cách xử lý hàng loạt của những chương trình vi tính mà không cần sự can thiệp của nhân viên.

Ví dụ: Mỗi cuối tháng, các chương trình tính lương tính và in hàng nghìn bản lương để trả cho nhân viên. Các chương trình này thường chạy theo cách batch:

  • Đọc tập tin "hồ sơ nhân viên" của hãng
  • Tính lương tháng cho nhân viên
  • In bản lương tháng cho nhân viên
  • Đọc và xử lý hồ sơ tiếp theo...

Khi chương trình ngưng chạy thì nó đã tự động xử lý hàng trăm, hàng ngàn bản lương, không cần người nào làm gì thêm trong lúc chương trình này đang chạy.

Đối lập với batch processing là interactive processing: chương trình cần trao đổi với nhân viên trong quá trình xử lý thông tin. Ví dụ: Trong quá trình mở 1 tài khoản trong ngân hàng, chương trình phải cần nhân viên nhập vào những thông tin của khách hàng qua màn ảnh. Khi có đủ hồ sơ nó sẻ thông báo với nhân viên rằng tài khoản khách hàng đã được mở với số tài khoản là xxxxx. Trong cách xử lý này có sự trao đổi giữa nhân viên và máy để tiến triển 1 việc nào đó.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]