Ân
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tra ân trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
Ân có thể chỉ:
- Họ người Á Đông: Ân (họ)
- Ân khư, di chỉ của nhà Thương
- Ân đại, tên khác chỉ nhà Thương, do vua Bàn Canh thiên đô về đất Ân
- Ân quốc, một thế lực đòi tách ra khỏi Mân (Thập quốc)
- Ân quốc, một thế lực cát cứ thời Tây Chu