Aphanorrhegma serratum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aphanorrhegma serratum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Bryophyta
Lớp (class) Bryopsida
Bộ (ordo) Funariales
Họ (familia) Funariaceae
Chi (genus) Aphanorrhegma
Sull. ex A. Gray
Loài (species) A. serratum
Danh pháp hai phần
Aphanorrhegma serratum
(Wilson & Hooker) Sull. ex A. Gray

Aphanorrhegma serratum là một loài Rêu trong họ Funariaceae. Loài này được (Hook. & Wilson) Sull. mô tả khoa học đầu tiên năm 1848.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Aphanorrhegma serratum. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]