Lãi suất ngân hàng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Lãi suất ngân hàng (tiếng Anh: Bank rate), còn gọi là discount rate trong tiếng Anh Mỹ,[1]mức lãi suất mà một ngân hàng trung ương áp dụng lên các khoản vay và tạm ứng với một ngân hàng thương mại.

Bất cứ khi nào một ngân hàng bị thiếu vốn hoạt động họ có thể vay mượn một khoản tiền từ ngân hàng trung ương dựa theo chính sách tiền tệ của quốc gia đó.


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Boyes, William; Melvin, Michael. Fundamentals of Economics (ấn bản 6). tr. 329. 
Wikisource-logo.svg
Wikisource có văn bản gốc từ 1911 Encyclopædia Britannica về: