Tính chẵn lẻ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Số chẵn lẻ)
Bước tới: menu, tìm kiếm

Số chẵn là một số nguyên chia hết cho hai. Số chẵn có ký hiệu đại số 2N. Trong hệ số thập phân, số chẵn bao gồm các số tận cùng bằng 0, 2, 4, 6, 8. Đặc biệt, 0 được coi là số chẵn.

Số lẻ là một số nguyên không chia hết cho hai. Số lẻ có ký hiệu đại số 2N + 1. Trong hệ số thập phân, số lẻ bao gồm các số tận cùng bằng 1, 3, 5, 7, 9.

Có thể ký hiệu như sau:

  • Số chẵn = \{ 2k; \forall k \in \mathbb{Z} \}
  • Số lẻ = \{ 2k+1; \forall k \in \mathbb{Z} \}

Một số phép tính:

  • lẻ ± chẵn = lẻ;
  • lẻ ± lẻ = chẵn;
  • chẵn × chẵn = chẵn;
  • chẵn × lẻ = chẵn;
  • lẻ × lẻ = lẻ.
  • Phép chia hai số tự nhiên không nhất thiết sẽ ra một số tự nhiên dù chẵn hoặc lẻ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]