Amauroderma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Amauroderma
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Basidiomycetes
Bộ (ordo) Polyporales
Họ (familia) Ganodermataceae
Chi (genus) Amauroderma
Murrill[1]
Loài điển hình
Amauroderma regulicolor
(Berk. ex Cooke) Murrill

Amauroderma là một chi nấm thuộc họ Ganodermataceae.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Murrill WA. (1905). “The Polyporaceae of North America: XI. A synopsis of the brown pileate species”. Bulletin of the Torrey Botanical Club 32 (7): 353–71. doi:10.2307/2478499. JSTOR 2478499. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]