Ångström

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
1 Ångström =
Đơn vị quốc tế
100×10−12 m 100×10−15 km
100×10−9 mm Å
668,4587×10−24 AU 10,57×10−30 ly
Kiểu Mỹ / Kiểu Anh
3,937×10−9 in 328,084×10−12 ft
109,3613×10−12 yd 62,1371×10−15 mi

Ångström (viết tắt là Å, đọc là "ăng-sơ-trôm") là một đơn vị đo độ dài. Nó không phải là một đơn vị đo độ dài nằm trong SI, tuy nhiên đôi khi được dùng cùng các đơn vị của SI, mặc dù việc này không được khuyến khích.

1 ångström (Å) = 10−10 mét = 0,1 nanômét

Nó đôi khi được dùng để thể hiện kích thước của nguyên tử, chiều dài của liên kết hóa họcbước sóng ánh sáng.

Đơn vị đo này được đặt tên theo nhà vật lý người Thụy Điển Anders Jonas Ångström, một trong số những người đã gây dựng nên môn quang phổ học.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]