Treasure Box

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Treasure Box
Album phòng thu của T-ara
Phát hành 8 tháng 8, 2013
Thu âm 2012-13
Thể loại J-pop, dance-pop, electropop
Ngôn ngữ Nhật Bản
Hãng đĩa EMI Records Japan
Thứ tự album của T-ara
"T-ara's Best of Best 2009-2012: Korean ver."
(2012)
"Treasure Box" (2013) "AGAIN"
(2013)
Đĩa đơn từ Treasure Box
  1. "Sexy Love"
    Phát hành: 14 tháng 11, 2012
  2. "Bunny Style!"
    Phát hành: 20 tháng 3, 2013
  3. "Target"
    Phát hành: 10 tháng 7, 2013

Treasure Box là album tiếng Nhật thứ hai của nhóm nhạc thần tượng T-ara (Hàn Quốc). Nó được phát hành ngày 7 tháng 8 năm 2013 bởi Universal Music Japan dưới nhãn hiệu con EMI Records Japan với 2 phiên bản giới hạn và một bản thường. Để quảng bá cho album, nhóm tiến hành chuyến lưu diễn thứ 2 tại Nhật Bản:T-ara Japan Tour 2013: Treasure Box ngày 4 Tháng 9 năm 2013.[1]

Phát hành và quảng bá[sửa | sửa mã nguồn]

Treasure Box được phát hành với 3 phiên bản: Pearl, Sapphire và Diamond. Pearl là phiên bản bình thường, trong khi Sapphire là một phiên bản có giới hạn đi kèm với một đĩa DVD và Diamond là một phiên bản có giới hạn báo đi kèm với một đĩa DVD và một cuốn sách ảnh. Ngày 3 tháng 8, tour diễn thứ 2 của T-ara tại Nhật Bản: T-ara Japan Tour 2013: Treasure Box được công bố.

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hát Thời lượng
1. "遊んでみる? (Wanna Play) (phiên bản Nhật)"   2:54
2. "Sexy Love (phiên bản Nhật)"   3:45
3. "バニスタ! (Bunny Style!)"   3:56
4. "Deja-Vu"   3:35
5. "初めてのように (phiên bản Nhật) (Like The First Time)"   4:06
6. "Sign"   4:55
7. "シャボン玉のゆくえ (Soap Bubbles) (Boram&Qri)"   2:57
8. "Dangerous Love"   3:41
9. "Day by Day (phiên bản Nhật)"   3:28
10. "Beautiful Sniper"   3:37
11. "Target"   3:44
12. "Bye Bye (phiên bản Nhật)"   3:35
13. "キミは僕の宝物~Happy Birthday to you~"   2:13

Oricon[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành Xếp hạng Oricon Cao nhất Bắt đầu bán Tổng cộng
8 tháng 8, 2013 Xếp hạng albums hàng ngày 1 18,814 (hàng tuần)
24,613 (hàng tháng)
27,695
Xếp hạng albums hàng tuần 4
Xếp hạng albums hàng tháng 14
Xếp hạng albums hàng năm

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ (tiếng Nhật) T-ARA JAPAN TOUR 2013~TREASURE BOX~. T-ARA(ティアラ)公式ウェブサイト. 2013. Retrieved July 17, 2013.