10BASE-T

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

10BASE-T là một công nghệ trong mạng Ethernet cho phép các máy tính trong mạng được nối với nhau thông qua cáp đôi xoắn. Tên gọi của 10BASE-T xuất phát từ một vài đặc điểm vật lý, trong đó 10 tương ứng với tốc độ truyền tối đa 10 Megabit trên giây (Mb/s), BASE là viết gọn của baseband, T là loại cable twisted Pairs. Vì sử dụng cable xoắn nên nó có thẻ chạy song công toàn phần (Full duplex).

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác