Allium monanthum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Allium
Allium (Kowal garden).JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocot
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Amaryllidaceae
Chi (genus) Allium
Loài (species) A. monanthum

Maxim.
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Allium biflorum Nakai
  • Allium monanthum var. floribundum Z.J. Zhong & X.T. Huang

Allium monanthum là một loài thực vật có hoa trong họ Amaryllidaceae. Loài này được Maxim. mô tả khoa học đầu tiên năm 1887.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List
  2. ^ The Plant List (2010). Allium monanthum. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]