Thành viên:Tnt1984/Nháp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Vàng,  79Au
Tính chất chung
Tên, ký hiệuVàng, Au
Phiên âm/ˈɡld/
Hình dạngVàng kim loại
Vàng trong bảng tuần hoàn
Hydro (diatomic nonmetal)
Heli (noble gas)
Lithi (alkali metal)
Beryli (alkaline earth metal)
Bor (metalloid)
Carbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Oxy (diatomic nonmetal)
Fluor (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magnesi (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phosphor (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Chlor (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Calci (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titani (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Cobalt (transition metal)
Nickel (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Germani (metalloid)
Arsenic (metalloid)
Seleni (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Techneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadmi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Teluri (metalloid)
Iod (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Caesi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Ceri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thulium (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantal (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Thali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bismuth (post-transition metal)
Poloni (metalloid)
Astatin (diatomic nonmetal)
Radon (noble gas)
Franci (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curium (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernici (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
Bạc

Au

Rg
platinumVàngThủy ngân
Số nguyên tử (Z)79
Khối lượng nguyên tử chuẩn (±) (Ar)196.966569(4)
Phân loại  transition metal
Nhóm, phân lớp11d
Chu kỳChu kỳ 6
Cấu hình electron[Xe] 4f14 5d10 6s1
mỗi lớp
2, 8, 18, 32, 18, 1
Tính chất vật lý
Trạng thái vật chấtRắn
Nhiệt độ nóng chảy1337.33 K ​(1064.18 °C, ​1947.52 °F)
Nhiệt độ sôi3129 K ​(2856 °C, ​5173 °F)
Mật độ19.30 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Mật độ ở thể lỏngở nhiệt độ nóng chảy: 17.31 g·cm−3
Nhiệt lượng nóng chảy12.55 kJ·mol−1
Nhiệt bay hơi324 kJ·mol−1
Nhiệt dung25.418 J·mol−1·K−1
Áp suất hơi
P (Pa) 1 10 100 1 k 10 k 100 k
ở T (K) 1646 1814 2021 2281 2620 3078
Tính chất nguyên tử
Trạng thái oxy hóa-1, 1, 2, 3, 4, 5
(amphoteric oxide)
Độ âm điện2.54 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 890.1 kJ·mol−1
Thứ hai: 1980 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trịthực nghiệm: 144 pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị136±6 pm
Bán kính van der Waals166 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thể ​Lattice face centered cubic
Vận tốc âm thanhque mỏng: 2030 m·s−1 (ở r.t.)
Độ giãn nở nhiệt14.2 µm·m−1·K−1 (ở 25 °C)
Độ dẫn nhiệt318 W·m−1·K−1
Điện trở suấtở 20 °C: 22.14 n Ω·m
Tính chất từdiamagnetic
Mô đun Young79 GPa
Mô đun cắt27 GPa
Mô đun khối180 GPa
Hệ số Poisson0.44
Độ cứng theo thang Mohs2.5
Độ cứng theo thang Vickers216 MPa
Độ cứng theo thang Brinell25 HB MPa
Số đăng ký CAS7440-57-5
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Vàng
Iso NA Chu kỳ bán rã DM DE (MeV) DP
195Au syn 186.10 d ε 0.227 195Pt
196Au syn 6.183 d ε 1.506 196Pt
β 0.686 196Hg
197Au 100% 197Au ổn định với 118 neutron
198Au syn 2.69517 d β 1.372 198Hg
199Au syn 3.169 d β 0.453 199Hg

Tham khảo